wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Củng cố kiến thức toán tuần 6

Total questions: 41

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó là:

a)

Số bé = (tổng – hiệu) : 2

b)

Số lớn = (tổng + hiệu) : 2

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

2.

Tìm hai số biết tổng của chúng là 345 và hiệu là 29.

a)

185 và 160

b)

186 và 159

c)

187 và 158

d)

185 và 188

3.

Tổng của hai số là 278, hiệu hai số là 52. Vậy hai số đó là 166 và 112. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Nhà bác Hùng thu được tất cả 2250kg khoai lang và khoai tây. Biết số khoai lang nhiều hơn số khoai tây là 436kg. Tính khối lượng mỗi loại khoai.

a)

Khoai lang: 1334kg; khoai tây: 907kg.

b)

Khoai lang: 1338kg; khoai tây: 912kg.

c)

Khoai lang: 1341kg; khoai tây: 909kg.

d)

Khoai lang: 1343kg; khoai tây: 907kg.

5.

Tổng của 2 số là số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau, hiệu của 2 số là số chẵn lớn nhất có 3 chữ số. Vậy hai số đó là:

a)

5437 và 4439

b)

5445 và 4560

c)

5431 và 4445

d)

5441 và 4435

6.

Một hình chữ nhật có chu vi là 68cm. Chiều rộng kém chiều dài là 16cm . Vậy diện tích hình chữ nhật đó là:

a)

175 cm2

b)

225 cm2

c)

546 cm2

d)

1092 cm2

7.

Năm nay tuổi của hai mẹ con là 50 tuổi. Mẹ hơn con 26 tuổi. Tuổi của con là ...., tuổi của mẹ là .....

Số lần lượt cần điền là:

a)

12 và 38

b)

38 và 12

c)

76 và 24

d)

24 và 76

8.

Tổng của hai số là 318, hiệu của hai số là 42. Số lớn là: ....

a)

180

b)

138

c)

108

d)

183

9.

Tìm hai số biết tổng của chúng bằng số lớn nhất có ba chữ số và hiệu của hai số đó bằng số lớn nhất có hai chữ số. Hai số đó là ...... và .....

a)

999 và 99

b)

549 và 450

c)

540 và 449

d)

100 và 899

10.

Tổng của hai số là 1945, hiệu của hai số là 87. Số bé là: ....

a)

929

b)

92

c)

1016

d)

101

11.

Tổng của hai số là 318, hiệu của hai số là 42. Số lớn là: ....

a)

180

b)

138

c)

108

d)

183

12.

Một lớp học có 28 học sinh. Số học sinh trai hơn số học sinh gái là 4 em. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái?

a)

16 học sinh trai và 12 học sinh gái

b)

14 học sinh trai và 14 học sinh gái

c)

12 học sinh trai và 16 học sinh gái

13.

Trung bình cộng của hai số là 26, số lớn hơn số bé là 14. Hai số đó là:

a)

15 và 11

b)

32 và 18

c)

33 và 19

d)

13 và 12

14.

Muốn tìm ….. ta lấy tổng trừ hiệu rồi sau đó

chia cho 2. Muốn tìm…… ta lấy tổng cộng hiệu rồi

sau đó chia cho 2.

Các từ cần điền vào chỗ chấm lần lượt là:

a)

số lớn, số bé

b)

số bé, số lớn

c)

tổng, hiệu

15.

Tìm hai số biết tổng của chúng bằng số bé nhất có hai chữ số và hiệu của chúng là số chẵn lớn nhất có 1 chữ số.

a)

9 và 1

b)

10 và 8

c)

5 và 5

d)

6 và 4

16.

Một lớp có tất cả 40 học sinh, trong đó số bạn nam nhiều hơn số bạn nữ là 6 bạn. Hỏi lớp đó có bao nhiêu bạn nam?

(Điền đáp án dưới dạng số)

(a)  

17.

1. Tìm y, biết: y + 23 – 47 = 132

a)

179

b)

156

c)

165

18.

Lớp 4G có 30 học sinh. Số học sinh nam hơn số học sinh nữ là 10 học sinh. Hỏi lớp 4G có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ?

a)

Nam: 10 học sinh. Nữ : 15 học sinh

b)

Nam: 15 học sinh. Nữ : 15 học sinh

c)

Nam: 10 học sinh. Nữ : 20 học sinh

d)

Nam: 20 học sinh. Nữ : 10 học sinh

19.

Tính chu vi hình vuông khi biết chu vi là (P) và một cạnh là (a)

(a)  

20.

Tìm chữ còn thiếu để điền vào chỗ trống:

(a + b) +c = ..... + (b + c)

a)

a

b)

d

c)

e

d)

o

21.

