wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra khối lượng riêng

Total questions: 41

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Muốn đo khối lượng riêng của các hòn bi thủy tinh, ta cần dùng những dụng cụ gì? Hãy chọn câu trả lời đúng.

a)

Cần dùng một cái cân và một cái bình chia độ.

b)

Chỉ cần dùng một cái bình chia độ.

c)

Chỉ cần dùng một cái lực kế.

d)

Chỉ cần dùng một cái cân.

2.

Đơn vị của khối lượng riêng là:

4 lines
3.

Cho m, V lần lượt là khối lượng và thể tích của một vật. Biểu thức xác định khối lượng riêng của chất tạo thành vật đó có dạng nào sao đây?

a)

D = m . V

b)

D= mV

c)

D= Vm

d)

D = m + V

4.

Cho biết 13,5kg nhôm có thể tích là 0,005m³. Khối lượng riêng của nhôm bằng bao nhiêu?

a)

2700kg/dm³

b)

2700kg/m³

c)

270kh/m³

d)

260kg/m³

5.

1kg bột giặt VISO có thể tích 900cm³. Tính khối lượng riêng của bột giặt VISO.

a)

1240kg/m3

b)

1200kg/m3

c)

1111,1kg/m3

d)

1000kg/m3

6.

Một vật bằng vàng có khổi lượng riêng là 19300kg/m3; thể tích 40dm3. Khối lượng của vật đó là?

a)

775kg

b)

772kg

c)

7750kg

d)

779kg

7.

Công thức tính lực đẩy Archimedes là:

a)

FA =DV

b)

FA = Pvat

c)

FA = dV

d)

FA = d.h

8.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về lực đẩy Acsimet?

a)

Hướng thẳng đứng lên trên.

b)

Hướng thẳng đứng xuống dưới.

c)

Theo mọi hướng.

d)

Một hướng khác.

9.

Trong công thức tính lực đẩy Acsimet: FA = d.V, V là:

a)

Thể tích của vật.

b)

Thể tích chất lỏng chứa vật.

c)

Thể tích phần chất lỏng không bị vật chiếm chỗ.

d)

Thể tích phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

10.

Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Lực đẩy Acsimet.

b)

Lực đẩy Acsimet và lực ma sát.

c)

Trọng lực.

d)

Trọng lực và lực đẩy Acsimet.

11.

Lực đẩy Acsimet phụ thuộc vào các yếu tố

4 lines
12.

ong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Lực đẩy Acsimet.

b)

Lực đẩy Acsimet và lực ma sát.

c)

Trọng lực.

d)

Trọng lực và lực đẩy Acsimet.

13.

Lực đẩy Acsimet phụ thuộc vào các yếu tố

a)

trọng lượng riêng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

b)

trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của vật.

c)

trọng lượng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

d)

trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

14.

Lực đẩy Acsimet tác dụng lên một vật nhúng trong chất lỏng bằng:

a)

trọng lượng của vật.

b)

trọng lượng của chất lỏng.

c)

trọng lượng phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

d)

trọng lượng của phần vật nằm dưới mặt chất lỏng.

15.

Khi ôm một tảng đá ở trong nước ta thấy nhẹ hơn khi ôm nó trong không khí. Sở dĩ như vậy là vì:

a)

khối lượng của tảng đá thay đổi.

b)

khối lượng của nước thay đổi.

c)

lực đẩy của nước.

d)

lực đẩy của tảng đá.

16.

Một thỏi sắt và một thỏi đồng có thể tích bằng nhau cùng được nhúng chìm trong nước. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Hai thỏi sắt và đồng đều chịu tác dụng của lực đẩy Acsimetnhư nhau vì chúng cùng được nhúng trong nước như nhau.

b)

Thỏi nào nằm sâu hơn thì lực đẩy Acsimettác dụng lên thỏi đó lớn hơn.

c)

Hai thỏi sắt và đồng đều chịu tác dụng của lực đẩy Acsimetnhư nhau vì chúng chiếm thể tích trong nước như nhau.

d)

Đồng có trọng lượng riêng lớn hơn sắt nên thỏi đồng chịu tác dụng của lực đẩy Acsimet lớn hơn.

17.

