wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Gen- cơ chế di truyền-đột biến

Total questions: 15

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Số liên kết hidro nối giữa cặp Nu A và T, G và X trong phân tử ADN lần lượt là

a)

2,3

b)

2,2

c)

1,2

d)

3,4

2.

Câu nào sau đây phản ánh đúng cấu trúc của 1 Nucleoxom?

a)

8 phân tử protein histon liên kết với vòng xoán ADN

b)

Phân tử ADN quấn quanh 1 ¾ vòng (có khoảng 146 cặp Nu) quanh khối cầu dẹt gồm 8 phân tử protein histon

c)

Phân tử ADN quấn quanh 2 ¾ vòng xoắn quanh khối cầu dẹt gồm 8 phân tử protein histon

d)

Phân tử ADN quấn quanh 1 ¾ vòng xoắn quanh khối cầu dẹt gồm 10 phân tử protein histon

3.

Gen dài 3400 Ǻ, với Adênin chiếm 20% tổng số Nu. Số liên kết hidro của gen là

a)

5100

b)

2600

c)

1300

d)

3000

4.

Quá trình phiên mã xảy ra trên mạch nào của gen cấu trúc ở sinh vật nhân thực.

a)

Mạch bổ sung 5’-3’

b)

Mạch gốc 3’-5’

c)

Cả 2 mạch

d)

Tùy thuộc thời điểm phiên mã

5.

Trong quá trình tổng hợp, mạch ADN được dùng làm khuôn để tổng hợp gián đoạn các đoạn okazaki là

a)

Mach đơn chiều 3’-5’

b)

Mạch đơn chiều 5’-3’

c)

Cả 2 mạch 3’-5’, 5’-3’

d)

Tùy thuộc hướng mở của ADN

6.

Tên và thứ tự các vùng của một gen cấu trúc là

a)

Mã hoá --> Điều hoà--> Kết thúc

b)

Mở đầu --> Kết thúc --> Mã hoá

c)

Điều hoà--> Mã hoá --> Kết thúc

d)

Tiếp nhận--> Chính --> Kết thúc

7.

Một gen có 2800 nucleotit, trong đó nucleotit loại A chiếm 15 %. Gen bị đột biến mất 1 cặp A-T. Số liên kết hidro có trong gen đột biến là

a)

3778

b)

1400

c)

3768

d)

3600

8.

Dạng đột biến nào sau đây có thể xác định vị trí của gen trên NST

a)

Lặp đoạn NST

b)

Đảo đoạn NST

c)

Chuyển đoạn NST

d)

Mất đoạn NST

9.

Trong một OPERON, gen điều hoà có vai trò gì?

a)

Nơi bám của chất cảm ứng

b)

Nơi khoá vùng vận hành

c)

Nơi bám của enzim

d)

Tổng hợp nên Prôtêin ức chế

10.

Sự phát sinh đột biến gen phụ thuộc vào

a)

mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình.

b)

cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gen.

c)

sức đề kháng của từng cơ thể.

d)

điều kiện sống của sinh vật

11.

Nếu kí hiệu bộ nhiễm sắc thể của loài thứ nhất là AA, loài thứ 2 là BB thể dị đa bội tạo ra sẽ có kí hiệu là

a)

AAAA

b)

BBBB

c)

AB

d)

AABB

12.

Đối với thể đa bội đặc điểm không đúng là

a)

Tế bào có số lượng ADN tăng lên gấp bội.

b)

Sinh tổng hợp các chất hữu cơ xảy ra mạnh mẽ.

c)

Tế bào to, cơ quan sinh dưỡng lớn, phát triển khoẻ, chống chịu tốt.

d)

Không có khả năng sinh sản.

13.

Ở người, mất đoạn nhiễm sắc thể số 21 sẽ gây nên bệnh

a)

Máu khó đông.

b)

Hội chứng Đao

c)

Ung thư máu.

d)

Hồng cầu hình lưỡi liềm.

14.

Khi nói về thể đa bội thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Thể đa bội lẻ thường không có khả năng sinh sản hữu tính bình thường.

II. Thể dị đa bội có thể được hình thành nhờ lai xa kèm đa bội hóa.

III. Thể đa bội có thể được hình thành do sự không phân ly của tất cả các NST trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử.

IV. Dị đa bội là dạng đột biến làm tăng số nguyên lần bộ NST đơn bội của loài.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Khi xét đến các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể (NST) thì có bao nhiêu nhận định sau đây là đúng?


I. Đột biến đảo đoạn NST chỉ làm thay đổi vị trí của gen trên NST mà không làm thay đổi số lượng gen trên NST.


II. Đột biến chuyển đoạn giữa các NST không tương đồng sẽ làm thay đổi nhóm gen liên kết.


III. Đột biến lặp đoạn NST có thể làm xuất hiện các cặp gen alen trên cùng một NST.


IV. Đột biến chuyển đoạn nhỏ NST được ứng dụng để loại bỏ những gen không mong muốn ra khỏi giống cây trồng.


V. Đột biến mất đoạn và chuyển đoạn có thể làm giảm khả năng sinh sản.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5