NEW
Font size
WorksheetsVi Điều Khiển
Total questions: 60
Worksheet time: 20mins
Chip vi điều khiển 8051 được sản xuất lần đầu tiên vào năm nào? Do nhà sản xuất nào chế tạo?
A. 1976 – Hãng Intel
B. 1980 – Hãng Intel
C. 1976 – Hãng Motorola
D. 1980 – Hãng Zilog
ROM là loại bộ nhớ bán dẫn có đặc tính:
A. Cho phép đọc dữ liệu từ ROM, không cho phép ghi dữ liệu vào ROM, mất dữ liệu khi mất nguồn điện
B. Cho phép đọc dữ liệu từ ROM, không cho phép ghi dữ liệu vào ROM, không mất dữ liệu khi mất nguồn điện.
C. Cho phép đọc dữ liệu từ ROM, cho phép ghi dữ liệu vào ROM, mất dữ liệu khi mất nguồn điện
D. Cho phép đọc dữ liệu từ ROM, cho phép ghi dữ liệu vào ROM, không mất dữ liệu khi mất nguồn điện.
RAM là loại bộ nhớ bán dẫn có đặc tính:
A. Cho phép đọc dữ liệu từ RAM, không cho phép ghi dữ liệu vào RAM, mất dữ liệu khi mất nguồn điện
B. Cho phép đọc dữ liệu từ RAM, không cho phép ghi dữ liệu vào RAM, không mất dữ liệu khi mất nguồn điện.
C. Cho phép đọc dữ liệu từ RAM, cho phép ghi dữ liệu vào RAM, mất dữ liệu khi mất nguồn điện.
D. Cho phép đọc dữ liệu từ RAM, cho phép ghi dữ liệu vào RAM, không mất dữ liệu khi mất nguồn điện
Trong hệ thống bus của máy tính, bus địa chỉ có chiều di chuyển thông tin địa chỉ đi từ:
A. Từ CPU đến bộ nhớ và thiết bị ngoại vi.
B. Từ bộ nhớ và thiết bị ngoại vi đến CPU.
C. Cả hai câu a và b đều đúng
D. Cả hai câu a và b đều sai
Chip vi điều khiển 8051 có bao nhiêu port xuất nhập dữ liệu?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Trong chip 8051, port nào chỉ có chức năng xuất nhập cơ bản?
A. P0
B. P1
C. P2
D. P3
Khi chip 8051 sử dụng bộ nhớ bên ngoài thì port nào đóng vai trò là bus địa chỉ byte thấp và bus dữ liệu đa hợp?
A. P0
B. P1
C. P2
D. P3
Khi chip 8051 sử dụng bộ nhớ bên ngoài thì port nào đóng vai trò là bus địa chỉ byte cao?
A. P0
B. P1
C. P2
D. P3
Khi các port xuất nhập của 8051 đóng vai trò là port xuất nhập dữ liệu thì port nào cần phải có điện trở kéo lên bên ngoài?
A. P0
B. P1
C. P2
D. P3
PSEN là tín hiệu điều khiển:
A. Cho phép đọc bộ nhớ chương trình bên ngoài
B. Cho phép sử dụng bộ nhớ chương trình bên ngoài.
C. Cho phép chốt địa chỉ để thực hiện việc giải đa hợp
D. Cho phép thiết lập lại trạng thái hoạt động của chip 8051
ALE là tín hiệu điều khiển:
A. Cho phép đọc bộ nhớ chương trình bên ngoài.
B. Cho phép sử dụng bộ nhớ chương trình bên ngoài
C. Cho phép chốt địa chỉ để thực hiện việc giải đa hợp.
D. Cho phép thiết lập lại trạng thái hoạt động của chip 8051.
RST là tín hiệu điều khiển:
A. Cho phép đọc bộ nhớ chương trình bên ngoài.
B. Cho phép sử dụng bộ nhớ chương trình bên ngoài.
C. Cho phép chốt địa chỉ để thực hiện việc giải đa hợp
D. Cho phép thiết lập lại trạng thái hoạt động của chip 8051.
EA là tín hiệu điều khiển:
A. Cho phép đọc bộ nhớ chương trình bên ngoài
B. Cho phép sử dụng bộ nhớ chương trình bên ngoài.
C. Cho phép chốt địa chỉ để thực hiện việc giải đa hợp
D. Cho phép thiết lập lại trạng thái hoạt động của chip 8051
WR là tín hiệu điều khiển:
A. Cho phép đọc thông tin từ bộ nhớ dữ liệu ngoài.
B. Cho phép ghi thông tin từ bộ nhớ dữ liệu ngoài.
C. Cho phép đọc thông tin từ bộ nhớ chương trình ngoài.
D. Cho phép ghi thông tin từ bộ nhớ chương trình ngoài.
RD là tín hiệu điều khiển:
