wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập học kì 2 Vật lí 8 2022-2023

Total questions: 46

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Trường hợp nào dưới đây có công cơ học ?

a)

A. Một quả bưởi rơi từ cành cây xuống.

b)

B. Một lực sĩ cử tạ đang đứng yên ở tư thể đỡ quả tạ.

c)

C. Một vật sau khi trượt xuống hết một mặt phẳng nghiêng, trượt đều trên mặt bàn nhẵn nằm ngang coi như không có ma sát.

d)

D. Hành khách đang ra sức đẩy một xe khách bị chết máy, nhưng xe vẫn không chuyển động được.

2.

Trong các vật sau đây, vật nào không có thế năng?

a)

A. Viên đạn đang bay.

b)

B. Hòn bi đang lăn trên mặt nằm ngang.

c)

C. Lò xo để tự nhiên ở một độ cao so với mặt đất.

d)

D. Lò xo bị ép đặt ngay trên mặt đất.

3.

Một người đưa một vật nặng lên cao h bằng hai cách. Các thứ nhất, kéo trực tiếp vật theo phương thẳng đứng. Cách thứ hai, kéo vật theo mặt phẳng nghiêng có chiều dài gấp 2 lần độ cao h. Nếu bỏ qua ma sát ở mặt phẳng nghiêng thì

.

a)

A. công thực hiện ở cách thứ hai lớn hơn vì đường đi lớn gấp hai lần.

b)

B. công thực hiện ở cách thứ hai nhỏ hơn vì lực kéo vật theo mặt phẳng nghiêng nhỏ hơn

c)

C. công thực hiện ở cách thứ nhất lớn hơn vì lực kéo lớn hơn.

d)

D. công thực hiện ở hai cách đều như nhau

4.

Tại sao quả bóng bay dù được buộc chặt để lâu ngày vẫn bị xẹp?

a)

A. Vì khi mới thổi, không khí từ miệng vào bóng còn nóng, sau đó lạnh dần nên co lại.

b)

B. Vì cao su là chất đàn hồi nên sau khi bị thổi căng nó tự động co lại.

c)

C. Vì không khí nhẹ nên có thể chui qua chỗ buộc ra ngoài.

d)

. Vì giữa các phân tử của chất làm vỏ bóng có khoảng cách nên các phân tử không khí có thể qua đó thoát ra ngoài.

5.

Trong thí nghiệm của Bơ-rao các hạt phấn hoa chuyển động hỗn độn không ngừng vì.

a)

A. giữa chúng có khoảng cách.

b)

B. chúng là các phân tử.

c)

C. các phân tử nước chuyển động không ngừng, va chạm vào các hạt phấn hoa từ mọi phía.

d)

D. chúng là các thực thể sống.

6.

Trong các cách sắp xếp vật liệu dẫn nhiệt từ tốt hơn đến kém hơn sau đây, cách nào là đúng?

         

      

a)

A. Đồng, nước, thủy ngân, không khí.

b)

B. Đồng, thủy ngân, nước, không khí.

c)

C. Thủy ngân, đồng, nước, không khí. 

d)

   D. Không khí, nước, thủy ngân, đồng.

7.

 Chất nào sau đây dẫn nhiệt tốt nhất?

                                                     

                                              

a)

Chất rắn. 

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí.  

d)

   Chất lỏng và chất rắn

8.

Động năng của vật càng lớn khi vật có

                       

                       

a)

A. khối lượng càng lớn.

b)

B. thể tích càng lớn.

c)

C. chiều dài càng lớn.     

d)

D. nhiệt độ càng lớn.

9.

Trong những ngày rét sờ vào kim loại ta lại thấy lạnh. Hình thức truyền nhiệt nào đã xảy ra?           

                                                          

                                                                

a)

A. Bức xạ nhiệt.

b)

B. Dẫn nhiệt.

c)

C. Đối lưu.  

d)

D. Đối lưu và bức xạ nhiệt.

10.

Công thức tính công cơ học là:

a)

A=F/s

b)

A=d.V

c)

A=m/V

d)

A=F.s

11.

Mũi tên được bắn ra khỏi cung tên, vậy mũi tên lúc này có

                            .

