wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề ôn tập giữa kỳ 2 vật lý 8

Total questions: 43

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Đơn vị của công cơ học có thể là

a)

A. Jun (J)

b)

B. Niu tơn.met (N.m)

c)

C. Niu tơn.centimet (N.cm)

d)

D. Cả 3 đơn vị trên

2.
Câu 2. Biểu thức tính công cơ học là: _x000D_
a)
A. A = F.s.
b)
B. A = F/s
c)
C. A = F/v.t
d)
D. A = p.t_x000D_
3.
Câu 3. Độ lớn của công cơ học phụ thuộc vào _x000D_
a)
A. lực tác dụng vào vật và khoảng cách giữa vị trí đầu và vị trí cuối của vật._x000D_
b)
B. lực tác dụng vào vật và quãng đường vật dịch chuyển._x000D_
c)
C. khối lượng của vật và quãng đường vật đi được. _x000D_
d)
D.lực tác dụng lên vật và thời gian chuyển động của vật. _x000D_
4.
Câu 4. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng với định luật về công ?_x000D_
a)
A. Các máy cơ đơn giản đều cho lợi về công. _x000D_
b)
B. Không một máy cơ đơn giản nào cho lợi về công, mà chỉ lợi về lực và lợi về đường đi ._x000D_
c)
C. Không một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về công. Được lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi và ngược lại. _x000D_
d)
D. Các máy cơ đơn giản đều lợi về công, trong đó lợi cả về lực lẫn cả đường đi. _x000D_
5.
Câu 5 : Người ta đưa vật nặng lên độ cao h bằng hai cách : Cách thứ nhất : kéo trực tiếp vật lên theo phương thẳng đứng Cách thứ hai : Kéo vật theo mặt phẳng nghiêng có chiều dài gấp hai lần độ cao h.Bỏ qua ma sát ở mặt phẳng nghiêng So sánh công thực hiện trong hai cách. Hãy chọn câu đúng
a)
A. Công thực hiện cách thứ hai lớn hơn vì đường đi lớn hơn gấp hai lần _x000D_
b)
B. Công thực hiện cách thứ hai nhỏ hơn vì lực kéo trên mặt phẳng nghiêng nhỏ hơn _x000D_
c)
C. Công thực hiện ở cách thứ nhất lớn hơn vì lực kéo lớn hơn _x000D_
d)
D. Công thực hiện ở hai cách đều như nhau _x000D_
6.
Câu 6. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ? _x000D_
a)
A. Ròng rọc cố định chỉ có tác dụng đổi hướng của lực và cho ta lợi về công. _x000D_
b)
B. Ròng rọc động cho ta lợi hại lần về lực, thiệt hại lần về đường đi, không cho ta lợi về công. _x000D_
c)
