wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thịnh

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống có các cực và zero như trên hình vẽ thì:

a)

ổn định

b)

không ổn định

c)

ở biên giới ổn định

d)

không xác định

2.

Hệ thống có biểu đồ Bode biên và Bode pha của hệ hở như hình vẽ sau đây thì hệ kín:

a)

Ổn định

b)

Không ổn định

c)

Ở biên giới ổn định

d)

Chưa xác định

3.

Dùng tiêu chuẩn Routh để xét ổn định của hệ thống có phương trình đặc trưng là:
  s4+4s3+5s2+2s+1s^4+4s^3+5s^2+2s+1  

a)

Không ổn định.

b)

Ổn định.

c)

Ranh giới ổn định.

d)

Chưa xác định

4.

Hệ thống có hàm truyền: G(s)=3(s+4)s2+2s+1G\left(s\right)=\frac{3\left(s+4\right)}{s^2+2s+1}  có cực và zero là:

a)

z = - 4 ;  p1,2= -1

b)

z = 4; p1,2= 1

c)

z = 0 ; z = -4 ;  p1,2= -1

d)

z = 4 ;  p1,2= -1

5.

Hàm truyền đạt của khâu khuếch đại là:

a)

G(s)=K/sG(s)=K/s

b)

G ( s ) = K.s

c)

G ( s ) = Kp

d)

G ( s ) = Kp + K.s

6.

Hệ thống rời rạc ổn định khi:

a)

Biến z có phần thực âm

b)

Biến z có phần thực dương

c)

Biến z nằm bên ngoài vòng tròn đơn vị

d)

Biến z nằm trong vòng tròn đơn vị

7.

Khâu ZOH trong hệ thống điều khiển tự động rời rạc tương đương với:

a)

Mạch D/A

b)

Mạch A/D

c)

Bộ điều khiển

d)

Mạch cảm biến đo lường.

8.

Ưu điểm của hệ thống điều khiển vòng kín là:

a)

Hoạt động chính xác.

b)

Linh hoạt do có sự hồi tiếp từ ngõ ra về ngõ vào của hệ thống.

c)

Làm tăng sai số xác lập.

d)

Câu a và b đúng.

9.

 G(s)=3(s+4)s2+2s+1G\left(s\right)=\frac{3\left(s+4\right)}{s^2+2s+1} Hệ thống có hàm truyền hở:  thì hệ thống kín:

a)

ổn định.

b)

không ổn định.

c)

ở biên giới ổn định.

d)

chưa xác định.

10.

Biểu đồ Bode biên độ là đồ thị biểu diễn mối quan hệ :

a)

của đáp ứng biên độ theo tần số

b)

của logarith đáp ứng biên độ theo tần số

c)

của đáp ứng pha theo tần số

d)

của logarith đáp ứng pha theo tần số

11.

Tín hiệu vào của bộ chuyển đổi A/D:

a)

Tín hiệu liên tục

b)

Tín hiệu số

c)

Sóng sin

d)

Xung vuông

12.

Theo tiêu chuẩn Bode hệ Gk(s) ổn định nếu Go(s) có độ dự trữ biên (G M) và độ dự trữ pha (ΦM):

a)

G M > 0 và ΦM >0

b)

G M ≥ 0 và ΦM > 0

c)

G M < 0 và ΦM >0

d)

. G M > 0 và ΦM ≤ 0

13.

Khâu tích phân lý tưởng có hàm truyền G(s) =1/s

a)

L(ω)= ω ; φ(ω)= 90o90^o

b)

L(ω)= 1/ω ; φ(ω)= 90o90^o

c)

L(ω)= 20lg(ω) ; φ(ω)= - 90o90^o

d)

L(ω)= -20lg(ω) ; φ(ω)= -90^o

14.

Khâu hiệu chỉnh PID liên tục có dạng:

a)

Kp+KIs+KDsK_p+K_Is+\frac{K_D}{s}

b)

Kp+KIs+KDsK_p+\frac{K_I}{s}+K_Ds

c)

Kps+KIs+KDs\frac{K_p}{s}+\frac{K_I}{s}+K_Ds

d)

Kps+KI+KDs\frac{K_p}{s}+K_I+K_Ds

15.