Ta biết công thức tính lực đẩy Acsimet là Fa= d.V. Ở hình vẽ thì V là thể tích nào?

a)

Thể tích toàn bộ vật.

b)

Thể tích chất lỏng.

c)

Thể tích phần chìm của vật.

d)

Thể tích phần nổi của.

18.

Ta biết công thức tính lực đẩy Acsimet là Fa= d.V. Ở hình vẽ thì V là thể tích nào?

a)

Thể tích toàn bộ vật.

b)

Thể tích chất lỏng.

c)

Thể tích phần chìm của vật.

d)

Thể tích phần nổi của vật.

19.

Móc 1 quả nặng vào lực kế ở ngoài không khí, lực kế chỉ 30N. Nhúng chìm quả nặng đó vào trong nước số chỉ của lực kế thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên.

b)

Giảm đi.

c)

Không thay đổi.

d)

Chỉ số 0.

20.

Một quả cầu bằng sắt treo vào 1 lực kế ở ngoài không khí lực kế chỉ 1,7N. Nhúng chìm quả cầu vào nước thì lực kế chỉ 1,2N. Lực đẩy Acsimet có độ lớn là:

a)

1,7N.

b)

1,2N.

c)

2,9N.

d)

0,5N

21.

Một quả cầu bằng sắt có thể tích 0,004 m3 được nhúng chìm trong nước, biết trọng lượng riêng của nước 10000N/m3. Lực đẩy Acsimet tác dụng lên quả cầu là:

a)

4000N.

b)

40000N.

c)

2500N.

d)

40N.

22.

Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất?

a)

p = F/S.

b)

p = F.S.

c)

p = P/S.

d)

p = d.V.

23.

Đơn vị đo áp suất là gì?

a)

Niutơn (N).

b)

Niutơn mét (N.m).

c)

Niutơn trên mét (N/m).

d)

Niutơn trên mét vuông (N/m2).

24.

Áp lực là

a)

lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.

b)

lực ép có phương song song với mặt bị ép.

c)

lực ép có phương tạo với mặt vị ép một góc bất kì.

d)

lực ép có phương trùng với mặt bị ép.

25.

Phát biểu nào sau đây đúng khái niệm áp lực?

a)

Áp lực là lực ép lên mặt bị ép.

b)

Áp lực là trọng lượng của vật ép lên mặt sàn.

c)

Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.

d)

Áp lực là trọng lượng của vật ép vuông góc lên mặt sàn.

26.

Trong các cách tăng, giảm áp suất sau đây, cách nào là không đúng?

4 lines
27.

Trong các cách tăng, giảm áp suất sau đây, cách nào là không đúng?

a)

Muốn tăng áp suất thì giảm áp lực, tăng diện tích bị ép.

b)

Muốn giảm áp suất thì phải giảm áp lực, giữ nguyên diện tích bị ép.

c)

Muốn giảm áp suất thì phải giữ nguyên áp lực, tăng diện tích bị ép.

d)

Muốn tăng áp suất thì tăng áp lực, giảm diện tích bị ép.

28.

Muốn giảm áp suất lên diện tích bị ép ta có thể làm như thế nào?

a)

Giảm áp lực lên diện tích bị ép.

b)

Giảm diện tích bị ép.

c)

Tăng áp lực và tăng diện tích bị ép lên cùng một số lần.

d)

Tăng áp lực và giảm diện tích bị ép.

29.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Khi đoàn tàu đang chuyển động trên đường nằm ngang thì áp lực có độ lớn bằng lực kéo do đầu tàu tác dụng lên toa tàu.

b)

Khi đoàn tàu đang chuyển động trên đường nằm ngang thì áp lực có độ lớn bằng trọng lực của tàu.

c)

Khi đoàn tàu đang chuyển động trên đường nằm ngang thì áp lực có độ lớn bằng lực ma sát giữa tàu và đường ray.

d)

Khi đoàn tàu đang chuyển động trên đường nằm ngang thì áp lực có độ lớn bằng cả ba lực trên.

30.

