Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

jiiijdsaj

Total questions: 41

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Công thức tính lực đẩy Archimedes là:

a)

A. FA = d.V

b)

B. FA = Pvật

c)

C. FA = D.V

d)

D. FA = d.h

2.

Câu 2. Lực đẩy Archimedes tác dụng lên một vật nhúng trong chất lỏng có

a)

A. phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên.

b)

B. phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

c)

C. phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải.

d)

D. phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái

3.

Câu 3. Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

A. Lực đẩy Archimedes.

b)

B. Lực đẩy Archimedes và lực ma sát.

c)

C. Trọng lực.

d)

D. Trọng lực và lực đẩy Archimedes.

4.

Câu 4. Khi nhúng chìm hoàn toàn một vật vào trong lòng chất lỏng, lực đẩy Archimedes của chất lỏng tác dụng lên vật nhỏ hơn trọng lượng của vật thì

a)

A. vật nổi lên.

b)

B. vật chìm xuống.

c)

C. vật lơ lửng trong chất lỏng.

d)

D. vật có thể chìm, nổi hoặc lơ lửng tùy thuộc hình dạng của vật

5.

Câu 5. Lực đẩy Archimedes tác dụng lên một vật nhúng trong chất lỏng bằng

a)

A. trọng lượng của vật.

b)

B. trọng lượng của chất lỏng.

c)

C. trọng lượng phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

d)

D. trọng lượng của phần vật nằm dưới mặt chất lỏnG

6.

Câu 6. Lực đẩy Archimedes tác dụng lên một vật nhúng trong một chất lỏng có độ lớn phụ thuộc

a)

A. thể tích của vật

b)

B. thể tích của chất lỏng.

c)

D. trọng lượng của phần vật nổi trên mặt chất lỏng.

d)

C. thể tích phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

7.

Câu 7. Thả một viên bi đặc vào trong chất lỏng, viên bi nổi trên mặt chất lỏng. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

A. Trọng lượng riêng của viên bi nhỏ hơn trọng lượng riêng của chất lỏng

b)

B. Trọng lượng riêng của viên bi lớn hơn trọng lượng riêng của chất lỏng.

c)

C. Trọng lượng riêng của viên bi bằng trọng lượng riêng của chất lỏng.

d)

D. Trọng lượng riêng của viên bi nhỏ hơn hoặc bằng trọng lượng riêng của chất lỏng.

8.

Câu 8. So sánh lực đẩy Archimedes tác dụng lên ba vật làm bằng sắt, nhôm, đồng có hình dạng khác nhau nhưng thể tích bằng nhau được nhúng chìm hoàn toàn trong nước

a)

A. Lực đẩy Archimedes tác dụng lên vật bằng sắt lớn nhất, lực đẩy Archimedes tác dụng lên vật bằng nhôm nhỏ nhất.

b)

B. Lực đẩy Archimedes tác dụng lên vật bằng nhôm lớn nhất, lực đẩy Archimedes tác dụng lên vật bằng sắt nhỏ nhất.

c)

C. Lực đẩy Archimedes tác dụng lên ba vật bằng nhau .

d)

D. Lực đẩy Archimedes tác dụng lên vật bằng nhôm lớn nhất, lực đẩy Archimedes tác dụng lên vật bằng đồng nhỏ nhất.

9.

Câu 9. Khi ôm một tảng đá trong nước ta thấy nhẹ hơn khi ôm nó trong không khí. Sở dĩ như vậy là vì:

a)

A. khối lượng của tảng đá thay đổi

b)

B khối lượng của nước thay đổi.

c)

C. có lực đẩy của nước tác dụng lên viên đá khi ôm tảng đá trong nước.

d)

D. tảng đá không ngấm nước.

10.

Câu 10. Lực đẩy Archimedes tác dụng lên một vật nhúng chìm hoàn toàn trong các chất lỏng khác nhau có độ lớn khác nhau do

a)

A. vật chìm trong các chất lỏng ở độ sâu khác nhau

b)

B. trọng lượng riêng của các chất lỏng khác nhau.

c)

C. khối lượng của các chất lỏng

d)

D. thể tích của các chất lỏng khác nhau

11.

