NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔn tập học kì 1 Vật lí 8
Total questions: 43
Worksheet time: 14mins
Name
Class
Date
1.
Đối với bình thông nhau, mặt thoáng của chất lỏng trong các nhánh ở cùng một độ cao khi
a)
tiết diện của các nhánh bằng nhau.
b)
các nhánh chứa cùng một loại chất lỏng đứng yên.
c)
độ dày của các nhánh như nhau.
d)
độ dài của các nhánh bằng nhau.
2.
Trường hợp nào sau đây ma sát là có hại?
a)
Ma sát giữa đế giày và nền nhà.
b)
Ma sát giữa thức ăn và đôi đũa.
c)
Ma sát giữa bánh xe và trục quay.
d)
Ma sát giữa dây và ròng rọc.
3.
Một người đi xe đạp trong 45 phút, với vận tốc 12km/h. Quãng đường người đó đi được là
a)
3km.
b)
4km.
c)
6km.
d)
9km.
4.
Khi nằm trên đệm mút ta thấy êm hơn khi nằm trên phản gỗ. Tại sao vậy?
a)
Vì đệm mút mềm hơn phản gỗ nên áp suất tác dụng lên người giảm.
b)
Vì đệm mút dầy hơn phản gỗ nên áp suất tác dụng lên người giảm.
c)
Vì đệm mút dễ biến dạng để tăng diện tích tiếp xúc vì vậy giảm áp suất tác dụng lên thân người.
d)
Vì lực tác dụng của phản gỗ vào thân người lớn hơn.
5.
Trong các chuyển động sau chuyển động nào là chuyển động do quán tính?
a)
Hòn đá lăn từ trên núi xuống.
b)
Xe máy chạy trên đường.
c)
Lá rơi từ trên cao xuống.
d)
Xe đạp chạy sau khi thôi không đạp xe nữa.
6.
Hiện tượng nào sau đây không do áp suất khí quyển gây ra?
a)
Quả bóng bàn bị bẹp thả vào nước nóng lại phồng lên như cũ.
b)
Lấy thuốc vào xi lanh để tiêm.
c)
Hút xăng từ bình chứa của xe bằng vòi.
d)
Uống nước trong cốc bằng ống hút.
7.
Một thùng cao 1,5m đựng đầy nước, áp suất của nước lên đáy thùng và lên 1 điểm cách miệng thùng 0,5m lần lượt là
a)
15000Pa và 5000Pa.
b)
1500Pa và 1000Pa.
c)
15000Pa và 10000Pa.
d)
1500Pa và 500Pa.
8.
Nhúng một vật vào trong chất lỏng thì vật nổi lên khi
a)
P < FA
b)
P = FA
c)
P - FA = 0
d)
P > FA
9.
Một vật chuyển động thẳng đều với tốc độ 5m/s. Thời gian để vật chuyển động hết quãng đường 200m là
a)
50s
b)
25s
c)
10s
d)
40s
10.
Một vật đang chuyển động thẳng đều chịu tác dụng của một lực, thì vận tốc của vật sẽ như thế nào?
a)
Không thay đổi.
b)
Chỉ có thể tăng.
c)
Chỉ có thể giảm.
d)
Có thể tăng dần hoặc giảm dần.
11.
Cách làm nào sau đây làm giảm lực ma sát?
a)
Tăng độ nhám mặt tiếp xúc
b)
Tăng độ nhẵn mặt tiếp xúc
c)
Tăng lực ép lên mặt tiếp xúc
d)
Tăng diện tích mặt tiếp xúc
12.
Vì sao hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động bỗng thấy mình bị nghiêng sang trái?
a)
Vì ô tô đột ngột giảm vận tốc.
b)
Vì ô tô đột ngột rẽ sang trái.
c)
Vì ô tô đột ngột tăng vận tốc.
d)
Vì ô tô đột ngột rẽ sang phải.
13.
Trong các trường hợp sau, trường hợp nào lực ma sát có lợi?
a)
Ma sát làm cho ôtô vượt qua được chỗ lầy.
b)
Ma sát làm mòn đĩa và xích xe đạp.
c)
Ma sát làm mòn trục xe và cản trở chuyển động quay của bánh xe.
d)
Ma sát lớn làm cho việc đẩy một vật trượt trên sàn khó khăn vì cần phải có lực đẩy lớn.
14.
Vật chịu tác dụng của hai lực. Cặp lực nào sau đây làm vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên?
a)
Hai lực cùng cường độ, cùng phương
b)
Hai lực cùng phương, ngược chiều
c)
Hai lực cùng cường độ, cùng phương,cùng chiều
d)
Hai lực cùng cường độ, cùng phương, ngược chiều
15.
Khi nói về quán tính của một vật, trong các kết luận dưới đây, kết luận nào không đúng?
a)
Tính chất giữ nguyên vận tốc của vật gọi là quán tính.
b)
Vì có quán tính nên mọi vật không thể thay đổi vận tốc ngay được.
c)
Vật có khối lượng lớn thì có quán tính nhỏ và ngược lại.
d)
Vật có khối lượng lớn thì có quán tính lớn và ngược lại.