Bộ bù trễ pha làm cho hệ thống:

a)

Ổn định hơn

b)

Có thời gian đáp ứng quá độ chậm

c)

Có thời gian đáp ứng quá độ nhanh

d)

Có băng thông tăng

16.

Biểu thức sai số xác lập cho hệ thống sau:

a)


exl=lim(s0)(sR(s)1+G(s)H(s))e_{xl}=\lim_{\left(s\rightarrow0\right)}\left(\frac{sR\left(s\right)}{1+G\left(s\right)H\left(s\right)}\right)



b)

exl=lim(s)(sR(s)1+G(s)H(s))e_{xl}=\lim_{\left(s\rightarrow\infty\right)}\left(\frac{sR\left(s\right)}{1+G\left(s\right)H\left(s\right)}\right)

c)

exl=lim(s)(R(s)1+G(s)H(s))e_{xl}=\lim_{\left(s\rightarrow\infty\right)}\left(\frac{R\left(s\right)}{1+G\left(s\right)H\left(s\right)}\right)

d)

exl=lim(s0)(sR(s)1+H(s))e_{xl}=\lim_{\left(s\rightarrow0\right)}\left(\frac{sR\left(s\right)}{1+H\left(s\right)}\right)

17.

Tần số cắt pha ωlà tần số tại đó pha của đặc tính tần số:

a)

φ(ω) = -90­­0

b)

φ(ω)= -450

c)

φ(ω) = 1800

d)

φ(ω) = -1800

18.

Cho biết vị trí cân bằng ở biên giới ổn định trong hình sau:

a)

Vị trí a

b)

Vị trí b

c)

Vị trí c

d)

Vị trí d

19.

Khâu tỉ lệ có hàm truyền G(s)=K

a)

Đáp ứng biên độ M(ω)=K, đáp ứng pha φ(ω)=0

b)

Đáp ứng biên độ M(ω)=K, đáp ứng pha φ(ω)=+90o

c)

Đáp ứng biên độ M(ω)=K, không có đáp ứng pha

d)

Đáp ứng biên độ M(ω)=K, đáp ứng pha φ(ω)= -90o

20.

Hàm truyền vòng kín của hệ thống hồi tiếp âm là:

a)

G(s)1+G(s)H(s)\frac{G\left(s\right)}{1+G\left(s\right)H\left(s\right)}

b)

G(s)1+H(s)\frac{G\left(s\right)}{1+H\left(s\right)}

c)

11+G(s)H(s)\frac{1}{1+G\left(s\right)H\left(s\right)}

d)

G(s)1+G(s)\frac{G\left(s\right)}{1+G\left(s\right)}

21.

Cho biết có mấy vị trí cân bằng ổn định trong hình sau:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

G(jω)=P(ω)+jQ(ω)=M(ω)ejφ(ω), trong đó:

a)

M(ω) là đáp ứng pha, φ(ω) là đáp ứng biên độ

b)

M(ω) là độ lợi, ω là tần số cắt

c)

M(ω) là đáp ứng biên độ, φ(ω) là đáp ứng pha

d)

P(ω) là pha của hệ thống

23.

Hàm truyền vòng kín của hệ thống hồi tiếp dương là:

a)

G(s)1G(s)H(s)\frac{G\left(s\right)}{1-G\left(s\right)H\left(s\right)}

b)

G(s)1+H(s)\frac{G\left(s\right)}{1+H\left(s\right)}

c)

11+G(s)H(s)\frac{1}{1+G\left(s\right)H\left(s\right)}

d)

G(s)1G(s)\frac{G\left(s\right)}{1-G\left(s\right)}

24.

Cho hệ có phương trình đặc trưng s3+(K+2)s2+2Ks+10=0s^3+\left(K+2\right)s^2+2Ks+10=0    . Hãy xác định K để hệ thống ổn định:

a)

K >-2

b)

K >0

c)

K >1,45

d)

K >2

25.