Một hồ cá có 156 con cá chép và cá rô. Tính số cá rô, biết rằng cá rô nhiều hơn cá chép là 34 con ?

a)

85

b)

90

c)

95

d)

100

22.

"Một lòng một dạ gắn bó với lí tưởng, tổ chức hay với người nào đó" là nghĩa của từ nào ?

a)

trung hậu

b)

trung thực

c)

trung kiên

d)

trung thành

23.

Người ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một là:

a)

trung hậu

b)

trung thực

c)

trung nghĩa

d)

trung tâm

24.

Từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu "Nguyễn Thị Minh Khai là một chiến sĩ cách mạng ... ." là:

a)

trung bình

b)

trung kiên

c)

trung tâm

d)

trung gian

25.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ "trung tâm" ?

a)

là giữa tháng tám âm lịch – giữa mùa thu.

b)

là nơi ở giữa một vùng nào đó, thường là nơi dân cư tập trung đông đúc.

c)

là ở vào khoảng giữa của hai cực trong bậc thang đánh giá

d)

là miền đất ở khoảng giữa lưu vực một con sông

26.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau: Thủ đô Hà Nội là ... văn hoá, chính trị của đất nước.

a)

trung dũng

b)

trung bộ

c)

trung tâm

d)

trung du

27.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ trung nghĩa ?

a)

Trước sau như một, không gì lay chuyển nổi.

b)

Một lòng một dạ vì việc nghĩa

c)

Ngay thẳng, thật thà

d)

Trung thành và dũng cảm

28.

Người tin vào bản thân mình là:

a)

tự quyết

b)

tự tin

c)

tự hào

d)

tự trọng

29.

Câu tục ngữ “Giấy rách phải giữ lấy lề.” khuyên chúng ta điều gì?

a)

Tính tình thẳng thắn.

b)

Lời nói thẳng, khó nghe nhưng giúp ta sửa khuyết điểm.

c)

Những người ngay thẳng, không làm việc xấu thì không cần phải sợ bất cứ điều gì cả.

d)

Dù có nghèo khổ, khó khăn hay trong bất kì hoàn cảnh nào cũng phải giữ gìn phẩm giá của mình.

30.

Quyết định lấy công việc của mình là:

a)

tự hào

b)

tự quyết

c)

tự ti

d)

tự ái

31.

Có thể dùng câu thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây để nói về lòng tự trọng ?

a)

Thuốc đắng dã tật

b)

Cây ngay không sợ chết đứng

c)

Thẳng như ruột ngựa

d)

Đói cho sạch, rách cho thơm

32.

Đáp án nào sau đây giải thích đúng nghĩa của từ "trung thực" ?

a)

Ngay thẳng, thật thà

b)

Trung lập không về phe ai

c)

Gian xảo, giả tạo

d)

Giữ gìn danh dự bản thân

33.

Tự trọng là:

a)

Tin vào bản thân mình

b)

Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình

c)

Quyết định lấy công việc của mình

d)

Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác

34.

Câu thành ngữ "thẳng như ruột ngựa" nói về đức tính gì?

a)

Thông minh

b)

Trung thực

c)

Tự trọng

d)

Dũng cảm

35.

Câu thành ngữ "Đói cho sạch, rách cho thơm" nói về đức tính gì?

a)

Trung thực

b)

Tự trọng

c)

Kiên trì

d)

Sạch sẽ

36.

Từ trái nghĩa với "trung thực" là:

a)

Bịp bợp

b)

Trung thành

c)

Tự tin

d)

Thật thà

37.

Từ cùng nghĩa với "Trung thực" là:

a)

Thẳng thắn

b)

Dối trá

c)

Gian dối

d)

Lừa đảo

38.

Câu đố dưới đây nói đến những tiếng nào?

Bỏ đầu thứ bậc dưới anh

Bỏ đuôi, tôi lại chạy nhanh hơn người

Nếu mà để cả đầu đuôi

Ở đâu có hội xin mời tôi đi.

a)

A. Chị, xe, xem

b)

B. Em, xe, xem

c)

C. Xe, xem, xém

39.

Có mấy tiếng không đủ cả ba bộ phận trong các dòng thơ dưới đây:

A uôm ếch nói ao chuôm

Rào rào, gió nói cái vườn rộng thênh.

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

40.

2. Từ nào có cùng nghĩa với trung thực?

a)

a) Đồng cảm, đùm bọc, giúp đỡ, cứu giúp.

b)

b) Chân thật, thật thà, thành thật, thật tâm, chính trực.

c)

c) Quyết tâm, quyết chí, quyết liệt, quả quyết.

41.

Câu tục ngữ Cây ngay không sợ chết đứng ý nói gì ?

a)

Cây mọc thẳng không sợ chết

b)

Cây nào cũng mọc thẳng

c)

Người ngay thẳng, thật thà không sợ bị nói xấu.