NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP TOÁN CUỐI NĂM
Total questions: 45
Worksheet time: 33mins
Kết quả của phép tính 123 x 10 000 là:
1 230
12 300
123 000
1 230 000
21 giờ = ........ phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
15
30
35
40
Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 20 000, quãng đường A đến B đo được 1m. Độ dài thật của quãng đường AB là:
20km
2km
2 000m
200m
Phân số nào lớn hơn 1?
21
32
56
77
Một miếng kính hình thoi có độ dài các đường chéo là 14cm và 10cm. Tính diện tích miếng kính đó.
140cm2
70cm2
14cm2
7cm2
Một căn phòng hình chữ nhật có nửa chu vi là 24m. Tính chiều dài của căn phòng đó, biết rằng chiều rộng bằng 31 chiều dài.
6m
8m
16m
18m
Kết quả của phép tính nhẩm: 16 x 100 =...
1 600
160
16 000
1 060
21 tạ = ........ kg. Số thích hợp điền vào chỗ chấm:
40
50
100
150
Trong các phân số sau: 83 , 35 , 82 , 99 phân số nào lớn hơn1 ?
83
35
82
99
Một hình bình hành có độ dài đáy là 7cm và chiều cao là 3cm. Vậy diện tích của hình bình hành là:
7cm2
10cm2
21cm2
16cm2
Năm nay con kém mẹ 24 tuổi và tuổi con bằng 41 tuổi mẹ. Tuổi con năm nay là :
4 tuổi
8 tuổi
12 tuổi
16 tuổi
31 phút = ........ giây. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
20
30
40
50
Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 000, quãng đường A đến B đo được 67mm. Độ dài thật của quãng đường AB là:
670km
670mm
67km
67mm
Phân số nào bé hơn 1?
27
32
56
44
Một lá cờ hình thoi có độ dài các đường chéo là 50cm và 135cm. Tính diện tích lá cờ đó.
3 753cm2
3 735cm2
3 375cm2
3 357cm2
Một căn phòng hình chữ nhật có nửa chu vi là 48m. Tính chiều dài của căn phòng đó, biết rằng chiều rộng bằng 31 chiều dài.
26m
28m
36m
38m
Số bé nhất trong các số sau: 785 432; 784 532; 785 342; 785 324 là:
785 432
784 532
785 342
785 234
61 phút = .......giây. Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:
6
10
12
14
Trên bản đồ tỉ lệ 1: 2 000 000, quãng đường A đến B đo được 1 cm. Độ dài thật của quãng đường AB là:
2 000 000cm
2 000cm
20 000cm
200cm
73 của 21 là :
9
3
7
10
Một tấm kính hình thoi có độ dài các đường chéo là 18cm và 30cm. Tính diện tích tấm kính đó.
270cm²
270 cm
540cm²
54cm²
Trong các số sau, số nào vừa chia hết cho 2 và 5?
1 238
1 235
1 230
1 234
51 thế kỉ = ........ năm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
15
20
25
30
Một miếng kính hình thoi có độ dài các đường chéo là 25cm và 16cm. Tính diện tích miếng kính đó.
254cm2
200cm2
352cm2
300cm2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
11 giờ =…............ phút
660
606
600
6 600
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
3km 500m = ................m
3 500
3 050
3 005
3 000
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
9 giờ =…............ phút
540
450
405
504
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
7km 54m = ................m
7 540
7 054
7 450
7 045
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2 giờ =…............ phút
120
102
210
201
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
3km 5m = ................m
3 005
3 500
3 050
3 000
Giá trị của chữ số 4 trong số 17 406 là:
4
40
400
406
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm để 2115 = 7... là:
15
21
7
5
12 phút = .......giây. Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:
600
720
1 200
1 440
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
13km 13m = ................m
13 013
13 000
13 130
13 031
Số bốn mươi lăm nghìn ba trăm linh tám được viết là:
45 307
45 308
45 380
45 038
41 giờ = .......phút. Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:
15
30
35
40
Quãng đường A đến B đo được 19km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 000. Quãng đường AB dài bao nhiêu mi-li-mét?
9mm
19mm
190mm
19 000mm
Một khung ảnh hình thoi có độ dài các đường chéo là 15cm và 10cm. Tính diện tích miếng kính đó.
150cm2
70cm2
155cm2
75cm2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
24 giờ =…............ phút
1 440
2 440
1 400
2 400
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
3cm 500mm = ................mm
530
350
503
305
Điền số thích hợp vào ô trống: m + 0 = … + m
1
0
2
3
61 giờ = .......phút. Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:
10
20
30
40
Điền dấu > ; <; = thích hợp vào chỗ chấm
1 tạ 11 kg …… 1 tạ
>
<
=
Điền dấu > ; <; = thích hợp vào chỗ chấm
2 tạ 54 kg ….. 54 kg
>
<
=
Điền dấu > ; <; = thích hợp vào chỗ chấm
5 kg 5 g …….. 5kg
>
<
=