A. Cho phép đọc thông tin từ bộ nhớ dữ liệu ngoài
B. Cho phép ghi thông tin từ bộ nhớ dữ liệu ngoài.
C. Cho phép đọc thông tin từ bộ nhớ chương trình ngoài.
D. Cho phép ghi thông tin từ bộ nhớ chương trình ngoài
Nếu mạch dao động có tần số 12MHz thì tần số tại chân ALE là:
A. 2MHz
B. 3MHz
C. 4MHz
D. 6MHz
Nếu thạch anh dao động gắn bên ngoài chip 8051 có tần số là 12MHz thì một chu kỳ máy dài:
A. 12 µs
B. 6 µs
C. 2 µs
D. 1 µs
Dung lượng bộ nhớ dữ liệu có trong chip 8051 là:
A. 128 byte
B. 256 byte
C. 4 KB
D. 8 KB
Dung lượng bộ nhớ chương trình có trong chip 8051 là:
A. 128 byte
B. 256 byte
C. 4 KB
D. 8 KB
Dung lượng bộ nhớ chương trình ngoài và bộ nhớ dữ liệu ngoài tối đa mà chip 8051 có khả năng truy xuất là:
A. 32 KB
B. 64 KB
C. 128 KB
D. 256 KB
Trong không gian bộ nhớ dữ liệu bên trong của chip 8051, vùng RAM đa chức năng có địa chỉ:
A. 00H – 1FH
B. 20H – 2FH
C. 30H – 7FH
D. 80H – FFH
Trong không gian bộ nhớ dữ liệu bên trong của chip 8051, các dãy thanh ghi có địa chỉ:
A. 00H – 1FH
B. 20H – 2FH
C. 30H – 7FH
D. 80H – FFH
Trong không gian bộ nhớ dữ liệu bên trong của chip 8051, các thanh ghi chức năng đặc biệt (SFR) có địa chỉ:
A. 00H – 1FH
B. 20H – 2FH
C. 30H – 7FH
D. 80H – FFH
Trong không gian bộ nhớ dữ liệu bên trong của chip 8051, vùng RAM định địa chỉ bit có địa chỉ:
A. 00H – 1FH
B. 20H – 2FH
C. 30H – 7FH
D. 80H – FFH
Thanh ghi điều khiển chế độ hoạt động của bộ định thời trong chip 8051:
A. TIMER0
B. TIMER1
C. TMOD
D. TCON
Thanh ghi điều khiển trạng thái và quá trình hoạt động của bộ định thời trong chip 8051:
A. TIMER0
B. TIMER1
C. TMOD
D. TCON
Khi bộ định thời trong chip 8051 đóng vai trò là bộ đếm sự kiện (counter) thì nó sẽ nhận xung nhịp từ chân nào?
A. TXD
B. RXD
C. INT0
D. T0
Chân phát dữ liệu của port nối tiếp:
A. TXD
B. RXD
C. INT0
D. T0
Để nhận biết có tín hiệu ngắt từ nguồn bên ngoài hay không, thì chip 8051 sử dụng chân nào?
A. TXD
B. RXD
C. INT0
D. T0
Chân nhận dữ liệu của port nối tiếp:
A. TXD
B. RXD
C. INT0
D. T0
Ở chế độ nguồn giảm (Power down) thì điện áp chân Vcc của chip 8051 là bao nhiêu volt?
A. 2V
B. 3V
C. 4V
D. 5V
Khi CPU thực hiện phép tính số học có nhớ thì chip 8051 đặt cờ nào lên mức 1?
A. Cờ nhớ CY
B. Cờ nhớ phụ AC
C. Cờ F0
D. Cờ tràn OV
Lệnh nhảy đến địa chỉ rel nếu nội dung cờ F0 bằng 1:
A. JNZ rel
B. JZ rel
C. JNC rel
D. JC rel
Lệnh nhảy đến địa chỉ rel nếu nội dung thanh ghi A khác 0:
A. JNZ rel
B. JZ rel
C. JNC rel
D. JC rel
Lệnh nhảy đến địa chỉ rel nếu nội dung cờ nhớ CY bằng 1:
A. JNZ rel
B. JZ rel
C. JNC rel
D. JC rel
Lệnh nào trong số các lệnh sau đây sử dụng kiểu định địa chỉ trực tiếp cho toán hạng nguồn?
A. MOV R0, #3FH
B. MOV R0, 3FH
C. MOV 3FH, R0
D. MOV 3FH, @R0
Lệnh nào trong số các lệnh sau đây sử dụng kiểu định địa chỉ thanh ghi cho toán hạng nguồn?
A. MOV R0, #3FH
B. MOV R0, 3FH
C. MOV 3FH, R0
D. MOV 3FH, @R0
Lệnh nào trong số các lệnh sau đây sử dụng kiểu định địa chỉ tức thời cho toán hạng nguồn?
A. MOV R0, #3FH
B. MOV R0, 3FH
C. MOV 3FH, R0
D. MOV 3FH, @R0
Lệnh nào trong số các lệnh sau đây thuộc nhóm lệnh số học của chip 8051?
A. INC
B. XCH
C. SWAP
D. CPL
Lệnh nào trong số các lệnh sau đây thuộc nhóm lệnh logic của chip 8051?
A. INC
B. XCH
C. SWAP
D. CPL
Lệnh nào trong số các lệnh sau đây thuộc nhóm lệnh di chuyển dữ liệu của chip 8051?