16.
Áp lực là
a)
Lực có phương song song với mặt bị ép.
b)
Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
c)
Lực kéo vuông góc với mặt bị ép.
d)
Cả ba phương án trên đều đúng.
17.
Áp suất là
a)
độ lớn của lực tác dụng lên một đơn vị diện tích bị ép.
b)
độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép.
c)
áp lực tác dụng lên mặt bị ép.
d)
lực tác dụng lên mặt bị ép.
18.
Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên vật nhúng trong chất lỏng có hướng như thế nào?
a)
Hướng thẳng từ trên xuống dưới.
b)
Theo mọi hướng.
c)
Hướng thẳng từ dưới lên trên.
d)
Hướng thẳng từ trên xuống dưới và từ dưới lên trên.
19.
Điều kiện để một vật lơ lửng trong lòng chất lỏng, khi
a)
Trọng lượng riêng của chất lỏng bằng trọng lượng của vật.
b)
Trọng lượng của chất lỏng bằng trọng lượng riêng của vật.
c)
Khối lượng riêng của chất lỏng bằng khối lượng riêng của vật.
d)
Lực đẩy Acsimet bằng trọng lượng của vật.
20.
Chọn phát biểu sai.
a)
Trong một chất lỏng đứng yên, áp suất tại những điểm trên cùng một mặt phẳng nằm ngang đều bằng nhau
b)
Trong chất lỏng, càng xuống sâu, áp suất càng giảm.
c)
Bình thông nhau là bình ít nhất có hai nhánh thông với nhau.
d)
Chân đê, chân đập phải làm rộng hơn mặt đê, mặt đập.
21.
Đường từ nhà Lan đến trường dài 7,2 km. Nếu đi với vận tốc không đổi là 1m/s thì thời gian đi tới trường của bạn lan là
a)
0,5 h.
b)
1 h.
c)
1,5 h.
d)
2 h.
22.
Móng nhà phải xây rộng bản hơn tường vì
a)
Để giảm trọng lượng của tường xuống mặt đất.
b)
Để tăng áp suất tác dụng lên mặt đất
c)
Để giảm áp suất tác dụng lên mặt đất.
d)
Để tăng trọng lượng của tường xuống mặt đất.
23.
Câu nào sau đây là đúng khi nói về áp suất trong lòng chất lỏng:
a)
Chất lỏng gây ra áp suất theo phương thẳng đứng hướng từ dười lên trên.
b)
Chất lỏng gây ra áp suất theo phương nằm ngang.
c)
Chất lỏng chỉ gây ra áp suất tại đáy bình chứa nó.
d)
Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó.
24.
Lực nào sau đây không phải là lực ma sát?
a)
Lực xuất hiện khi bánh xe trượt trên mặt đường lúc phanh gấp.
b)
Lực giữ cho vật còn đứng yên trên mặt bàn bị nghiêng.
c)
Lực của dây cung tác dụng lên mũi tên khi bắn.
d)
Lực xuất hiện khi viên bi lăn trên mặt sàn.
25.
Càng lên cao thì áp suất khí quyển
a)
Càng giảm.
b)
Càng tăng.
c)
Không thay đổi.
d)
Có lúc tăng, lúc giảm.
26.
Nhúng ngập hai quả cầu một bằng sắt, một bằng nhôm có thể tích bằng nhau vào nước. So sánh lực đẩy ac-si-met tác dụng lên hai quả cầu.
a)
Quả cầu nhôm nhẹ hơn nên bị nổi trên mặt nước.
b)
Quả cầu nhôm chịu lực đẩy Ac-si-met lớn hơn
c)
Quả cầu sắt chịu lực đẩy Ac-si-met lớn hơn.
d)
Bằng nhau.
27.
Bạn Hà nặng 45kg đứng thẳng hai chân trên mặt sàn lớp học, biết diện tích tiếp xúc với mặt sàn của một bàn chân là 0,005m2. Áp suất mà bạn Hà tác dụng lên mặt sàn là:
a)
45000 N/m2
b)
450000 N/m2
c)
90000 N/m2
d)
900000 N/m2
28.
Đơn vị của áp lực là:
a)
N/m2
b)
Pa
c)
N
d)
N/cm2
29.
Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị tính áp suất?
a)
N/m2
b)
Pa
c)
N/m3
d)
kPa
30.
Trong các cách sau, cách nào tăng được áp suất nhiều nhất
a)
Tăng áp lực, giảm diện tích bị ép
b)
Tăng áp lực, tăng diện tích bị ép
c)
Giảm áp lực, giảm diện tích bị ép
d)
Giảm áp lực, tăng diện tích bị ép
31.
Khi đóng đinh vào tường ta thường đóng mũi đinh vào tường mà không đóng mũ (tai) đinh vào. Tại sao vậy?
a)
Đóng mũi đinh vào tường để tăng áp lực tác dụng nên đinh dễ vào hơn.
b)
Mũi đinh có diện tích nhỏ nên với cùng áp lực thì có thể gây ra áp suất lớn nên đinh dễ vào hơn.
c)
Mũ đinh có diện tích lớn nên áp lực nhỏ vì vậy đinh khó vào hơn.
d)
Đóng mũi đinh vào tường là do thói quen còn đóng đầu nào cũng được.
