wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP LẦN 1 VL8

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển động nào sau đây là chuyển động đều?

a)

A. Vận động viên trượt tuyết từ dốc núi xuống.

b)

B. Vận động viên chạy 100m đang về đích.

c)

C. Máy bay từ Hà Nội về TP Hồ Chí Minh.

d)

D. Trái đất quay xung quang Mặt trời.

2.

Người lái đò đang ngồi yên trên chiếc thuyền thả trôi trên dòng nước . Trong các câu mô tả sau đây câu nào đúng?

a)

A. Người lái đò đứng yên so với dòng nước.       

b)

B. Người lái đò đứng yên so với bờ sông.

c)

C. Người lái đò chuyển động so với dòng nước

d)

D. Người lái đò chuyển động so với chiếc thuyền.

3.

Vận tốc của một ô tô là 36km/h. Điều đó cho biết gì?

a)

A. Ô tô chuyển động được 36km.                     

b)

C. Trong một giờ ô tô đi được 36km.               

c)

B. Ô tô chuyển động trong một giờ.   

d)

D. Ô tô đi 1km trong 36 giờ.

4.

Lực là đại lượng vectơ vì :

a)

A. Lực làm vật biến dạng.

b)

B. Lực có độ lớn , phương và chiều.

c)

C. Lực làm vật thay đổi tốc độ.

d)

D. Lực làm cho vật chuyển động.

5.

Độ lớn của vận tốc biểu thị tính chất nào của chuyển động?

a)

A. Quãng đường chuyển động dài hay ngắn.           

b)

B. Tốc độ chuyển động nhanh hay chậm.

c)

C. Thời gian chuyển động dài hay ngắn.       

d)

D. Cho biết cả quãng đường, thời gian và sự nhanh hay chậm của chuyển động.

6.

Trong các cách sau đây, cách nào làm giảm được lực ma sát?

a)

A. Tăng độ nhám của mặt tiếp xúc.                  

b)

B. Tăng lực ép lên mặt tiếp xúc.

c)

C. Tăng độ nhẵn giữa các mặt tiếp xúc

d)

    D. Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc.

7.

Trường hợp nào sau đây áp lực của người lên sàn nhà là lớn nhất?

a)

A. Người đứng cả hai chân.

b)

B. Người đứng co một chân.

c)

C. Người đứng cả hai chân nhưng cúi gập xuống.  

d)

D. Người đứng cả hai chân nhưng cầm quả tạ.

8.

Áp lực tác dụng lên mặt sàn 500N. Diện tích tiếp xúc với mặt sàn là 4m2. Áp suất tác dụng lên sàn là:  

a)

A. 125N.m2          

b)

          B. 2000N/m2    

c)

C. 125 Pa    

d)

D. 125N      

9.

Trường hợp nào sau đây có công cơ học  

a)

A. Một quả bưởi rơi từ cành cây xuống

b)

B. Một lực sĩ cử tạ đang đứng yên ở tư thế đỡ quả tạ

c)

C. Một học sinh đang ngồi học bài

d)

D. Hành khách đang ra sức đẩy một xe khách bị chết máy, nhưng xe vẫn không chuyển động được.

10.

Áp suất khí quyển tác dụng theo:

a)

A. phương thẳng đứng.                             

b)

B. phương nằm ngang. 

c)

C. mọi phương.                                        

d)

D. phương nghiêng.

11.

Định nghĩa của 'áp suất' là gì?

a)

Lực trên tổng diện tích

b)

Khối lượng trên một đơn vị diện tích

c)

Lực trên một đơn vị diện tích

12.

Đơn vị của áp suất là gì?

3

a)

Newtons (N)

b)

Pascals (Pa)

c)

Kilôgam nhân mét trên giây (kg.m / s)

13.

Áp suất 50 Pa có nghĩa là gì?

a)

Lực 50 N tác dụng lên diện tích 1 mm 2

b)

Lực 50 N tác dụng lên diện tích 1 cm 2

c)

Lực 50 N tác dụng lên diện tích 1 m 2

14.

Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)

Lực đẩy Ac si met cùng chiều với trọng lực.

b)

Lực đẩy Ac si met tác dụng theo mọi phương vì chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.

c)

Lực đẩy Ac si met luôn có độ lớn bằng trọng lượng của vật.

d)

Lực đẩy Ac si met có điểm đặt ở vật.

15.

Nhúng một vật vào trong một chậu đựng chất lỏng. Những yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến lực đẩy Ác-si -mét :

a)

A- Trọng lượng riêng của chất lỏng.

b)

B- Hình dáng của chậu đựng chất lỏng.

c)

C- Lượng nước chất lỏng chứa trong chậu.

d)

D- B và C.

16.

Lực đẩy Ác-si -mét không phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây ?

a)

A- Khối lượng của vật bị nhúng.

b)

B- Thể tích của vật bị nhúng.

c)

C- Trọng lượng riêng của chất lỏng đựng trong chậu.

d)

D- Khối lượng riêng của chất lỏng đựng trong chậu.

17.