C. Mặt phẳng nghiêng cho ta lợi về lực, thiệt về đường đi, không cho ta lợi về công. _x000D_
d)
D. Đòn bẩy cho ta lợi về lực, thiệt về đường đi hoặc ngược lại, không cho ta lợi về công. _x000D_
7.
Câu 7. Dùng hệ thống gồm 1 ròng rọc động sẽ làm _x000D_
a)
A. lợi 2 lần về lực, thiệt hại 2 lần đường đi. _x000D_
b)
B. lợi 2 lần về đường đi, thiệt hại lực. _x000D_
c)
C. lợi 4 lần về lực, thiệt hại 2 lần đường đi. _x000D_
d)
D. lợi 2 lần về lực, thiệt hại 4 lần đường đi. _x000D_
8.
Câu 8 : Kéo đều hai thùng hàng, mỗi thùng nặng 500N lên sàn ô tô cách mặt đất 1m bằng tấm ván đặt nghiêng (ma sát không đáng kể) , Kéo thùng thứ nhất dùng tấm ván 4m. kéo thùng thứ hai dùng tấm ván 2m. Trong trường hợp nào người ta kéo một lực nhỏ hơn và nhỏ hơn bao nhiêu lần? Hãy chọn câu đúng
a)
A. Trường hợp thứ nhất lực kéo nhỏ hơn và nhỏ hơn 4 lần _x000D_
b)
B. Trường hợp thứ nhất lực kéo nhỏ hơn và nhỏ hơn 2 lần _x000D_
c)
C. Trường hợp thứ hai lực kéo nhỏ hơn và nhỏ hơn 2 lần _x000D_
d)
D. Trường hợp thứ hai lực kéo nhỏ hơn và nhỏ hơn 4 lần _x000D_
9.
Câu 9 : Kéo đều hai thùng hàng, mỗi thùng nặng 500N lên sàn ô tô cách mặt đất 1m bằng tấm ván đặt nghiêng (ma sát không đáng kể) , Kéo thùng thứ nhất dùng tấm ván 4m. kéo thùng thứ hai dùng tấm ván 2m. So sánh nào sau đây đúng khi nói về công thực hiện trong 2 trường hợp ?
a)
A. Trường hợp thứ nhất công của lực kéo nhỏ hơn và nhỏ hơn 2 lần _x000D_
b)
B. Trong cả hai trường hợp công củalực kéo bằng nhau _x000D_
c)
C.Trường hợp thứ nhất công của lực kéo lớn hơn và lớn hơn 4 lần _x000D_
d)
D. Trường hợp thứ hai công của lực kéo nhỏ hơn và nhỏ hơn 4 lần _x000D_
10.
Câu 10 : Kéo đều hai thùng hàng, mỗi thùng nặng 500N lên sàn ô tô cách mặt đất 1m bằng tấm ván đặt nghiêng (ma sát không đáng kể) , Kéo thùng thứ nhất dùng tấm ván 4m. kéo thùng thứ hai dùng tấm ván 2m.Trong trường hợp thứ nhất công của lực kéo thùng hàng theo mặt phẳng nghiêng lên sàn ô tô là bao nhiêu ? Hãy chọn câu đúng
a)
A. A = 400J
b)
B. A= 500J
c)
C. A= 450J
d)
D. A= 550J
11.
Câu 12: Dùng hệ thống gồm 3 ròng rọc động và 3 ròng rọc cố định để kéo vật lên thì cho ta lợi bao nhiêu lần về lực ?_x000D_
a)