Khi đi chân không vào nền nhà vừa láng xi măng thì ta thường để lại các vết chân. Muốn không để lại các vết chân thì người ta thường lót một tấm ván rộng lên và đi lên đấy. Ở đây chúng ta áp dụng nguyên tắc nào? Hãy chọn câu trả lời đúng.

a)

Lót tấm ván để tăng trọng lượng của người tác dụng vào mặt sàn.

b)

Lót tấm ván để giảm trọng lượng của người tác dụng vào mặt sàn.

c)

Lót tấm ván để tăng diện tích tiếp xúc từ đó giảm áp suất tác dụng vào mặt sàn.

d)

Lót tấm ván để tăng áp suất tác dụng vào mặt sàn.

31.

Trong các trường hợp sau trường hợp nào là

4 lines
32.

Trong các trường hợp sau trường hợp nào làm tăng áp suất lên mặt bị ép?

a)

Kê gạch vào các chân giường.

b)

Làm móng to và rộng khi xây nhà.

c)

Mài lưỡi dao cho mỏng.

d)

Lắp các thanh tà vẹt dưới đường ray xe lửa.

33.

Một vật có trọng lượng 100N đặt trên mặt sàn nằm ngang. Diện tích mặt tiếp xúc của vật với mặt bàn là S = 0,005m2. Áp suất tác dụng lên mặt sàn là:

a)

0,2N/m².

b)

2N/m².

c)

200N/m².

d)

20000N/m².

34.

Một ôtô vận tải có trọng lượng 15000N. Xe có bốn bánh. Mỗi bánh có diện tích tiếp xúc với mặt đất bằng 0,01m2. Áp suất tác dụng lên mặt đất dưới các lốp xe là:

a)

6000 Pa.

b)

375 Pa.

c)

375000 Pa.

d)

1462 Pa.

35.

Một người có trọng lượng 600N đứng lên sàn nhà bằng hai chân. Biết diện tích mỗi bàn chân là 0,03m2. Áp suất người ấy tác dụng lên sàn nhà là

a)

2000N/m2.

b)

20000N/m2.

c)

10000N/m2.

d)

100000N/m.

36.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về áp suất của chất lỏng?

a)

Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó.

b)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương ngang.

c)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương thẳng đứng, hướng từ dưới lên trên.

d)

Chất lỏng chỉ gây ra áp suất tại những điểm ở đáy bình chứa.

37.

Hút bớt không khí trong một vỏ hộp đựng sữa bằng giấy, ta thấy vỏ hộp giấy bị bẹp lại là vì

a)

việc hút mạnh đã làm bẹp hộp.

b)

áp suất bên trong hộp tăng lên làm cho hộp bị biến dạng.

c)

áp suất bên trong hộp giảm, áp suất khi quyển ở bên ngoài hộp lớn hơn làm nó bẹp.

d)

khi hút mạnh

38.

Trong các hiện tượng sau đây hiện tượng nào KHÔNG do áp suất khí quyển gây ra.

a)

Một cốc đựng đầy nước được đậy bằng miếng bìa khi lộn ngược cốc thì nước không chảy ra ngoài.

b)

Con người có thể hít không khí vào phổi.

c)

Chúng ta khó rút chân ra khỏi bùn.

d)

Vật rơi từ trên cao xuống.

39.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự tạo thành áp suất khí quyển?

a)

Áp suất khí quyển có được là do không khí tạo thành khí quyển có trọng lượng.

b)

Áp suất khí quyển có được là do không khí tạo thành khí quyển có độ cao so với mặt đất.

c)

Áp suất khí quyển có được là do không khí tạo thành khí quyển rất nhẹ.

d)

Áp suất khí quyển có được là do không khí tạo thành khí quyển có chứa nhiều loại nguyên tố hóa học khác nhau.

40.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về áp suất khí quyển?

a)

Áp suất khí quyển tác dụng theo mọi phương.

b)

Áp suất khí quyển bằng áp suất thủy ngân.

c)

Áp suất khí quyển chỉ tác dụng theo phương thẳng đứng hướng từ dưới lên trên.

d)

Áp suất khí quyển chỉ tác dụng theo phương thẳng đứng hướng từ trên xuống dưới.

41.

Áp suất khí quyển thay đổi như thế nào khi độ cao càng tăng?

a)

Càng tăng.

b)

Càng giảm.

c)

Không thay đổi.

d)

Có thể vừa tăng, vừa giảm.