wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Trường hợp nào sau đây có công cơ học? Chọn đáp án đúng nhất.

a)

Khi có lực tác dụng vào vật.

b)

Khi có lực tác dụng vào vật và vật chuyển động theo phương vuông góc với phương của lực.

c)

Khi có lực tác dụng vào vật và vật chuyển động theo phương không vuông góc với phương của lực.

d)

Khi có lực tác dụng vào vật nhưng vật vẫn đứng yên.

2.

Công thức tính công cơ học khi lực F làm vật dịch chuyển một quãng đường s theo hướng của lực là

a)

A = F/s   

b)

A = F.s   

c)

A = F+s   

d)

A = F-s   

3.

Trong những trường hợp dưới đây, trường hợp nào không có công cơ học?

a)

Một người đang kéo một vật chuyển động.

b)

Một lực sĩ đang giữ quả tạ trên cao.

c)

Một lực sĩ đang nâng quả tạ từ thấp lên cao.

d)

Máy xúc đất đang làm việc.

4.

Một đầu máy xe lửa kéo các toa xe bằng lực F = 7500 N. Công của lực kéo là bao nhiêu khi các toa xe chuyển động được quãng đường s = 8km.

a)

A = 60000 kJ  

b)

A = 60000 J  

c)

A = 6 kJ  

d)

A = 600J  

5.

Câu nào sau đây nói về công cơ học là đúng?

a)

Công cơ học là một dạng năng lượng

b)

Cứ có lực tác dụng là có công cơ học

c)

Lực tác dụng theo bất kì phương nào đều gây ra công cơ học

d)

Chỉ có lực tác dụng theo phương vuông góc với đường đi mới tạo ra công cơ học

6.

Một vật có trọng lượng 2N trượt trên mặt bàn nằm ngang được 0,5m. Công của trọng lực là

a)

1J

b)

0J

c)

2J

d)

0,5J

7.

Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị của công cơ học?

a)

N.m.

b)

N.m2.

c)

N/m.

d)

N/m2.

8.

Giá trị của công suất được xác định bằng:

a)

Công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

b)

Công thực hiện khi vật di chuyển được 1m.

c)

Công thực hiện của lực có độ lớn 1N.

d)

Công thực hiện khi vật được nâng lên 1m

9.

Để đánh giá xem ai làm việc khoẻ hơn, người ta cần biết:

a)

Ai thực hiện công lớn hơn?

b)

Ai dùng ít thời gian hơn?

c)

Ai dùng lực mạnh hơn?

d)

Trong cùng một thời gian ai thực hiện công lớn hơn?

10.

Chọn phát biểu đúng.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là :

a)

Công cơ học.

b)

Công phát động.

c)

Công cản.

d)

Công suất.

11.

Chọn câu trả lời sai: Công suất có đơn vị là:

a)

Oát (w)

b)

Kilôoát (kw)

c)

Kilôoát giờ (kwh)

d)

Mã lực.

12.

Một ô tô chạy trên đường nằm ngang với vận tốc v = 20m/s. Công suất của động cơ là P = 60 kW. Lực phát động của động cơ là:

a)

3000 N.

b)

2800 N.

c)

300 N.

d)

2500 N.

13.

Công thức tính công suất là

a)

P=A.sP=A.s

b)

P=AsP=\frac{A}{s}

c)

P=AtP=\frac{A}{t}

d)

P=A.tP=A.t

14.

Một học sinh kéo đều một gầu nước trọng lượng 60N từ giếng sâu 6m lên. Thời gian kéo hết 0,5 phút. Công suất của lực kéo là

a)

A. 360W

b)

B. 720W

c)

C. 180W

d)

D. 12W

15.

Đơn vị mã lực của công suất kí hiệu nào dưới đây?

a)

HP

b)

UP

c)

PU

d)

W

16.

Một máy cơ trong 1h sản sinh ra một công là 330kJ, vậy công suất của máy cơ đó là:

a)

A. P = 92,5W


b)

B. P = 91,7W

c)

C. P = 90,2W

d)

D. P = 97,5W

17.

Trong một lần tham gia leo núi nhân tạo, bạn An có khối lượng 60 kg đã leo lên được độ cao 6,3 m trong thời gian 7 phút. Tính công và công suất do bạn An đã thực hiện khi leo núi.

a)

A = 3780 J, P = 9 W.

b)

A = 378 J, P = 54 W.

c)

A = 3780 J, P = 540 W.

d)

A = 378 J, P = 0,9 W.

18.

Thế năng hấp dẫn phụ thuộc vào những yếu tố nào? Chọn câu trả lời đầy đủ nhất.

a)

Khối lượng.

b)

Trọng lượng riêng.

c)

Khối lượng và vị trí của vật so với mặt đất.

d)

Khối lượng và vận tốc của vật.

19.

Thế năng đàn hồi phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khối lượng.

b)

Độ biến dạng của vật đàn hồi.

c)

Khối lượng và chất làm vật.

d)

Vận tốc của vật.

20.

Động năng của vật phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khối lượng.

b)

Vận tốc của vật.

c)

Khối lượng và chất làm vật.

d)

Khối lượng và vận tốc của vật.

21.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật không có cả động năng và thế năng? Chọn mốc thế năng tại mặt đất.

a)

Con chim đang bay lượn trên trời.

b)

Xe đạp đang chuyển động lên dốc.

c)

Chiếc bàn đang đứng yên trên sàn nhà.

d)

Một máy bay đang đáp cánh xuống sân bay.

22.