A. INC
B. XCH
C. SWAP
D. CPL
Lệnh nào trong số các lệnh sau đây thuộc nhóm lệnh xử lý bit của chip 8051?
A. INC
B. XCH
C. SWAP
D. CPL
Lệnh assembly của 8051 “MOV DPTR, #1000H” sẽ:
A. Nạp giá trị 00H vào thanh ghi DPH và 10H vào thanh ghi DPL
B. Nạp giá trị 10H vào thanh ghi DPH và 00H vào thanh ghi DPL
C. Sao chép nội dung của thanh ghi DPTR vào ô nhớ có địa chỉ 1000H
D. Sao chép nội dung của ô nhớ có địa chỉ 1000H vào thanh ghi DPTR
Lệnh đọc bộ nhớ dữ liệu ngoài:
A. MOVX A, @DPTR
B. MOVX @DPTR, A
C. MOV A, DPTR
D. MOV @DPTR, A
Lệnh di chuyển nội dung của thanh ghi R0 vào thanh ghi A:
A. MOV R0, A
B. MOV A, R0
C. MOVX A, R0
D. MOV A, @R0
Lệnh so sánh nội dung của ô nhớ 3FH với nội dung của thanh ghi A và nhảy đến địa chỉ rel nếu nội dung của chúng không bằng nhau:
A. CJNE A, #3FH, rel
B. CJNE 3FH, A, rel
C. CJNE #3FH, A, rel
D. CJNE A, 3FH, rel
Lệnh giảm nội dung của thanh ghi R0 và nhảy đến địa chỉ rel nếu nội dung của thanh ghi R0 khác 0:
A. CJNE R0, #00H, rel
B. CJNE R0, 00H, rel
C. DJNZ R0, rel
D. DJNZ rel, R0
Lệnh cất dữ liệu vào vùng nhớ ngăn xếp (Stack):
A. POP
B. PUSH
C. PULL
D. SWAP
Lệnh lấy dữ liệu vào vùng nhớ ngăn xếp (Stack):
A. POP
B. PUSH
C. PULL
D. SWAP
Lệnh hoán chuyển nội dung của hai nửa 4 bit của thanh ghi A:
A. POP
B. PUSH
C. PULL
D. SWAP
Một lệnh đầy đủ của ngôn ngữ assembly gồm các phần (xếp theo thứ tự):
A. Mã lệnh, nhãn lệnh, toán hạng và ghi chú.
B. Nhãn lệnh, mã lệnh, toán hạng và ghi chú
C. Toán hạng, mã lệnh, nhãn lệnh và ghi chú.
D. Nhãn lệnh, toán hạng, mã lệnh và ghi chú.
Chương trình con là:
A. Đoạn chương trình thực hiện 1 công việc và kết thúc bằng lệnh RET
B. Đoạn chương trình thực hiện 1 công việc và kết thúc bằng lệnh END
C. Có thể được gọi ở nhiều nơi trong chương trình chính
D. Cả hai câu a và c đều đúng.
Chức năng của thanh ghi PSW:
A. Dùng để lưu giữ thông tin về các trạng thái hoạt động của ALU
B. Giữ địa chỉ của lệnh kế tiếp sẽ thực hiện
C. Chứa dữ liệu
D. Dùng để đếm
Công dụng của thanh ghi SP:
A. Chứa dữ liệu của quá trình tính toán
B. Chứa địa chỉ của lệnh kế tiếp được thi hành
C. Chứa địa chỉ của dữ liệu hiện đang ở đỉnh ngăn xếp.
D. Chỉ vào một địa chỉ trong bộ nhớ.
Thanh ghi DPTR được dùng để chứa địa chỉ của ô nhớ cần truy xuất thuộc bộ nhớ:
A. ROM ngoài.
B. RAM ngoài.
C. Cả hai câu a và b đều sai
D. Cả hai câu a và b đều đúng
Trong hệ thống bus của máy tính, bus dữ liệu có chiều di chuyển thông tin địa chỉ đi từ:
A. Từ CPU đến bộ nhớ và thiết bị ngoại vi.
B. Từ bộ nhớ và thiết bị ngoại vi đến CPU.
C. Cả hai câu a và b đều đúng
D. Cả hai câu a và b đều sai
Lệnh nào trong số các lệnh sau đây sử dụng kiểu định địa chỉ gián tiếp cho toán hạng nguồn?
A. MOV R0, #3FH
B. MOV R0, 3FH
C. MOV 3FH, R0
D. MOV 3FH, @R0
Lệnh nào trong số các lệnh sau đây thuộc nhóm lệnh rẽ nhánh của chip 8051?
A. INC
B. MOV
C. SWAP
D. CJNE
Lệnh ghi bộ nhớ dữ liệu ngoài:
A. MOVX A, @DPTR
B. MOVX @DPTR, A
C. MOV A, DPTR
D. MOV @DPTR, A
Lệnh di chuyển giá trị 7FH vào ô nhớ có địa chỉ 7FH:
A. MOV 7FH, 7FH
B. MOV #7FH, 7FH
C. MOV 7FH, #7FH
D. MOV #7FH, #7FH