A. Lợi 8 lần về lực

b)

B.Lợi 4 lần về lực

c)

C. Lợi 6 lần về lực

d)

D. Lợi 2 lần về lực _x000D_

12.
Câu 13. Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của công suất?_x000D_
a)
A. Jun/ giây _x0001_
b)
B. Oát _x0001_
c)
C. kilôoát _x0001_
d)
D. Jun.giây _x0001__x000D_
13.
Câu 14 : Điều nào sau đây đúng khi nói về công suất ? _x000D_
a)
A. Công suất được xác định bằng công thực hiện được trong một đơn vị thời gian. _x000D_
b)
B. Công suất được xác định bằng lực tác dụng trong 1 giây _x000D_
c)
C. Công suất được xác định bằng công thức p =A.t _x000D_
d)
D. Công suất được xác định bằng công thực hiện khi vật dịch chuyển được 1 mét _x000D_
14.
Câu 15. Hai bạn Nam và Hùng kéo nước từ giếng lên từ cùng một độ cao. Nam kéo gàu nước nặng gấp đôi gàu nước của Hùng trong cùng một thời gian. So sánh công suất trung bình của Nam và Hùng. _x000D_
a)
A. Công suất của Nam lớn gấp đôi công suất của Hùng. _x000D_
b)
B. Công suất của Hùng lớn gấp đôi công suất của Nam._x000D_
c)
C. Công suất của Nam và Hùng là như nhau._x000D_
d)
D. Không đủ căn cứ để so sánh
15.
Câu 16 : Làm thế nào biết ai làm việc khỏe hơn ? Hãy chọn phương án đúng _x000D_
a)
A. So sánh công thực hiện của hai người, ai thực hiện công lớn hơn thì người đó làm việc khỏe hơn _x000D_
b)
B. So sánh thời gian làm việc, ai làm việc ít thời gian hơn thì người đó khỏe hơn _x000D_
c)
C. So sánh công thực hiện trong cùng một thời gian ai thực hiện công lớn hơn thì người đó làm việc khỏe hơn_x000D_
d)
D. Các phương án trên đều không chọn được _x000D_
16.
Câu 17 : Để cày một sào đất, nếu dùng trâu cày thì mất 2 giờ, nếu dùng máy cày thì mất 20 phút.Hỏi trâu hay máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu lần ? Hãy chọn câu đúng _x000D_
a)
A. Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 3 lần _x000D_
b)
B. Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 6 lần _x000D_
c)
C. Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 8 lần _x000D_
d)
D. Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 10 lần _x000D_
17.
Câu 18. Đơn vị của cơ năng là_x000D_
a)
A. W _x000D_
b)
B. J/s _x000D_
c)
C. kW _x000D_
d)
D. J_x000D_
18.
Câu 19. Một vật được xem là có cơ năng khi vật đó:_x000D_
a)
A. Có khối lượng lớn _x000D_
b)
B. Chịu tác dụng của một lực lớn_x000D_
c)
C. Có trọng lượng lớn _x000D_
d)
D. Có khả năng thực hiện công lên vật khác._x000D_
19.
Câu 20.Cơ năng của một vật càng lớn thì_x000D_
a)
A. động năng của vật cũng càng lớn
b)
B. thế năng hấp dẫn của vật cũng càng lớn
c)
C. thế năng đàn hồi của vật cũng càng lớn
d)
D. khả năng sinh công của vật càng lớn._x000D_
20.
Câu 21. Động năng của một vật phụ thuộc vào:_x000D_
a)
A. chỉ khối lượng của vật
b)
B. cả khối lượng và độ cao của vật
c)
C. độ cao của vật so với mặt đất
d)
D. cả khối lượng và vận tốc của vật
21.
Câu 22. Động năng của một sẽ bằng không khi:_x000D_
a)
A. vật đứng yên so với vật làm mốc
b)
B. độ cao của vật so với mốc bằng không
c)
C. khoảng cách giữa vật và vật làm mốc không đổi
d)
D. vật chuyển động đều
22.
Câu 31. Phát biểu nào sau đây là không đúng? _x000D_
a)
A. Động năng là cơ năng của vật có được do chuyển động. _x000D_
b)
B. Động năng của vật không thay đổi khi vật chuyển động đều. _x000D_
c)
C. Vật có động năng thì có khả năng sinh công. _x000D_
d)
D. Động năng của vật chỉ phụ thuộc vận tốc, không phụ thuộc khối lượng._x000D_
23.
Câu 23. Trong các vật sau, vật nào không có thế năng (so với mặt đất)?_x000D_
a)
A. Chiếc bàn đứng yên trên sàn nhà.
b)
B. Một người đứng trên tầng ba của tòa nhà.
c)
C. Chiếc lá đang rơi.
d)
D. Quả bóng đang bay trên cao._x000D_
24.
Câu 24. Thế năng hấp dẫn của vật sẽ bằng không khi_x000D_
a)
A. mốc tính độ cao chọn ngay tại vị trí đặt vật
b)
B. vật có vận tốc bằng không
c)
C. vật chịu tác dụng của các vật cân bằng nhau
d)
D. vật không bị biến dạng
25.
Câu 25. Một vật chỉ có thế năng đàn hồi khi_x000D_
a)
A. vật bị biến dạng
b)
B. Vật đang ở một độ cao nào đó so với mặt đất
c)
C. vật có tính đàn hồi bị biến dạng
d)
D. vật có tính đàn hồi đang chuyển động
26.
Câu 26. Thế năng đàn hồi phụ thuộc vào những yếu tố nào ? _x000D_
a)
A. Khối lượng
b)
B. Độ biến dạng của vật đàn hồi _x000D_
c)
C. Khối lượng và chất làm vật _x000D_
d)
D. Vận tốc của vật _x000D_
27.
Câu 28. Một viên bi lăn từ đỉnh mặt phẳng nghiêng như hình vẽ. Ở tại vị trí nào hòn bi có thế năng lớn nhất
a)