Câu 11. Khi thả một vật vào chất lỏng có trọng lượng riêng bằng trọng lượng riêng của vật thì

a)

A. vật nổi lên.

b)

B. vật chìm xuống.

c)

C. vật lơ lửng trong chất lỏng.

d)

C. vật lơ lửng trong chất lỏng. D. vật có thể chìm, nổi hoặc lơ lử

12.

Câu 12. Một quả cầu rỗng bằng kim loại có khối lượng 480g, thể tích 0,0003m3 . Hỏi khi thả vào nước, quả cầu sẽ nổi, chìm hay lơ lửng trong nước? Biết trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3 .

a)

A. vật nổi lên.

b)

B. vật chìm xuống.

c)

C. vật lơ lửng trong chất lỏng.

d)

D. vật có thể chìm, nổi hoặc lơ lửng tùy thuộc hình dạng của vật.

13.

Câu 13. Móc một quả nặng vào lực kế ở ngoài không khí, lực kế chỉ 40N. Nhúng chìm quả nặng đó vào trong nước, nhận xét nào sau đây đúng khi nói về số chỉ lực kế khi đó?

a)

A. Số chỉ lực kế tăng lên.

b)

B. Số chỉ lực kế giảm đi

c)

C. Số chỉ lực kế không thay đổi

d)

D. Số chỉ lực kế bằng 0.

14.

Câu 14. Một quả cầu bằng sắt treo vào một lực kế ở ngoài không khí, lực kế chỉ 1,7N. Nhúng chìm quả cầu vào nước thì lực kế chỉ 1,2N. Lực đẩy Archimedes có độ lớn là

a)

A. 1,7N

b)

B. 1,2N.

c)

C. 2,9N.

d)

D. 0,5N.

15.

Câu 15. Một quả cầu đặc bằng sắt treo vào một lực kế ở ngoài không khí, lực kế chỉ 1,56N. Biết khối lượng riêng của sắt là 7800 kg/m3 , khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3 . Nhúng chìm quả cầu vào nước thì lực kế chỉ bao nhiêu?

a)

A. 1,7N.

b)

B. 1,2N.

c)

C. 2,9N.

d)

D. 1,36N.

16.

Câu 16. Thể tích của một miếng sắt là 0,002m3 . Biết khối lượng riêng của nước là 1000kg/m3 . Lực đẩy tác dụng lên miếng sắt khi nhúng chìm trong nước sẽ nhận giá trị nào trong các giá trị sau?

a)

A. F = 2N

b)

B. F = 20N.

c)

C. F = 2000N.

d)

D. F = 200N.

17.

Câu 17. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Lực tác dụng vào vật có giá song song với trục quay thì sẽ làm quay vật

b)

B. Lực tác dụng vào vật có giá cắt trục quay thì sẽ làm quay vật.

c)

C. Lực tác dụng vào vật có giá cắt trục quay hoặc không song song với trục quay thì sẽ làm quay vậ

d)

D. Lực tác dụng vào vật có giá không song song và không cắt trục quay thì sẽ làm quay vật.

18.

Câu 18. Khi lực tác dụng vào vật có giá không song song và không cắt trục quay thì lực sẽ

a)

A. làm quay vật.

b)

B. làm vật đứng yên.

c)

C. làm vật chuyển động thẳng

d)

D. làm vật đứng yên hoặc làm vật quay.

19.

Câu 19. Một thanh thẳng có thể quay quanh trục O, lần lượt tác dụng lực F1, F2, F3 lên thanh tại các vị trí A, B, C như hình vẽ. Lực nào không có tác dụng làm quay vật?

a)

A. F3 .

b)

B. F2

c)

C. F1.

d)

D. F3 và F2

20.

Câu 20. Một thanh thẳng có thể quay quanh trục O, lần lượt tác dụng lực F lên thanh tại các vị trí A, B, C, O như hình vẽ. Tác dụng làm quay của lực F tại vị trí nào là lớn nhất

a)

A. Tại A.

b)

B. Tại B.

c)

C. Tại C

d)

D. Tại O.

21.

