wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TOÁN CUỐI NĂM

Total questions: 45

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép tính 123 x 10 000 là:

a)

1 230

b)

12 300

c)

123 000

d)

1 230 000

2.

   \frac{1}{2}  giờ = ........ phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

15                

b)

 30                       

c)

 35                        

d)

40 

3.

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 20 000, quãng đường A đến B đo được 1m. Độ dài thật của quãng đường AB là:

a)

20km

b)

2km

c)

2 000m

d)

200m

4.

Phân số nào lớn hơn 1?

a)

12\frac{1}{2}

b)

23\frac{2}{3}

c)

65\frac{6}{5}

d)

77\frac{7}{7}

5.

Một miếng kính hình thoi có độ dài các đường chéo là 14cm và 10cm. Tính diện tích miếng kính đó.

a)

140cm2

b)

70cm2

c)

14cm2

d)

7cm2

6.

Một căn phòng hình chữ nhật có nửa chu vi là 24m. Tính chiều dài của căn phòng đó, biết rằng chiều rộng bằng  \frac{1}{3}   chiều dài.                   

a)

6m                               

b)

 8m                      

c)

16m                     

d)

 18m

7.

Kết quả của phép tính nhẩm: 16 x 100 =...

a)

1 600

b)

160

c)

16 000

d)

1 060

8.

 12\frac{1}{2}  tạ = ........ kg. Số thích hợp điền vào chỗ chấm:            

a)

 40                   

b)

 50                   

c)

100          

d)

150

9.

 Trong các phân số sau:  38\frac{3}{8}  ,  53\frac{5}{3}  ,  28\frac{2}{8}  ,  99\frac{9}{9}  phân số nào lớn hơn1 ?

a)

  \frac{3}{8} 

b)

   \frac{5}{3}  

c)

  \frac{2}{8}  

d)

 \frac{9}{9}  

10.

Một hình bình hành có độ dài đáy là 7cm và chiều cao là 3cm. Vậy diện tích của hình bình hành là:

a)

7cm2

b)

10cm2

c)

21cm2

d)

16cm2

11.

Năm nay con kém mẹ 24 tuổi và tuổi con bằng  \frac{1}{4}  tuổi mẹ. Tuổi con năm nay là :              

a)

4 tuổi                 

b)

8 tuổi                  

c)

 12 tuổi                

d)

 16 tuổi

12.

 13\frac{1}{3}  phút = ........ giây. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

20                               

b)

 30                      

c)

40                      

d)

  50               

13.

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 000, quãng đường A đến B đo được 67mm. Độ dài thật của quãng đường AB là:

a)

670km

b)

670mm

c)

67km

d)

67mm

14.

Phân số nào bé hơn 1?

a)

72\frac{7}{2}

b)

23\frac{2}{3}

c)

65\frac{6}{5}

d)

44\frac{4}{4}

15.

Một lá cờ hình thoi có độ dài các đường chéo là 50cm và 135cm. Tính diện tích lá cờ đó.


a)

3 753cm2

b)

3 735cm2

c)

3 375cm2

d)

3 357cm2

16.

Một căn phòng hình chữ nhật có nửa chu vi là 48m. Tính chiều dài của căn phòng đó, biết rằng chiều rộng bằng  \frac{1}{3}   chiều dài.                        

a)

 26m                               

b)

 28m                                  

c)

 36m                    

d)

38m

17.

Số bé nhất trong các số sau: 785 432; 784 532; 785 342; 785 324 là:

a)

785 432

b)

784 532

c)

785 342

d)

785 234

18.

 16\frac{1}{6}  phút = .......giây. Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:

a)

6

b)

10 

c)

12 

d)

14

19.

Trên bản đồ tỉ lệ 1: 2 000 000, quãng đường A đến B đo được 1 cm. Độ dài thật của quãng đường AB là:

a)

2 000 000cm

b)

2 000cm

c)

20 000cm

d)

200cm

20.

 37\frac{3}{7}  của 21 là :

a)

9

b)

 

c)

d)

10

21.

Một tấm kính hình thoi có độ dài các đường chéo là 18cm và 30cm. Tính diện tích tấm kính đó.

a)

270cm²

b)

270 cm

c)

540cm²

d)

54cm²

22.

Trong các số sau, số nào vừa chia hết cho 2 và 5?

a)

1 238

b)

1 235

c)

1 230

d)

1 234

23.

 15\frac{1}{5}  thế kỉ = ........ năm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

15 

b)

20  

c)

25

d)

30 

24.

Một miếng kính hình thoi có độ dài các đường chéo là 25cm và 16cm. Tính diện tích miếng kính đó.


a)

254cm2

b)

200cm2

c)

352cm2

d)

300cm2

25.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

11 giờ =…............ phút

a)

660

b)

606

c)

600

d)

6 600

26.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

3km 500m = ................m

a)

3 500

b)

3 050

c)

3 005

d)

3 000

27.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

9 giờ =…............ phút

a)

540

b)

450

c)

405

d)

504

28.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

7km 54m = ................m

a)

7 540

b)

7 054

c)

7 450

d)

7 045

29.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

2 giờ =…............ phút

a)

120

b)

102

c)

210

d)

201

30.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

3km 5m = ................m

a)

3 005

b)

3 500

c)

3 050

d)

3 000

31.

Giá trị của chữ số 4 trong số 17 406 là:

a)

4

b)

40

c)

400

d)

406

32.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm để  1521 = ...7\frac{15}{21}\ =\ \frac{...}{7}  là:

a)

15

b)

21

c)

7

d)

5

33.

12  phút = .......giây. Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:

a)

600

b)

720

c)

1 200 

d)

1 440

34.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

13km 13m = ................m

a)

13 013

b)

13 000

c)

13 130

d)

13 031

35.

Số bốn mươi lăm nghìn ba trăm linh tám được viết là:

a)

45 307

b)

45 308

c)

45 380

d)

45 038

36.

 14\frac{1}{4}  giờ = .......phút. Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:

a)

15

b)

30

c)

35

d)

40

37.

Quãng đường A đến B đo được 19km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 000. Quãng đường AB dài bao nhiêu mi-li-mét?

a)

9mm

b)

19mm

c)

190mm

d)

19 000mm

38.

Một khung ảnh hình thoi có độ dài các đường chéo là 15cm và 10cm. Tính diện tích miếng kính đó.

a)

150cm2

b)

70cm2

c)

155cm2

d)

75cm2

39.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

24 giờ =…............ phút

a)

1 440

b)

2 440

c)

1 400

d)

2 400

40.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

3cm 500mm = ................mm

a)

530

b)

350

c)

503

d)

305

41.

Điền số thích hợp vào ô trống: m + 0 = … + m

a)

1

b)

0

c)

2

d)

3

42.

 16\frac{1}{6}  giờ = .......phút. Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

43.

Điền dấu > ; <; = thích hợp vào chỗ chấm

1 tạ 11 kg …… 1 tạ

a)

>

b)

<

c)

=

44.

Điền dấu > ; <; = thích hợp vào chỗ chấm

2 tạ 54 kg ….. 54 kg

a)

>

b)

<

c)

=

45.

Điền dấu > ; <; = thích hợp vào chỗ chấm

5 kg 5 g …….. 5kg

a)

>

b)

<

c)

=