10cm3 nhôm - Al (có trọng lượng riêng 27.000N/m3) và 10cm3 Chì - Pb (trọng lượng riêng 130.00N/m3) được thả vào một bể nước. Lực đẩy tác dụng lên khối nào lớn hơn?

a)

A. Nhôm

b)

B. Chì

c)

C. Bằng nhau

d)

D. Không đủ dữ liệu kết luận

18.

Định nghĩa của 'áp suất' là gì?

a)

Lực trên tổng diện tích

b)

Khối lượng trên một đơn vị diện tích

c)

Lực trên một đơn vị diện tích

19.

Vì sao chúng ta cảm thấy ù tai (đau tai) khi máy bay cất cánh và hạ cánh?

a)

Không khí ở trên cao gây hại cho con người

b)

Có nhiều khí Cacbonic ở trên cao

c)

Sự thay đổi áp suất đột ngột

d)

Thời tiết trên cao thất thường

20.

Lớp không khí bao quanh Trái đất là gì?

a)

Áp suất

b)

Khí thiên nhiên

c)

Khí quyển

d)

Khí O-xi

21.

Trong các hiện tượng sau đây hiện tượng nào KHÔNG do áp suất khí quyển gây ra.

a)

A.   Một cốc đựng đầy nước được đậy bằng miếng bìa khi lộn ngược cốc thì nước không chảy ra ngoài.

b)

B.   Con người có thể hít không khí vào phổi

c)

C.   Chúng ta khó rút chân ra khỏi bùn

d)

D.   Vật rơi từ trên cao xuống

22.

Áp suất khí quyển thay đổi như thế nào khi độ cao càng tăng?

a)

A.   Càng tăng

b)

B.   Càng giảm

c)

C.   Không thay đổi

d)

D.   Có thể vừa tăng, vừa giảm.

23.

Công thức tính công cơ học khi lực F làm vật dịch chuyển một quãng đường s theo hướng của lực là

a)

A=F/s

b)

A=F.s

c)

A=s/F

d)

A=F-s

24.

Trong các đơn vị sau, đơn vị nào là đơn vị của công cơ học?

a)

N/m

b)

N/m^2

c)

N.m

d)

N.m^2

25.

Kí hiệu của công cơ học là

a)

P

b)

A

c)

W

d)

S

26.

Đơn vị của công cơ học:

a)

Jun

b)

Mét

c)

Niu tơn

d)

oát

27.

Công của lực nào làm quả táo rơi xuống đất

a)

Lực đẩy

b)

Lực kéo

c)

Lực nâng

d)

Trọng lực

28.

Trọng lực của vật không thực hiện công cơ học khi

a)

vật rơi từ trên cao xuống

b)

vật được ném lên theo phương thẳng đứng

c)

vật chuyển động trên mặt bàn nằm ngang

d)

vật trượt trên mặt phẳng nghiêng

29.

Trọng lực của vật không thực hiện công cơ học khi

a)

vật rơi từ trên cao xuống

b)

vật được ném lên theo phương thẳng đứng

c)

vật chuyển động trên mặt bàn nằm ngang

d)

vật trượt trên mặt phẳng nghiêng

30.

Bốn bình 1,2,3,4 cùng đựng nước như hình vẽ. Áp suất của nước lên đáy bình nào lớn nhất?

a)

Bình 1

b)

Bình 2

c)

Bình 3

d)

Bình 4

31.

Một bình đựng chất lỏng như hình bên. Áp suất tại điểm nào lớn nhất?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Công thức tính áp suất chất lỏng là:

a)

p = d/h

b)

p = d.h

c)

p = d.V

d)

p = h/d

33.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị vận tốc?

a)

m/s

b)

km/h

c)

m/phút

d)

kg/m3

34.

Dụng cụ xác định sự nhanh, chậm của chuyển động của một vật được gọi là:

a)

Vôn kế

b)

Nhiệt kế

c)

Tốc kế

d)

Ampe kế

35.

Công thức tính vận tốc là công thức nào ?

a)

v = s x t

b)

s = v x t

c)

v = s : t

d)

v = t : s

36.

 Công thức tính vận tốc là

a)

v=tsv=\frac{t}{s}

b)

v=stv=\frac{s}{t}

c)

v=s.tv=s.t

d)

v=msv=\frac{m}{s}

37.

Vận tốc của một ô tô là 36 km/h. Điều đó cho biết gì?

a)

Ô tô chuyển động được 36 km.

b)

Ô tô chuyển động trong 1 giờ.

c)

Trong mỗi giờ ô tô đi được 36 km.

d)

Ô tô đi 1km trong 36 giờ.

38.

Trong các phép đổi đơn vị sau đây, phép nào sai?

a)
b)
c)
d)
39.

Lực đẩy Ác – si – mét nhỏ hơn trọng lượng thì:

a)

Vật lơ lửng trong chất lỏng

b)

Vật chìm xuống

c)

Vật nổi lên

d)

Tất cả trường hợp trên đều đúng.

40.

Khi vật nổi trên chất lỏng thì lực đẩy Ác – si – mét có cường độ:

a)

Nhỏ hơn trọng lượng của vật.

b)

Lớn hơn trọng lượng của vật.

c)

Bằng trọng lượng của vật.

d)

Nhỏ hơn hoặc bằng trọng lượng của vật.