Chọn phương án đúng trong các phát biểu sau.

a)

Thế năng và động năng là hai dạng của cơ năng.

b)

Một vật chỉ có thể có động năng hoặc thế năng.

c)

Cơ năng của vật bằng hiệu thế năng và động năng của vật.

d)

Cơ năng của vật bằng tích thế năng và động năng của vật.

23.
Năm 1827, khi quan sát các hạt phấn hoa trong nước bằng kính hiển vi, nhà bác học Brao-nơ đã thấy chúng quyển động không ngừng về mọi phía. Điều này chứng tỏ:
a)
các phân tử chuyển động hỗn độn không ngừng
b)
giữa các phân tử luôn có lực hút
c)
giữa các phân tử luôn có lực đẩy
d)
giữa các phân tử luôn có lực hút và lực đẩy
24.
Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ giữa nhiệt năng và nhiệt độ:
a)
Nhiệt độ của vật càng cao thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng chậm và nhiệt năng của vật càng nhỏ
b)
Nhiệt độ của vật càng thấp thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh và nhiệt năng của vật càng lớn
c)
Nhiệt độ của vật càng thấp thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng chậm và nhiệt năng của vật càng lớn
d)
Nhiệt độ của vật càng cao thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh và nhiệt năng của vật càng lớn
25.
Có mấy cách làm thay đổi nhiệt năng của vật
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
26.
Một con cá đang bơi dưới biển, có những dạng năng lượng nào mà em đã học?
a)
Nhiệt năng
b)
Thế năng
c)
Động năng
d)
Cả 3 dạng năng lượng trên
27.

Nhiệt năng của một miếng đồng là 80 J. Sau khi thực hiện được một công vào miếng đồng làm nó nóng lên và nhiệt năng của miếng đồng lúc đó là 110 J. Nhiệt lượng miếng đồng nhận được là:

a)

80 J

b)

110 J

c)

50 J

d)

30 J

28.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt nhỏ riêng biệt gọi là các nguyên tử, phân tử.

b)

Nguyên tử phân tử có thể nhìn thấy bằng mắt thường.

c)

Nguyên tử là một nhóm các phân tử kết hợp lại.

d)

Giữa các nguyên tử, phân tử không có khoảng cách.

29.

Chuyển động của các phân tử, nguyên tử càng nhanh khi?

a)

Vật chuyển động càng nhanh

b)

Vật có tốc độ  càng cao.

c)

Vật có nhiệt độ  càng cao

d)

Vật có nhiệt độ càng thấp.

30.

Vì sao nước biển có vị mặn

a)

Do các phân tử nước biển có vị mặn.

b)

Do các phân tử nước và các phân tử muối liên kết với nhau.

c)

Các phân tử nước và phân tử muối xen kẽ với nhau vì giữa chúng có khoảng cách.

d)

Các phân tử nước và nguyên tử muối xen kẽ với nhau vì giữa chúng có khoảng cách.

31.

Hình nào được mô tả bên dưới trọng lực không sinh công:

a)

a

b)

b

c)

c

d)

s

32.

Ròng rọc cố định có tác dụng:

a)

Cho lợi về lực

b)

Cho lợi về công

c)

. Cho lợi về quãng đường

d)

Thay đổi hướng của lực

33.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nhiệt năng của vật?

a)

Chỉ những vật có kích thước lớn mới có nhiệt năng.

b)

Bất kì vật nào đều có nhiệt năng.

c)

Chỉ những vật có thế năng mới có nhiệt năng.

d)

Chỉ những vật có động năng mới có nhiệt năng.

34.

Nhiệt lượng là:

a)

Phần nhiệt độ mà vật nhận được hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.

b)

Phần nhiệt năng mà vật nhận được hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt

c)

Phần nhiệt năng mà vật nhận được hay mất bớt đi trong quá trình thực hiện công.

d)

Phần nhiệt năng mà vật nhận được hay mất bớt đi trong quá trình cọ xát.

35.
Gọi t là nhiệt độ lúc sau, t0 là nhiệt độ lúc đầu của vật. Công thức nào là công thức tính nhiệt lượng mà vật thu vào?
a)
Q = m(t – t0)
b)
Q = mc(t0 – t)
c)
Q = mc
d)
Q = mc(t – t0)
36.
Đổ 5 lít nước ở 200C vào 3 lít nước ở 450Nhiệt độ khi cân bằng là:
a)
2,940C
b)
293,750C
c)
29,3750C
d)
D . 29,40C
37.
Một đầu máy xe lửa kéo các toa xe bằng lực F = 4000N. Công của lực kéo là bao nhiêu khi các toa xe chuyển động được quãng đường s = 4km.
a)
A = 160000 kJ
b)
A = 16000 kJ
c)
A = 1,6 J
d)
A = 16 kJ
38.
Người ta dùng một cần cẩu để nâng một thùng hàng có khối lượng 3500 kg lên độ cao 12 m. Tính công thực hiện được trong trường hợp này.
a)
42 kJ
b)
4,2 kJ
c)
0,42 kJ
d)
420 kJ
39.
Nếu chọn mặt đất làm mốc tính thế năng thì trong các vật sau đây vật nào không có thế năng
a)
Nước đổ từ trên cao xuống.
b)
Viên bi chuyển động trên mặt đất.
c)
Dây chun bị kéo dãn.
d)
Lò xo bị nén lại.
40.
Một chiếc xe chuyển động đều vận tốc 36 km/h với lực kéo là 500N. Công suất của chiếc xe đó là:
a)
500 W
b)
5000 W
c)
18000 W
d)
1800 W
41.
Đơn vị của công suất là:
a)
J.
b)
J.s.
c)
J/s.
d)
J.N.
42.
Công thức nào sau đây là công thức tính công suất?
a)
P = A.t.
b)
P=
c)
A=P.t.