wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VOCA SPECIAL PART 5 TEST 6

Total questions: 32

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

checkout counter (n)

a)

quầy thanh toán

b)

sự hỗ trợ

c)

sự nâng cấp

d)

chuyên gia

2.

cashier (n)

a)

người quản lí

b)

nhân viên thu ngân

c)

thư kí

d)

kỹ thuật viên

3.

suitable for (adj)

a)

liên quan

b)

có sẵn

c)

phù hợp

d)

lo lắng

4.

handle (v)

a)

nâng cấp

b)

thực thi

c)

đệ trình

d)

xử lí, giải quyết

5.

perform (v)

a)

tiến hành, thực hiện

b)

mời

c)

nâng cấp, cải tạo

d)

thành lập

6.

secure (v)

a)

tiếp tục

b)

đảm bảo

c)

duy trì

d)

bảo trì, bảo dưỡng

7.

transfer (v)

a)

thành lập

b)

trả lại

c)

cho phép

d)

di chuyển, chuyển

8.

throughout (pre)

a)

vào trong

b)

lên trên

c)

trong suốt, xuyên khắp

d)

bởi vì

9.

revise (v)

a)

đánh giá

b)

tái chế

c)

ra mắt

d)

sửa đổi

10.

pass (n) đồng nghĩa với từ nào sau đây ?

a)

ticket

b)

guest

c)

application

d)

success

11.

personnel cost (n)

a)

thị trường chứng khoán

b)

chi phí cải tạo

c)

chi phí vận hành

d)

chi phí nhân sự

12.

variety (n)

a)

xử lý

b)

đăng kí

c)

biện pháp

d)

đa dạng

13.

focus on (v)

a)

tập trung

b)

mang lại

c)

tuân thủ

d)

phù hợp

14.

refund (v)

a)

sửa đổi

b)

muộn

c)

hoàn lại tiền

d)

cung cấp

15.

praise (v)

a)

cung cấp

b)

lựa chọn

c)

khen ngợi

d)

ghé thăm

16.

specific (adj)

a)

phù hợp

b)

đáng kể

c)

giới thiệu

d)

cụ thể

17.

approve (v)

a)

phê duyệt

b)

đề xuất

c)

lên lịch trình

d)

liên lạc

18.

offering (n)

a)

sản phẩm, dịch vụ

b)

sự cạnh tranh

c)

sự son sánh

d)

sự hài lòng

19.

flaw (n)

a)

sự cam kết

b)

lỗi

c)

bảo vệ

d)

danh tiếng

20.

convince (v)

a)

tuân thủ

b)

ngụ ý

c)

thuyết phục

d)

chi trả

21.

improper (adj)

a)

mạnh mẽ

b)

gần đây

c)

không hợp lí

d)

hợp lí, phải chăng

22.

express (v)

a)

đánh giá

b)

thu thập

c)

bày tỏ

d)

đề nghị

23.

regarding (pre) đồng nghĩa với từ nào sau đây ?

a)

onto

b)

upon

c)

throughout

d)

about

24.

craft (v)

a)

phác thảo

b)

tham gia

c)

phân bổ

d)

truy cập

25.

từ nào có nghĩa 'liên quan' ?

a)

handle

b)

involve

c)

apply

d)

match

26.

từ nào có nghĩa ' phù hợp với' ?

a)

come with

b)

in line with

c)

as soon as

d)

in order to

27.

confidence (n)

a)

lợi ích

b)

đàm phán

c)

niềm tin

d)

tiền lương

28.

majority (n)

a)

ảnh hưởng

b)

sự hiệu quả

c)

xuất khẩu

d)

phần lớn

29.

từ nào có nghĩa ' miễn là' ?

a)

provided that

b)

indeed

c)

in case

d)

although

30.

cause (v)

a)

chấp nhận

b)

phân chia

c)

dẫn tới

d)

hạn chế

31.

cụm từ có nghĩa ' có quyền làm gì' ?

a)

be available to V

b)

except to

c)

as per

d)

be entitled to V

32.

cụm từ có nghĩa ' tốc độ xử lí' ?

a)

stock market

b)

checkout counter

c)

processing speed

d)

means of transportation