                

a)

Động năng. 

b)

Thế năng hấp dẫn

c)

Thế năng đàn hồi.  

d)

Có cả thế năng hấp dẫn và thế năng đàn hồi.

12.

Nhỏ một giọt mực vào một cốc nước. Dù không khuấy nhưng chỉ sau một thời gian sẽ có hiện tượng nào sau đây? tại sao?

  

  

  

  

a)

Toàn bộ cốc có màu mực vì mực đã khuyếch tán vào trong nước.

b)

Mực nổi lên mặt thoáng vì trọng lượng riêng của mực nhỏ hơn của nước.

c)

Mực chìm xuống đáy cốc vì trọng lượng riêng của mực lớn hơn của nước.

d)

Toàn bộ cốc là nước không màu vì giọt mực đã khuyếch tán hết vào nước.

13.

Ngăn đá của tủ lạnh thường đặt ở phía trên ngăn đựng thức ăn, để tận dụng sự truyền nhiệt bằng

.         

           

                     

a)

dẫn nhiệt

b)

bức xạ nhiệt. 

c)

đối lưu.

d)

bức xạ nhiệt và dẫn nhiệt.

14.

Tính chất nào sau đây là của nguyên tử, phân tử?

            

.

a)

Không chuyển động.

b)

Có lúc chuyển động, có lúc đứng yên.

c)

Giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách

d)

chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng thấp.

15.

Phần nhiệt năng mà vật nhận thêm hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt gọi là

 

a)

khối lượng của vật. 

b)

nhiệt lượng của vật.

c)

nhiệt năng của vật. 

d)

cơ năng của vật

16.

Vật có khả năng hấp thụ nhiệt tốt là các vật có

                                             

                        

a)

bề mặt nhẵn, sẫm màu.

b)

bề mặt sần sùi, sáng màu.

c)

bề mặt nhẵn, sáng màu. 

d)

bề mặt sần sùi, sẫm màu

17.

Minh trong 5 phút thực hiện một công cơ học là 9000J. Vậy công suất của Minh là:

a)

30W

b)

 300W

c)

1800W

d)

45kW

18.

Đầu tàu hoả có khối lượng 2 tấn kéo toa xe với một lực 4000N làm toa xe đi được 2km. Công của trọng lực là:

a)

8000J

b)

8000kJ

c)

40000kJ

d)

0J

19.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về tính chất của các máy cơ đơn giản:

a)

Được lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi và ngược lại

b)

Được lợi bao nhiêu lần về lực thì lợi bấy nhiêu lần về đường đi và ngược lại

c)

  Được lợi bao nhiêu lần về lực thì lợi bấy nhiêu lần về công và ngược lại

d)

Được lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về công và ngược lại

20.

Khi lực tác dụng lên vật tăng n lần nhưng quãng đường dịch chuyển nhờ lực đó giảm n lần thì công sinh ra thay đổi như thế nào?

a)

Công tăng lên n2 lần.

b)

Công giảm đi n2 lần.

c)

Công tăng lên n  lần.

d)

Công sinh ra không đổi.

21.

Một con trâu kéo một xe lúa từ cánh đồng về nhà nặng gấp đôi xe lúa do con ngựa kéo. Nhưng thời gian con ngựa đi chỉ bằng nửa thời gian con trâu đi trên cùng một quãng đường. Hãy so sánh công suất của con trâu và con ngựa ?

a)

Công suất của con trâu lớn hơn vì xe lúa của trâu nặng gấp đôi.

b)

Công suất của con ngựa lớn hơn vì thời gian đi của ngựa chỉ bằng một nửa.

c)

Công suất của trâu và ngựa là bằng nhau.

d)

Không thể so sánh được.

22.

Một máy cày hoạt động trong 30 phút máy đã thực hiện được một công là 1440J. Công suất của máy cày là:

a)

48W;

b)

43200W

c)

800W

d)

48000W

23.

Một con ngựa kéo một cái xe chuyển động đều với vận tốc 9km/h. Lực kéo của ngựa là 270N. Công suất của ngựa là:

a)

810W

b)

2430W

c)

30W

d)

8748W.

24.