A. Tại A

b)

B. Tại C

c)

C. Tại B

d)

D. một vị trí khác

28.
Câu 29. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào có sự chuyển hóa thế năng thành động năng _x000D_
a)
A. mũi tên được bắn đi từ cung. _x000D_
b)
B. nước trên đập cao chảy xuống. _x000D_
c)
C. hòn bi lăn từ đỉnh dốc xuống dưới. _x000D_
d)
D. cả ba trường hợp trên thế năng chuyển hóa thành động năng. _x000D_
29.
Câu 30. Các chất được cấu tạo từ_x000D_
a)
A. tế bào.
b)
B. các nguyên tử, phân tử.
c)
C. hợp chất.
d)
D. các mô._x000D_
30.
Câu 31. Chọn phát biểu sai?_x000D_
a)
A. Các nguyên tử, phân tử chuyển động hỗn độn không ngừng. _x000D_
b)
B.Nhiệt độ càng cao thì các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh. _x000D_
c)
C. Nhiệt độ càng cao thì các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng chậm. _x000D_
d)
D. Chuyển động của các nguyên tử, phân tử liên quan chặt chẽ với nhiệt độ nên chuyển động này được gọi là chuyển động nhiệt. _x000D_
31.
Câu 32. Hãy chỉ ra kết luận đúng trong các kết luận sau:_x000D_
a)
A. Nguyên tử, phân tử chuyển động càng nhanh thì vật cũng chuyển động càng nhanh. _x000D_
b)
B. Các nguyên tử, phân tử chuyển động không ngừng. _x000D_
c)
C. Nguyên tử, phân tử chuyển động chậm thì vật chuyển động chậm. _x000D_
d)
D. Cả A và C đều đúng. _x000D_
32.
Câu 33. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Hiện tượng … là sự hòa lẫn vào nhau của các nguyên tử, phân tử của các chất do chuyển động nhiệt”._x000D_
a)
A. phân ly
b)
B. chuyển động
c)
C. dao động
d)
D. khuếch tán_x000D_
33.
Câu 34. Tính chất nào sau đây không phải của nguyên tử, phân tử?_x000D_
a)
A. Chuyển động không ngừng. _x000D_
b)
B. Có lúc chuyển động, có lúc đứng yên. _x000D_
c)
C. Giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách. _x000D_
d)
D. Chuyển động càng nhanh, nhiệt độ càng cao_x000D_
34.
Câu 35. Tại sao chất lỏng có thể tích xác định nhưng lại có hình dạng của phần bình chứa?_x000D_
a)
A. Vì lực liên kết của các phân tử chất lòng yếu. _x000D_
b)
B. Vì lực liên kết của các phân tử chất lỏng lớn hơn chất khí và nhỏ hơn chất rắn _x000D_
c)
C. Vì lực liên kết của các phân tử chất lỏng mạnh, chúng chỉ dao động xung quanh vị trí cân bằng. _x000D_
d)
D. Tất cả các ý trên đều sai. _x000D_
35.
Câu 36: Tại sao quả bóng bay dù được buộc chặt lâu ngày vẫn bị xẹp? _x000D_
a)
A. Vì khi mới thổi, không khí từ miệng vào bóng còn nóng, sau đó lạnh dần nên co lại. _x000D_
b)
B. Vì cao su là chất đàn hồi nên sau bị thổi căng nó tự động co lại. _x000D_
c)