Câu 21. Moment lực đại lượng

a)

A. đặc trưng cho độ lớn của lực

b)

B. đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực.

c)

C. đặc trưng cho phương chiều của lực.

d)

D. đặc trưng cho giá của lực

22.

Câu 22. Moment lực có độ lớn

a)

A. phụ thuộc vào độ lớn của lực và điểm đặt của lực.

b)

B. phụ thuộc vào độ lớn của lực và khoảng cách từ giá của lực đến trục quay.

c)

C. chỉ phụ thuộc vào phương chiều của lực.

d)

D. chỉ phụ thuộc vào độ lớn của lực.

23.

Câu 23. Điền vào chỗ trống. "Khi giá của lực ............trục quay, moment lực càng lớn và tác dụng làm quay ........."

a)

A cảng xa, càng nhỏ.

b)

B càng gần, càng nhỏ.

c)

C càng xa càng lớn

d)

D. Càng gần càng lớn

24.

Câu 24. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Moment lực tăng khi độ lớn của lực tăng, khoảng cách từ giá của lực đến trục quay không đổi

b)

B. Moment lực tăng khi khoảng cách từ giá của lực đến trục quay tăng, độ lớn của lực không đổi.

c)

C. Moment lực tăng khi điểm đặt của lực xa trục quay và hướng của lực không đổi.

d)

D. Moment lực luôn không đổi khi thay đổi điểm đặt của lực.

25.

Câu 25. Một thanh thẳng có thể quay quanh trục O, tác dụng các lực F1 và F2 (F1=F2) lên thanh tại các vị trí A, B như hình vẽ. Kết luận nào sau đây sai?

a)

A. Lực F1 có tác dụng làm thanh quay theo chiều kim đồng hồ.

b)

B. Lực F2 có tác dụng làm thanh quay ngược chiều kim đồng h

c)

C. Tác dụng làm thanh quay của lực F1 và lực F2 mạnh như nhau do F1=F2.

d)

D. Lực F2 có tác dụng làm thanh quay mạnh hơn.

26.

Câu 26. Một thanh thẳng có thể quay quanh trục O, tác dụng đồng thời hai lực F1 và F2 (F1=F2) lên thanh tại các vị trí A, B như hình vẽ, AO = BO. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

A. Thanh quay theo chiều kim đồng hồ.

b)

B. Thanh đứng yên

c)

C. Thanh quay ngược chiều kim đồng hồ

d)

D. Chưa đủ điều kiện để kết luận thanh đứng yên hay thanh quay

27.

Câu 27. Một thanh thẳng có thể quay quanh trục O, tác dụng đồng thời hai lực F1 và F2 (F1=F2) lên thanh tại các vị trí A, B như hình vẽ, AO >BO. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

A. Thanh quay theo chiều kim đồng hồ

b)

B. Thanh đứng yên.

c)

C. Thanh quay ngược chiều kim đồng hồ.

d)

D. Chưa đủ điều kiện để kết luận thanh đứng yên hay thanh quay.

28.

Câu 28. Một thanh thẳng có thể quay quanh trục O, tác dụng đồng thời hai lực F1 và F2 (F1

a)

A. Thanh quay theo chiều kim đồng hồ.

b)

B. Thanh đứng yên

c)

C. Thanh quay ngược chiều kim đồng hồ.

d)

D. Chưa đủ điều kiện để kết luận thanh đứng yên hay thanh quay

29.

Câu 29. Chọn phát biểu sai khi nói về tác dụng của đòn bẩy?

a)

A. Đòn bẩy có thể làm giảm lực nâng vật so với trọng lượng của vật.

b)

B. Sử dụng đòn bẩy luôn được lợi về lục

c)

C. Đòn bẩy có thể làm thay đổi hướng của lực tác dụng vào vật.

d)

D. Dùng đòn bẩy có thể được lợi về lực hoặc không được lợi về lực.

30.

Câu 30. Dụng cụ nào sau đây không phải là ứng dụng của đòn bẩy?

a)

A. Cái mở nút chai.

b)

B. Cái kìm.

c)

C. Cái kéo.

d)

D. Cái cưa.

31.

