NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN TẬP KÌ II-5
Total questions: 21
Worksheet time: 42mins
Name
Class
Date
1.
trang 26, hãy cho biết vùng Trung du miền núi Bắc Bộ có các trung tâm CN nào?
a)
Thái Nguyên, Hạ Long, Cẩm Phả.
b)
Hải Phòng, Hạ Long, Cẩm Phả.
c)
Hải Phòng, Hạ Long, Thái Nguyên.
d)
Hạ Long, Cẩm Phả, Phúc Yên.
2.
trang 26, hãy cho biết trung tâm công nghiệp Cẩm Phả gồm những ngành CN nào?
a)
Khai thác than đá và cơ khí.
b)
Khai thác than đá và than nâu.
c)
Khai thác than đá và luyện kim màu.
d)
Cơ khí và chế biến nông sản.
3.
trang 26, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có giá trị sản xuất (theo giá thực tế năm 2007) từ 9 đến 40 nghìn tỉ đồng?
a)
Thái Nguyên.
b)
Cẩm Phả.
c)
Hạ Long.
d)
Bắc Ninh.
4.
trang 26, theo biểu đồ cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của vùng đồng bằng sông Hồng, hãy cho biết nhận định nào sau không đúng?
a)
Nông lâm thủy sản chiếm tỉ trọng cao nhất.
b)
Nông lâm thủy sản chiếm tỉ trọng thấp nhất.
c)
Công nghiệp và xây dựng chiểm tỉ trọng khá cao.
d)
Dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất.
5.
trang 26, nhận định nào sau đây không đúng khi nói về thế mạnh kinh tế của vùng Trung du và miền núi BB
a)
Khai thác khoáng sản.
b)
Phát triển thủy điện.
c)
Trồng và chế biến cây công nghiệp và cây dược liệu.
d)
Chăn nuôi gia cầm.
6.
trang 27, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào của vùng Bắc Trung Bộ có giá trị sản xuất (theo giá thực tế năm 2007) dưới 9 nghìn tỉ đồng?
a)
Bỉm Sơn, Thanh Hóa, Vinh, Huế.
b)
Bỉm Sơn, Thanh Hóa, Vinh, Vũng Áng.
c)
Chân Mây – Lăng Cô, Hòn La, Vũng Áng, Cửa Lò.
d)
Hòn La, Vũng Áng, Cửa Lò, Đông Nam Nghệ An.
7.
Căn cứ vào AL ĐLVN trang 27, hãy xác định các tuyến đường bộ theo chiều Đông – Tây của vùng BTB?
a)
Quốc lộ 7, 8, 9.
b)
Quốc lộ 7, 14, 15.
c)
Quốc lộ 8, 14, 15.
d)
Quốc lộ 9, 14, 15.
8.
trang 27, hãy cho biết mỏ sắt và crôm có ở tỉnh nào của vùng Bắc Trung Bộ?
a)
Thanh Hóa, Nghệ An.
b)
Thanh Hóa, Hà Tĩnh.
c)
Thanh Hóa, Quảng Bình.
d)
Thanh Hóa, Thừa Thiên Huế.
9.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết các cửa khẩu nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
a)
Na Mèo, Nậm Cắn.
b)
Cầu treo, Cha Lo.
c)
Lao Bảo, A Đớt.
d)
Bờ Y, Lệ Thanh
10.
Căn cứ vào AL ĐLVN trang 27, hãy cho biết cảng biển Cửa Lò và Thuận An thuộc tỉnh nào sau đây?
a)
Thanh Hóa, Thừa Thiên – Huế.
b)
Nghệ An, Quảng Bình.
c)
Hà Tĩnh, Thừa Thiên - Huế.
d)
Nghệ An, Thừa Thiên - Huế.
11.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết trong các trung tâm công nghiệp sau đây, trung tâm công nghiệp nào có cơ cấu ngành đa dạng nhất ở Bắc Trung Bộ?
a)
Huế.
b)
Bỉm Sơn.
c)
Thanh Hóa.
d)
Vinh
12.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, trong các cây công nghiệp chuyên môn hóa ở Bắc Trung Bộ không có loại cây công nghiệp nào sau đây?
a)
Cao su.
b)
Cà phê.
c)
Chè.
d)
Điều.
13.
Căn cứ vào AL ĐLVN trang 28, hãy cho biết sân bay Phù Cát thuộc tỉnh, thành phố nào của vùng DHNT.Bộ?
a)
Đà Nẵng.
b)
Quảng Ngãi.
c)
Bình Định.
d)
Khánh Hòa.
14.
Căn cứ vào AL ĐLVN trang 28, hãy cho biết nhà máy thủy điện Hàm Thuận – Đa Mi nằm trên sông nào?
a)
Sông Đồng Nai.
b)
Sông La Ngà.
c)
Sông Đà Rằng.
d)
Sông Trà Khúc.
15.
AL ĐLVN trang 28,hãy cho biết nhận định nào sau đây là không đúng về thế mạnh của T.Nguyên?
a)
Phát triển cây công nghiệplâu năm.
b)
Khai thác thủy năng kết hợp với thủy lợi.
c)
Khai thác và chế biến lâm sản.
d)
Khai thác và chế biến khoáng sản.
16.
Căn cứ vào AL ĐLVN trang 28, hãy cho biết cao nguyên nào sau đây không thuộc vùng Tây Nguyên?
a)
Đăk Lăk.
b)
Mơ Nông.
c)
Lâm Viên.
d)
Mộc Châu.
17.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết trong cơ cấu ngành công nghiệp ở trung tâm công nghiệp Quy Nhơn không có ngành công nghiệp nào sau đây?
a)
Cơ khí.
b)
Hóa chất, phân bón.
c)
Khai thác, chế biến lâm sản.
d)
Chế biến nông sản.
18.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, biểu đồ cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của vùng Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long cho biết nhận xét nào sau đây là đúng?
a)
Tỉ trọng dịch vụ của Đông Nam Bộ lớn hơn đồng bằng sông Cửu Long.
b)
Tỉ trọng công nghiệp và xây dựng của Đông Nam Bộ lớn hơn đồng bằng sông Cửu Long.
c)
Đồng bằng sông Cửu Long có tỉ trọng nông, lâm, thủy sản nhỏ hơn Đông Nam Bộ.
d)
Đông Nam Bộ có tỉ trọng công nghiệp và xây dựng nhỏ hơn đồng bằng sông Cửu Long.
19.
Căn cứ vào AL ĐLVN trang 29, cho biết tuyến đường ô tô nào nối liền vùng Đông Nam Bộ với Tây Nguyên?
a)
Quốc lộ 14 và 20.
b)
Quốc lộ 13 và 14.
c)
Quốc lộ 1 và 14.
d)
Quốc lộ 1 và 13.
20.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, nhận xét nào sau đây chính xác về qui mô các trung tâm công nghiệp của Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long?
a)
Các trung tâm công nghiệp của Đông Nam Bộ đều có qui mô trên 120 nghìn tỉ đồng.
b)
Các trung tâm công nghiệp của đồng bằng sông Cửu Long đều có qui mô lớn hơn 120 nghìn tỉ đồng.
c)
Qui mô các trung tâm CN của ĐB sông Cửu Long lớn hơn các trung tâm công nghiệp của Đông Nam Bộ.
d)
Các trung tâm CN của Đông Nam bộ có qui mô lớn hơn các trung tâm công nghiệp của ĐBsông Cửu Long.
21.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cây công nghiệp chuyên môn hóa hàng đầu ở Đông Nam Bộ là
a)
Cao su.
b)
Cà phê.
c)
Hồ tiêu.
d)
Điều.
Reset