Đổ 150cm3 rượu vào 100cm3 nước ta thu được hỗn hợp có thể tích:

a)

250cm3

b)

Lớn hơn 250cm3

c)

Nhỏ hơn 250cm3

d)

Không xác định được

25.

Trong các cách sắp xếp vật liệu dẫn nhiệt từ tốt đến kém sau đây, cách nào đúng

a)

Đồng, không khí, nước

b)

Nước, đồng, không khí

c)

Đồng, nước, không khí

d)

Không khí, đồng, nước

26.

Đối lưu là sự truyền nhiệt chủ yếu xảy ra ở chất nào?

a)

Chỉ ở chất khí

b)

Chỉ ở chất lỏng

c)

Chỉ ở chất rắn

d)

Chỉ ở chất lỏng và khí

27.

Một người chạy từ chân dốc lên đỉnh dốc với vận tốc không đổi. trong quá trình đi của người đó thì:

a)

Thế năng tăng, động năng không đổi;

b)

Thế năng tăng, động năng giảm;

c)

Thế năng và động năng không đổi;

d)

Thế năng giảm, động năng tăng.

28.

Một con ngựa kéo xe chuyển động đều với lực kéo 800N. Trong 4 phút công thực hiện được là 480kJ. Vận tốc chuyển động của xe là:

a)

2,5m/s;

b)

150m/s;

c)

0,15m/s;

d)

25m/s

29.

Một con bò kéo xe chuyển động  với một lực không đổi 120N và đi được 0,5km trong 10 phút. Công và công suất trung bình của con bò là:

a)

60000J và 6000W

b)

60J và 6W

c)

240J và 24W

d)

60000J và 100W.

30.

Hai vật M và N đang rơi có khối lượng như nhau. So sánh thế năng và động năng của chúng ở cùng một độ cao ta thấy:

a)

Thế năng và động năng của 2 vật như nhau.

b)

Thế năng như nhau, động năng của vật M lớn hơn vật N

c)

Thế năng như nhau, động năng của chúng không so sánh được.

d)

Thế năng như nhau, động năng của vật M nhỏ hơn vật N

31.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nhiệt năng của một vật?

a)

Chỉ có những vật có nhiệt độ cao mới có nhiệt năng.

b)

Chỉ có những vật có khối lượng lớn mới có nhiệt năng.

c)

Bất kì vật nào dù nóng hay lạnh cũng đều có nhiệt năng.

d)

Chỉ có những vật có trọng lượng riêng lớn mới có nhiệt năng.

32.

Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật nhanh lên thì đại lượng nào sau đây của vật không tăng? Hãy chọn câu trả lời đúng.

a)

Khối lượng

b)

Thể tích.

c)

Nhiệt năng.

d)

Nhiệt độ.

33.

Chọn câu trả lời đúng. Khi nhiệt độ của một vật tăng lên thì:

a)

Thế năng của các phân tử cấu tạo lên vật tăng.

b)

Động năng của các phân tử cấu tạo lên vật tăng.

c)

Động năng của các phân tử cấu tạo lên vật giảm

d)

Nội năng của vật giảm.

34.

Trong các tính huống sau đây, tính huống nào cốc sẽ bị nứt?

a)

Rót nước sôi đột ngột vào cốc thủy tinh có thành dầy.

b)

Rót nước sôi đột ngột vào cốc thủy tinh trong đó đã để sẵn một thìa bằng bạc (hoặc nhôm).

c)

Rót nước sôi đột ngột vào một cốc bằng nhôm.

d)

Rót nước sôi từ từ vào cốc thủy tinh có thành mỏng.

35.

Tại sao vào mùa hè nóng bức, ta nên mặc quần áo sáng màu?

a)

Để dễ giặt rũ

b)

Vì nó đẹp

c)

Giảm hấp thụ bức xạ nhiệt từ mặt trời

d)

Vì dễ thoát mồ hôi

36.

Bỏ vài hạt thuốc tím vào một cốc nước, thấy nước màu tím di chuyển thành dòng từ dưới lên trên. Lí do nào sau đây là đúng?

a)

Do hiện tượng truyền nhiệt.

b)

Do hiện tượng dẫn nhiệt

c)

Do hiện tượng bức xạ nhiệt.

d)

Do hiện tượng đối lưu.