32.
Một máy đánh ruộng có khối lượng 1 tấn, để máy chạy được trên nền đất ruộng thì áp suất máy tác dụng lên đất là 10000 Pa. Hỏi diện tích 1 bánh của máy đánh phải tiếp xúc với ruộng là:
a)
1m2
b)
0,5m2
c)
10000cm2
d)
10m2
33.
Một tàu ngầm đang di chuyển dưới biển. Áp kế đặt ở ngoài vỏ tàu chỉ 875 000 N/m2, một lúc sau áp kế chỉ 1 165 000 N/m2. Nhận xét nào sau đây là đúng?
a)
Tàu đang lặn xuống
b)
Tàu đang chuyển động về phía trước theo phương ngang
c)
Tàu đang từ từ nổi lên
d)
Tàu đang chuyển động lùi về phía sau theo phương ngang
34.
Một bình hình trụ cao 1,8m đựng đầy rượu. Biết khối lượng riêng của rượu là 800kg/m3. Áp suất của rượu tác dụng lên điểm M cách đáy bình 20cm là:
a)
1440Pa
b)
1280Pa
c)
12800Pa
d)
1600Pa
35.
Cho ba bình giống hệt nhau đựng 3 chất lỏng: rượu, nước và thủy ngân với cùng một thể tích như nhau. Biết trọng lượng riêng của thủy ngân là dHg=136000N/m3, của nước là dnước=10000N/m3, của rượu là drượu=8000N/m3. Hãy so sánh áp suất của chất lỏng lên đáy của các bình
a)
pHg < pnước < prượu
b)
pHg < prượu <pnước
c)
pHg > pnước > prượu
d)
pHg > prượu >pnước
36.
Một ống chứa đầy nước đặt nằm ngang như hình vẽ. Tiết diện ngang của phần rộng là 60cm2, của phần hẹp là 20cm2. Hỏi lực ép lên pít tông nhỏ là bao nhiêu để hệ thống cân bằng lực nếu lực tác dụng lên pittông lớn là 3600N.
a)
F = 3600N
b)
F = 3200N
c)
F = 2400N
d)
F = 1200N.
37.
Cho trọng lượng riêng của thuỷ ngân 136000N/m3, khối lượng riêng của nước là 1000kg/m3. Ở độ sâu bao nhiêu trong nước thì áp suất của nước bằng áp suất ở độ sâu 75cm trong thuỷ ngân?
a)
136m
b)
102m
c)
1020m
d)
10,2m
38.
Lực đẩy Ác – si – mét nhỏ hơn trọng lượng thì:
a)
Vật chìm xuống
b)
Vật nổi lên
c)
Vật lơ lửng trong chất lỏng
d)
Vật chìm xuống đáy chất lỏng
39.
Một vật nằm trong chất lỏng. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về các lực tác dụng lên vật?
a)
Vật nằm trong chất lỏng chịu tác dụng của một lực duy nhất là trọng lực.
b)
Vật nằm trong chất lỏng chịu tác dụng của một lực duy nhất là lực đẩy Ác – si – mét.
c)
Vật nằm trong chất lỏng chịu tác dụng của trọng lực và lực đẩy Ác – si – mét có phương thẳng đứng và chiều ngược nhau.
d)
Vật nằm trong chất lỏng chịu tác dụng của trọng lực và lực đẩy Ác – si – mét có phương thẳng đứng và cùng chiều với nhau.
40.
Tại sao miếng gỗ thả vào nước thì nổi?
a)
Vì trọng lượng riêng của gỗ nhỏ hơn trọng lượng riêng của nước.
b)
Vì trọng lượng riêng của gỗ lớn hơn trọng lượng riêng của nước.
c)
Vì gỗ là vật nhẹ.
d)
Vì gỗ không thấm nước.
41.
Thả hòn bi thép vào thủy ngân thì hiện tượng xảy ra như thế nào? Biết thép có trọng lượng riêng 78500 N/m3, thủy ngân có trọng lượng riêng là 136000 N/m3.
a)
Bi lơ lửng trong thủy ngân.
b)
Bi chìm hoàn toàn trong thủy ngân.
c)
Bi nổi trên mặt thoáng của thủy ngân.
d)
Bi chìm đúng 1/3 thể tích của nó trong thủy ngân.
42.
Một phao bơi có thể tích 25 dm3 và khối lượng 5 kg. Hỏi lực nâng tác dụng vào phao khi chìm trong nước là bao nhiêu? Trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3.
a)
100 N
b)
150 N
c)
200 N
d)
250 N
43.
Một vật có trọng lượng riêng là 26000 N/m. Treo vật vào một lực kế rồi nhúng vật ngập trong nước thì lực kế chỉ 150 N. Hỏi nếu treo vật ngoài không khí thì lực kế chỉ bao nhiêu? Cho biết trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3.
a)
243,75N
b)
243,5N
c)
245,5N
d)
245,75N
Reset