Cho phương trình   2s4+s3+3s2+5s+10=02s^4+s^3+3s^2+5s+10=0  Xét tính ổn định của hệ thống, và cho biết có bao nhiêu nghiệm có phần thực dương:

a)

Hệ thống ổn định, có 4 nghiệm nằm bên trái mặt phẳng phức

b)

Hệ thống không ổn định, có 3 nghiệm bên phải mặt phẳng phức, 1 nghiệm bên trái mặt phẳng phức

c)

Hệ thống không ổn định, có 2 nghiệm bên phải mặt phẳng phức, 2 nghiệm bên trái mặt phẳng phức

d)

Hệ thống không ổn định, có 1 nghiệm bên phải mặt phẳng phức, 3 nghiệm bên trái mặt phẳng phức

26.

Sơ đồ khối hệ thống điều khiển vòng kín gồm có các phần tử cơ bản sau:

a)

. Tín hiệu vào, tín hiệu ra

b)

Các khối hàm truyền đạt mắc nối tiếp

c)

ü Thiết bị điều khiển, các bộ điều khiển, vòng hồi tiếp

d)

Các khối hàm truyền đạt mắc song song

27.

Điều kiện cần để hệ thống liên tục ổn định theo tiêu chuẩn ổn định đại số là:

a)

Tất cả các hệ số của phương trình đặc trưng phải khác không và cùng dấu.

b)

Tất cả các hệ số của phương trình đặc trưng phải khác không

c)

Tất cả các hệ số của phương trình đặc trưng phải cùng dấu.

d)

Tất cả các hệ số của phương trình đặc trưng phải dương

28.

Hàm truyền đạt của mạch điện ở hình sau là:

a)

R2R1+R2Cs-\frac{R_2}{R_1}+R_2Cs

b)

R2R1R2Cs-\frac{R_2}{R_1}-R_2Cs

c)

R2R1R2Cs\frac{R_2}{R_1}-R_2Cs

d)

R2R1+R2Cs\frac{R_2}{R_1}+R_2Cs

29.

Cho hàm truyền  G(s)=5s3+8s2+9s+2G\left(s\right)=\frac{5}{s^3+8s^2+9s+2}   hãy lập phương trình trạng thái.

a)
b)
c)
d)
30.

Đặc tính tần số của hệ thống là:

a)

Tỉ số giữa tín hiệu vào xác lập và tín hiệu ra hình sin

b)

Là tỉ số giữa

tín hiệu vào hình sin và tín hiệu ra xác lập

c)

Là tỉ số giữa tín hiệu ra hình sin và tín hiệu vào xác lập

d)

Tỉ số giữa tín hiệu ra ở trạng thái xác lập và tín hiệu vào hình sin

31.

Cho hàm truyền  G(s)=6s3+6s2+11s+6G\left(s\right)=\frac{6}{s^3+6s^2+11s+6}  hãy lập phương trình trạng thái.

a)
b)
c)
d)
32.

Hàm truyền của hiệu chỉnh vi phân tỉ

lệ PD (proportional derivative) liên tục có dạng:

a)

Gc(s)=Kp+KDG_c\left(s\right)=K_p+K_D

b)

Gc(s)=Kp+KDsG_c\left(s\right)=K_p+K_Ds

c)

Gc(s)=Kps+KDG_c\left(s\right)=K_ps+K_D

d)

Gc(s)=Kp+KDsG_c\left(s\right)=K_p+\frac{K_D}{s}

33.

Hệ thống rời rạc bậc n được mô tả bằng:

a)

Phương trình vi phân bậc n

b)

Phương trình sai phân bậc n

c)

(n+1) biến trạng thái

d)

(n-1) biến trạng thái

34.

Hệ MIMO là hệ thống có:

a)

Nhiều ngõ vào- nhiều ngõ ra

b)

Nhiều ngõ vào - một ngõ ra

c)

Một ngõ vào – một ngõ ra

d)

Một ngõ vào – nhiều ngõ ra

35.