37.

Tại sao trong chất rắn không xảy ra đối lưu? Chọn câu trả lời đúng nhất.

a)

Vì nhiệt độ của chất rắn thường không lớn lắm

b)

Vì các phân tử của chất rắn liên kết với nhau rất chặt, chúng không thể di chuyển thành dòng được

c)

Vì trong chất rắn không có sự chuyển động của các phân tử.

d)

Vì khối lượng riêng của chất rắn thường rất lớn.

38.

Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau:

a)

Nhiệt năng vật cần thu vào để nóng lên phụ thuộc vào khối lượng, độ tăng nhiệt độ của vật và không phụ thuộc vào chất làm nên vật.

b)

Công thức tính nhiệt lượng là: Q = mc∆t

c)

Đơn vị của nhiệt năng, nhiệt lượng đều là jun (J).

d)

Nhiệt dung riêng của một chất cho biết lượng nhiệt cần thiết làm cho 1kg chất đó tăng thêm 1 độ C.

39.

Người ta cung cấp cho 5lít nước một nhiệt lượng là 600kJ. Cho nhiệt dung riêng của nước là 4190J/kg.độ. Hỏi nước sẽ nóng thêm bao nhiêu độ?

a)

Nóng thêm 30,70C.

b)

Nóng thêm 34,70C

c)

Nóng thêm 28,70C.

d)

Nóng thêm 32,70C.

40.

Chọn câu trả lời đúng. Khi chỉ có hai vật trao đổi nhiệt với nhau thì theo nguyên lí truyền nhiệt:

a)

Sự truyền nhiệt xảy ra cho tới khi nhiệt độ của hai vật bằng nhau thì ngừng lại.

b)

Nhiệt lượng do vật này tỏa ra bằng nhiệt lượng do vật kia thu vào

c)

Nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp.

d)

Tất cả các phát biểu đều đúng.

41.

Pha một lượng nước ở 800C vào bình chứa 9 lít nước đang có nhiệt độ 220C. Nhiệt độ cuối cùng khi có sự cân bằng nhiệt là 360C. Hỏi lượng nước đã pha thêm vào bình là bao nhiêu?

a)

m = 2,86g.

b)

m = 2,86kg.

c)

m = 28,6kg.

d)

Một giá trị khác.

42.

Trong các cách sắp xếp vật liệu dẫn nhiệt từ tốt đến kém sau đây, cách nào đúng?

a)

Đồng; không khí; nước              

b)

Nước; đồng; không khí

c)

Đồng; nước; không khí 

d)

Không khí; đồng; nước 

43.

Công thức nào sau đây là đúng với công thức tính nhiệt lượng vật thu vào để tăng nhiệt độ từ t1 đến t2:

a)

Q = m.c.( t2 – t1)                    

b)

Q = m.c.( t1 – t2)

c)

Q = ( t2 – t1)m/c                

d)

 Q = m.c.( t+ t2)

44.

Chỉ ra kết luận nào không đúng trong các kết luận sau:

a)

Các nguyên tử, phân tử chuyển động hỗn độn không ngừng.   

b)

Giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách

c)

Nhiệt độ của vật càng cao thì nguyên tử, phân tử chuyển động càng nhanh

d)

 Nguyên tử, phân tử chuyển động càng nhanh thì vật cũng chuyển động càng nhanh

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về cấu tạo của các chất ?

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt, rất nhỏ bé gọi là các phân tử , nguyên tử

b)

Các phân tử nguyên tử luôn chuyển động hỗn  độn không ngừng

c)

Giữa các phân tử nguyên tử luôn có khoảng cách

d)

Giữa các phân tử nguyên tử không có khoảng cách

46.

Hiện tượng nào dưới đây không phải do chuyển động hỗn độn không ngừng của các phân tử gây ra?

a)

Quả bóng chuyển động hỗn độn khi bị nhiều học sinh đả từ nhiều phía khác nhau.

b)

Quả bóng bay dù được buộc thật chặt vẫn bị xẹp dần.

c)

Đường tự tan vào nước

d)

Sự khuếch tán của dung dịch đồng sunfat vào nước.