Câu 31. Trong các dụng cụ sau đây, dụng cụ nào là đòn bẩy?

a)

A. Thang cuốn.

b)

B. Cầu trượt.

c)

C. Mái chèo

d)

D. Thang máy.

32.

Câu 32. Quan sát người công nhân đang đẩy chiếc xe cút kít, ba bạn Bình, Lan, Chi. phát biểu:

Bình: Theo tôi, đó là đòn bẩy loại 1.

Lan: Mình nghĩ khác, phải là đòn bẩy loại 2a, loại có lợi về lực mới đúng.

Chi: Sao lại là 2a? Lực tác động ở ngoài cùng thì phải là loại 2b mới đúng chứ!

Theo em, ai phát biểu đúng?

a)

A. Bình đúng

b)

B. Lan đúng

c)

C. Chi đúng.

d)

D. Cả Lan và Chi đúng.

33.

Câu 33. Trong các dụng cụ sau đây, dụng cụ nào là đòn bẩy loại 2 có lợi về lực?

a)

A. Dao cắt giấy

b)

B. Kìm điện

c)

C. Kéo cắt nhôm

d)

D. Bập bênh.

34.

Câu 34. Muốn bẩy một vật nặng 2000N bằng một lực 500N thì phải dùng đòn bẩy có

a)

A. O2O = O1O.

b)

B. O2O > 4O1O.

c)

C. O1O > 4O2O.

d)

D. 4O1O > O2O > 2O1O.

35.

Câu 35. Cho đòn bẩy loại 1 có chiều dài OO1 < OO2. Hai lực tác dụng vào 2 đầu O1 và O2 lần lượt là F1 và F2. Để đòn bẩy cân bằng ta phải có:

a)

A. Lực F2 có độ lớn lớn hơn lực F1

b)

B. Lực F2 có độ lớn nhỏ hơn lực F1.

c)

C. Hai lực F1 và F2 có độ lớn như nhau.

d)

D. Không thể cân bằng được, vì OO1 đã nhỏ hơn OO2.

36.

Câu 36. Đầu người là đòn bẩy loại mấy

a)

A. Loại 1.

b)

B. Loại 2.

c)

C. Vừa loại 1, vừa loại 2.

d)

. D. Không phải đòn bẩy.

37.

Câu 37. Cánh tay là đòn bẩy loại mấy?

a)

A. Loại 1.

b)

B. Loại 2.

c)

C. Vừa loại 1, vừa loại 2.

d)

D. Không phải đòn bẩy.

38.

Câu 38. Đòn bẩy trong máy bơm nước bằng tay là

a)

A. đòn bẩy loại 1 có lợi về lực.

b)

B. đòn bẩy loại 2 có lợi về lực.

c)

C. đòn bẩy loại 1 không có lợi về lực

d)

D. đòn bẩy loại 2 không có lợi về lực

39.

Câu 39. Cân nào sau đây không phải là một ứng dụng của đòn bẩy?

a)

A. Cân Robecvan.

b)

B. Cân đồng hồ.

c)

C. Cân đòn.

d)

D. Cân đĩa

40.

Câu 40. Để phân biệt đòn bẩy loại 1 và đòn bẩy loại 2, người ta dựa vào vị trí đặt vật, điểm tựa và vị trí tác dụng lực. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Đòn bẩy loại 2 có điểm tựa O nằm ngoài khoảng giữa điểm đặt O1, O2 của hai lực F1, F2.

b)

B. Đòn bẩy loại 1 có điểm tựa O nằm ngoài khoảng giữa điểm đặt O1, O2 của hai lực F1, F2.

c)

C. Đòn bẩy loại 1 có điểm tựa O nằm giữa điểm đặt O1, O2 của hai lực F1, F2.

d)

D. Đòn bẩy loại 2 có lợi về lực khi lực tác dụng lên đòn bẩy F2 nằm xa điểm tựa hơn vị trí của lực F1.

41.

Câu 41. Một quả cầu rỗng bằng kim loại có khối lượng 240g, thể tích 0,0003m3 . Hỏi khi thả vào nước, quả cầu sẽ nổi, chìm hay lơ lửng trong nước, tại sao? Biết trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3

4 lines