Cho hệ thống hở có đặc tính tần số như hình vẽ . Xét tính ổn định của hệ thống:

a)

Hệ thống ở biên giới ổn định

b)

Hệ thống không ổn định

c)

Hệ thống ổn định

d)

Đường cong Nyquist bao điểm (1,j0) 2 vòng theo chiều dương

36.

Hàm truyền  G(s)=C(s)R(s)G\left(s\right)=\frac{C\left(s\right)}{R\left(s\right)}  của hệ thống ở hình trên là 

a)

 G21+G2(G3G4)\frac{G_2}{1+G_2\left(G_3-G_4\right)}  

b)

 G21+G2(G3+G4)\frac{G_2}{1+G_2\left(G_3+G_4\right)}  

c)

 G21G2(G3+G4)\frac{G_2}{1-G_2\left(G_3+G_4\right)}  

d)

 G21G2(G3G4)\frac{G_2}{1-G_2\left(G_3-G_4\right)}  

37.

Hàm truyền vòng kín của hệ thống hồi tiếp âm đơn vị là:

a)
b)
c)
d)
38.

Hàm truyền vòng kín của hệ thống hồi tiếp dương đơn vị là:

a)
b)
c)
d)
39.

Cho phương trình <>Xét tính ổn định của hệ thống, và cho biết có bao nhiêu nghiệm có phần thực dương

a)

Hệ thống ổn định, không có nghiệm có phần thực dương

b)

Hệ thống không ổn định, có 3 nghiệm bên phải mặt phẳng phức

c)

Hệ thống không ổn định, có 2 nghiệm bên phải mặt phẳng phức, 1 nghiệm bên trái mặt phẳng phức

d)

Hệ thống không ổn định, có 1 nghiệm bên phải mặt phẳng phức, 2 nghiệm bên trái mặt phẳng phức

40.

Hàm truyền của hiệu chỉnh tỉ lệ P (proportional) liên tục có dạng:

a)
b)
c)
d)
41.

Hệ phương trình trạng thái được mô tả dưới dạng ma trận, với:

a)

A là ma trân {1 x n}

b)

A là ma trận {n x 1}

c)

A là ma trận vuông {n x n}

d)

A là ma trận {n x m}, với n khác m

42.

Các trạng thái cân bằng gồm:

a)

Biên giới ổn định, ổn định.

b)

Ổn định, không ổn định.

c)

Biên giới ổn định, ổn định, không ổn định.

d)

Biên giới ổn định, không ổn định.

43.

Hàm truyền của hiệu chỉnh tích phân tỉ lệ PI (proportional integral) liên tục có dạng:

a)
b)
c)
d)
44.

Tần số cắt biên:

a)

ü Là tần số tại đó biên độ của đặc tính tần số bằng 1(hay bằng 0dB)

b)

Là tần số tại đó pha của đặc tính tần số bằng -π (hay -1800)

c)

Là tần số tại đó có độ dự trữ biên

d)

Là tần số tại đó có đỉnh cộng hưởng

45.

Đơn vị dB/dec có nghĩa là:

a)

decibel/decimal

b)

decibel/decade

c)

decibel/decimet

d)

decibel

46.

Hàm truyền đạt G(S)=Vo(s)Vi(s)G\left(S\right)=\frac{V_o\left(s\right)}{V_i\left(s\right)}  của mạch điện ở hình sau là:

a)
b)
c)
d)
47.

Cho hệ có phương trình đặc trưng  s4+2s3+2s2+8s+1=0s^4+2s^3+2s^2+8s+1=0  Xét tính ổn định của hệ thống, và cho biết có bao nhiêu nghiệm có phần thực dương

a)

Hệ thống ổn định, có 4 nghiệm nằm bên trái mặt phẳng phức

b)

Hệ thống không ổn định, có 3 nghiệm có phần thực dương

c)

Hệ thống không ổn định, có 2 nghiệm có phần thực dương

d)

Hệ thống không ổn định, có 1 nghiệm có phần thực dương

48.

Hệ thống liên tục ổn định nếu tất cả các nghiệm của phương trình đặc tính:

a)

Nằm bên phải mặt phẳng phức

b)

Nằm trên trục ảo

c)

Nằm bên trái mặt phẳng phức

d)

Nằm trên trục thực

49.

