wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

câu 200-230

Total questions: 17

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Các chất sau đây chất nào cho phản ứng với dung dịch Na2CO3

a)

C6H5CH2OH

b)

CH3CH2OH

c)

C6H5OH

d)

CH3COOH

2.

Hãy lựa chọn sản phẩm chính của phản ứng sau:

CH3-CH=CH-COOH + HBr → ?

a)

CH3-CH2-CHBr-COOH

b)

BrH2C-CH2-CH2-COOH

c)

CH3-CHBr-CH2-COOH

d)

BrH2C-CH2-CH2-COBr

3.

Có 4 chất lỏng đựng trong 4 lọ đó là benzen, alcol ethylic, dung dịch phenol, dung dịch acid acetic. Để phân biệt các chất đó ta có thể dùng các chất nào sau đây?

a)

Na2CO3, nước brom và Na

b)

Quỳ tím, nước brom và NaOH

c)

Quỳ tím, nước brom và K2CO3

d)

HCl, quỳ tím, nước brom

4.

Cho các chất:

(1) Mg;

2) Cu;

(3) CuO;

(4) KOH ;

(5) HCl

(6) Na2CO3;

(7) C2H5OH;

(8) AgNO3/NH3;

(9) C6H5ONa

Chất nào phản ứng được với acid acetic ?

a)

Tất cả 9 chất trên

b)

(1), (3), (4), (6), (7), (9)

c)

(1), (4), (6), (7)

d)

(4), (7), (8)

5.

Acid nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

CH2=CH - COOH

b)

CH3 - CH=CH - COOH

c)

CH2=CH(CH3)COOH

d)

CH3 – C(CH3) = CH - COOH

6.

Chỉ dùng một chất nào dưới đây để phân biệt dung dịch acid acetic 5 % (giấm ăn) và nước vôi trong ?

a)

Dung dịch HCl

b)

Dung dịch NaOH

c)

Quỳ tím

d)

Dung dịch NaCl

7.

Trong các chất dưới đây, chất nào là acid carboxylic ?

a)
b)
c)
d)
8.

Tên của hợp chất CH3COOH là:

a)

Acetaldehyd

b)

Acid acetic

c)

Acid formic

d)

Formaldehyd

9.

Tên của hợp chất HCOOH là:

a)

Acetaldehyd

b)

Acid acetic

c)

Acid formic

d)

Formaldehyd

10.
a)

Acid 2 – methyl butanoic

b)

Acid 3 – methyl butanoic

c)

Acid 2 – ethyl butanoic

d)

Acid 3 – ethyl butanoic

11.
a)

Acid α – methyl butyric

b)

Acid 3 – methyl butanoic

c)

Acid iso pentanoic

d)

Acid butanoic

12.

Cho vào 1 ống nghiệm 2 ml dd acid acetic 0,1N, khoảng 0,5g đá vôi. Quan sát thấy đá vôi tan dần ra và sủi bọt khí.

Lựa chọn phương trình phản ứng phù hợp cho thí nghiệm trên:

a)

CH3COOH + CaCO3 → CH3COOCa + CO↑ + H2O

b)

2CH3COOH + CaCO3 → (CH3COO)2Ca + CO2↑ + H2O

c)

CH3COOH + CaCO3 → CH3COOCa + CO2↑ + H2O

d)

2CH3COOH + CaCO3 → (CH3COO)2Ca + CO↑ + H2O

13.

Cho vào 1 ống nghiệm 2 ml dd acid acetic 0,1N, 1 mảnh vỏ bào Mg. Quan sát thấy có sủi bọt khí.

Lựa chọn phương trình phản ứng phù hợp cho thí nghiệm trên:

a)

2CH3COOH + 2Mg → 2CH3COOMg + H2

b)

CH3COOH + Mg → (CH3COO)2Mg + H2

c)

2CH3COOH + Mg → (CH3COO)2Mg + H2

d)

3CH3COOH + Mg → (CH3COO)3Mg + H2

14.

Cho vào 1 ống nghiệm: 2 ml acid formic, 2 ml dd kali permanganat 1% và 2 giọt acid sulfuric đặc. Quan sát thấy mấy màu thuốc tím và sủi bọt khí.

Lựa chọn phương trình phản ứng phù hợp cho thí nghiệm trên:

a)

5HCOOH + 2KMnO4 + 3H2SO4 → 5CO2↑ + K2SO4 + 2MnO4 + 8H2O

b)

5HCOOH + 2KMnO4 + 3H2SO4 → 5CO2↑ + KSO4 + 2MnSO4 + H2O

c)

5HCOOH + 2KMnO4 + 3H2SO4 → 5CO2↑ + K2SO4 + 2MnSO4 + H2O

d)

5HCOOH + 2KMnO4 + 3H2SO4 → 5CO2↑ + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O

15.
a)

Acid 3 – ethyl butanoic

b)

Acid 2 – ethyl butanoic

c)

Acid 3 – methyl pentanoic

d)

Acid 2 – methyl pentanoic

16.

Acid p-nitro benzoic có công thức cấu tạo là:

a)
b)
c)
d)
17.

Acid acetic không thể tác dụng được với chất nào?

a)

Mg

b)

KOH

c)

Na2CO3

d)

(CH3CO)2O