C. Vì không khí nhẹ nên có thể chui qua chỗ buộc ra ngoài. _x000D_
d)
D.vì bóng bay cấu tạo từ các phân tử nguyên tử và phân tử chúng có khoảng cách, nên các phân tử khí chui qua khoảng cách và đi ra ngoài. _x000D_
36.
Câu 37. Khi dùng pit – tông nén khí trong một xi – lanh thì_x000D_
a)
A. kích thước mỗi phân tử khí giảm.
b)
B. khoảng cách giữa các phân tử khí giảm._x000D_
c)
C. khối lượng mỗi phân tử giảm.
d)
D. số phân tử khí giảm._x000D_
37.
Câu 38: Các nguyên tử trong một miếng sắt có tính chất nào sau đây?_x000D_
a)
A. Khi nhiệt độ tăng thì nở ra. _x000D_
b)
B. Khi nhiệt độ giảm thì co lại._x000D_
c)
C. Đứng rất gần nhau.
d)
D. Đứng xa nhau._x000D_
38.
Câu 39;. Khi nhiệt độ giảm thì hiện tượng khuếch tán xảy ra như thế nào?_x000D_
a)
A. Xảy ra nhanh hơn.
b)
B. Xảy ra chậm hơn._x000D_
c)
C. Không thay đổi.
d)
D. Có thể xảy ra nhanh hơn hoặc chậm hơn. _x000D_
39.
Câu 40. Vận tốc chuyển động của các phân tử có liên quan đến đại lượng nào sau đây? _x000D_
a)
A. Khối lượng của vật
b)
B. Nhiệt độ của vật_x000D_
c)
C. Thể tích của vật
d)
D. Trọng lượng riêng của vật_x000D_
40.
Câu 41. Khi đổ 200 cm3 giấm ăn vào 250 cm3 nước thì thu được bao nhiêu cm3 hỗn hợp có thể tích bằng _x000D_
a)
A. 450 cm3.
b)
B. 400 cm3
c)
C. 425 cm3
d)
D. Thể tích nhỏ hơn 450 cm3_x000D_
41.
Câu 42: Biết khối lượng riêng của hơi nước bao giờ cũng nhỏ hơn khối lượng riêng của nước. Hỏi câu nào sau đây so sánh các phân tử nước trong hơi nước và các phân tử nước trong nước là đúng?_x000D_
a)
A. Các phân tử trong hơi nước có cùng kích thước với các phân tử trong nước, nhưng khoảng cách giữa các phân tử trong hơi nước lớn hơn._x000D_
b)
B. Các phân tử trong hơi nước có kích thước và khoảng cách lớn hơn các phân tử trong nước._x000D_
c)
C. Các phân tử trong hơi nước có kích thước và khoảng cách bằng các phân tử trong nước._x000D_
d)
D. Các phân tử trong hơi nước có cùng kích thước với các phân tử trong nước, nhưng khoảng cách giữa các phân tử trong hơi nước nhỏ hơn._x000D_
42.
Câu 43. Khi nhiệt độ của một miếng đồng tăng thì_x000D_
a)
A. thể tích của mỗi nguyên tử đồng tăng
b)
B. khoảng cách giữa các nguyên tử đồng tăng
c)
C. số nguyên tử đồng tăng
d)
D. cả ba phương án trên đều không đúng
43.
Câu 44. Tại sao khi pha nước chanh đá phải hòa đường vào nước rồi mới cho đá mà không làm ngược lại? _x000D_
a)
A. Để khi hòa đỡ vướng vào đá _x000D_
b)
B. Làm như vậy để nước chanh ngọt hơn _x000D_
c)
C. Nếu cho đá vào trước nhiệt độ của nước giảm, làm giảm tốc độ khuếch tán, đường sẽ lâu tan hơn. _x000D_
d)
D. Do một nguyên nhân khác._x000D_