Hàm truyền  G(s)=C(s)R(s)G\left(s\right)=\frac{C\left(s\right)}{R\left(s\right)}  của hệ thống ở hình trên là:

a)
b)
c)
d)
50.

Khâu hiệu chỉnh PI (Proportional

Integral) có đặc điểm là:

a)

Làm chậm đáp ứng quá độ, tăng độ vọt lố, giảm sai số xác lập.

b)

Làm chậm đáp ứng quá độ, giảm độ vọt lố, giảm sai số xác lập.

c)

Làm tăng đáp ứng quá độ, tăng độ vọt lố, tăng sai số xác lập

d)

Làm tăng đáp ứng quá độ, giảm độ vọt lố, giảm sai số xác lập

51.

Hàm truyền G(s)=C(s)R(s)G\left(s\right)=\frac{C\left(s\right)}{R\left(s\right)} của hệ thống ở hình trên là:

a)
b)
c)
d)
52.

Hệ thống có quỹ đạo nghiệm số như hình vẽ:

a)

Hệ thống không ổn định

b)

Hệ thống có 2 nghiệm cực và 1 zero

c)

Hệ thống có 3 nghiệm cực

d)

Hệ thống có 3 nghiệm cực và 1 zero

53.

Hệ phương trình trạng thái được mô tả dưới dạng ma trận, với:

a)

C là ma trân {1 x n}

b)

C là ma trận {n x 1}

c)

C là ma trận {n x n}

d)

C là ma trận {n x m}, với n khác m

54.

Bộ chuyển đổi D/A

a)

Chuyển đổi tín hiệu tương tự sang tín hiệu số

b)

Chuyển đổi tín hiệu số sang tín hiệu tương tự

c)

Tương tự như khâu lấy mẫu dữ liệu

d)

Sử dụng trong điều khiển robot

55.

Hệ thống có quỹ đạo nghiệm số như hình vẽ :

a)

Hệ thống ổn định

b)

Hệ thống không ổn định

c)

Hệ thống nằm ở biên giới ổn định

d)

Hệ thống có 4 nghiệm cực

56.

Định nghĩa độ dự trữ ổn định:

a)

Khoảng cách từ trục thực đến nghiệm cực gần nhất (nghiệm thực hoặc phức) được gọi là độ dự trữ ổn định của hệ.

b)

Khoảng cách từ trục ảo đến nghiệm cực gần nhất (nghiệm thực hoặc phức) được gọi là độ dự trữ ổn định của hệ.

c)

Khoảng cách từ trục hoành (ox) đến nghiệm gần nhất (chỉ nghiệm thực) được gọi là độ dự trữ ổn định của hệ.

d)

Khoảng cách từ trục tung (Oy) đến nghiệm cực gần nhất (chỉ nghiệm phức) được gọi là độ dự trữ ổn định của hệ.

57.

Một trong những qui tắc của quĩ đạo nghiệm số:

a)

Số nhánh của quĩ đạo nghiệm số bằng bậc của phương trình đặc tính

b)

Số nhánh của quĩ đạo nghiệm số bằng số zero của G0(s)

c)

Số nhánh của quĩ đạo nghiệm số bằng số điểm tách nhập của quĩ đạo nghiệm

d)

Số nhánh của quĩ đạo nghiệm số bằng hệ số khuếch đại

58.

Khâu vi phân lý tưởng có hàm truyền G(s) = s

a)

M(ω)= ω ; φ(ω)=90o

b)

M(ω)= 20lg(ω) ; φ(ω)= -90o

c)

M(ω)= 1/ω ; φ(ω)=90o

d)

M(ω)= -20lg(ω) ; φ(ω)= 90o

59.

Biểu đồ Bode được vẽ trong hệ tọa độ vuông góc, trong đó:

a)

Trục hòanh được chia tuyến tính

b)

Trục hoành được chia theo thang logarith

c)

Gồm nhiều nhánh xuất phát từ các cực và tiến đến các zêro hoặc tiến đến vô cùng theo các đường tiệm cận

d)

n đọan thẳng

60.

 Tìm số nhánh của qũi đạo nghiệm số của hệ thống hồi tiếp âm đơn vị có hàm truyền hệ hở là: G(s)=Ks(s+2)(s+3)G\left(s\right)=\frac{K}{s\left(s+2\right)\left(s+3\right)} 

a)

Quĩ đạo nghiệm số có 1 nhánh

b)

Quĩ đạo nghiệm số có 2 nhánh

c)

Quĩ đạo nghiệm số có 3 nhánh

d)

Quĩ đạo nghiệm số có 4 nhánh

61.

Cho hệ có phương trình đặc trưng  s3+20s2+10s+100=0s^3+20s^2+10s+100=0  Xét tính ổn định của hệ thống, và cho biết có bao nhiêu nghiệm có phần thực dương

a)

Hệ thống không ổn định, có 3 nghiệm bên phải mặt phẳng phức

b)

Hệ thống ổn định, không có nghiệm có phần thực dương

c)

Hệ thống không ổn định, có 2 nghiệm bên phải mặt phẳng phức, 1 nghiệm bên trái mặt phẳng phức

d)

Hệ thống không ổn định, có 1 nghiệm bên phải mặt phẳng phức, 2 nghiệm bên trái mặt phẳng phức

62.

Chu kỳ lấy mẫu T là :

a)

Khoảng thời gian giữa 2 lần lấy mẫu

b)

Khoảng thời gian giữa 2 lần lấy mẫu liên tiếp

c)

Khoảng thời gian lấy mẫu

d)

Khoảng thời gian ngắn nhất mà tín hiệu lặp lại trạng thái ban đầu

63.

Bộ bù trễ pha được sử dụng khi:

a)

Muốn giảm sai số xác lập của hệ thống

b)

Muốn tăng sai số xác lập của hệ thống

c)

Muốn tăng thời gian đáp ứng quá độ của hệ thống

d)

Tín hiệu vào của hệ thống là hàm nấc đơn vị

64.

Theo định lý Shanon để có thể phục hồi dữ liệu sau khi lấy mẫu mà không bị méo dạng thì:

a)

f=2fc

b)

f ≥ 2fc

c)

Tần số lấy mẫu được chọn tuỳ ý

d)

f ≤ 2fc

65.

Quan hệ giữa tín hiệu vào và tín hiệu ra của hệ thống điều khiển rời rạc được mô tả bằng:

a)

Phương trình vi phân

b)

Phương trình sai phân

c)

Phương trình đại số

d)

Graph tín hiệu

66.

Hàm truyền đạt G(s)=Vo(s)Vi(s)G\left(s\right)=\frac{V_o\left(s\right)}{V_i\left(s\right)}  của mạch điện ở hình sau là:

a)

 R1R2\frac{R_1}{R_2}  

b)

 R2R1\frac{R_2}{R_1}  

c)

 R1R2-\frac{R_1}{R_2}  

d)

 R2R1-\frac{R_2}{R_1}  

67.

Bộ chuyển đổi A/D

a)

Là khâu vi phân

b)

Là khâu chuyển đổi tín hiệu tương tự sang tín hiệu số

c)

Là khâu giữ dữ liệu

d)

Chuyển đổi tín hiệu số sang tín hiệu tương tự

68.

Điều khiển là quá trình:

a)

Thu thập thông tin

b)

Tác động lên hệ thống để đáp ứng của hệ thống như mong muốn

c)

Thu thập thông tin, xử lý thông tin và tác động lên hệ thống để đáp ứng của hệ thống gần với mong muốn

d)

Thu thập và xử lý thông tin

69.

Xét tính ổn định của hệ thống tự động có sơ đồ khối như sau:

a)

Hệ thống ở biên giới ổn định

b)

Hệ thống không ổn định

c)

Hệ thống ổn định

d)

Hệ thống có 3 cực

70.

Quỹ đạo nghiệm số của hệ rời rạc:

a)

Không đối xứng

b)

Đối xứng qua trục thực

c)

Đối xứng qua trục ảo

d)

Đối xứng qua góc tọa độ