wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề MIT 18137.1 (5/6/2020)

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
1. Theo quy định của Pháp luật, phát biểu nào dưới đây sai:
a)
A. Hoạt động đại lý bảo hiểm là hoạt động giới thiệu, chào bán bảo hiểm, thu xếp việc giao kết hợp đồng bảo hiểm và các công việc khác nhằm thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo ủy quyền của doanh nghiệp bảo hiểm.
b)
B. Sự kiện bảo hiểm là sự kiện khách quan do các bên thỏa thuận hoặc pháp luật quy định mà khi sự kiện đó xảy ra thì doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm.
c)
C. Kinh doanh bảo hiểm là hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm nhằm mục đích sinh lợi, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm nhận một khoản phí bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm khác để cam kết bồi thường cho các trách nhiệm đã nhận bảo hiểm.
2.
2. Phát biểu nào dưới đây sai:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ không được phép kinh doanh các nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ và ngược lại.
b)
B. Văn phòng đại diện của doanh nghiệp bảo hiểm không được phép kinh doanh bảo hiểm.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm bán trực tiếp bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe cho bên mua bảo hiểm và không phải trả hoa hồng cho đại lý bảo hiểm hoặc doanh nghiệp môi giới bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm có thể giảm phí bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm.
d)
D. Bộ Tài chính quy định tỷ lệ hoa hồng tối thiểu trả cho đại lý bảo hiểm đối với từng nghiệp vụ bảo hiểm.
3.
3. Trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, đối tượng nào sau đây không được thay đổi trong khi hợp đồng có hiệu lực:
a)
A. Người được bảo hiểm
b)
B. Bên mua bảo hiểm
c)
C. Người thụ hưởng
d)
D. Cả 3 câu trên đều sai
4.
4. Vốn điều lệ của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm là:
a)
A. Tổng số tiền do các thành viên đã góp hoặc cam kết góp khi thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn và được ghi vào điều lệ của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm.
b)
B. Tổng giá trị mệnh giá cổ phần đã bán hoặc được đăng ký mua khi thành lập công ty cổ phần và được ghi vào điều lệ của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm.
c)
C. A, B đúng
5.
5. Người được bên mua bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm con người là:
a)
A. Người tham gia bảo hiểm
b)
B. Người bảo hiểm
c)
C. Người được bảo hiểm
d)
D. Người thụ hưởng bảo hiểm
6.
6. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, thời gian 15 ngày là quy định về thời hạn nào trong những thời hạn dưới đây:
a)
A. Thời hạn yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường theo hợp đồng bảo hiểm, kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm.
b)
B. Thời hiệu khởi kiện về hợp đồng bảo hiểm, kể từ ngày pháp sinh tranh chấp.
c)
C. Thời hạn doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường (trừ trường hợp có thỏa thuận khác về thời hạn trong hợp đồng bảo hiểm).
7.
7. Chọn phương án đúng về khoản chi mà doanh nghiệp bảo hiểm được phép chi cho đại lý bảo hiểm:
a)
A. Chi khen thưởng và hỗ trợ đại lý.
b)
B. Chi khen thưởng, khuyến mại và hỗ trợ đại lý.
c)
C. Chi khen thưởng và khuyến mại đại lý.
d)
D. Chi khuyến mại và hỗ trợ đại lý.
8.
8. Đáp án nào đúng khi điền vào chỗ _____ trong câu dưới đây: Quỹ dự trữ bắt buộc được trích hàng năm theo tỷ lệ _____% lợi nhuận sau thuế. Mức tối đa của quỹ này do Chính phủ quy định.
a)
A. 3%
b)
B. 5%
c)
C. 4%
d)
D. 2%
9.
9. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về nghiệp vụ bảo hiểm trọn đời:
a)
A. Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp bên mua bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó và bên mua bảo hiểm không đồng thời là người được bảo hiểm
b)
B. Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người thụ hưởng chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
c)
C. Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
d)
D. Không có đáp án đúng
10.
10. Quyền lợi đáo hạn của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” được chi trả vào ngày kỷ niệm hợp đồng khi NĐBH tới tuổi 99 với số tiền là:
a)
A. 100% STBH tại thời điểm thanh toán + Quyền lợi phiếu tiền mặt an nhàn (nếu có) + Bảo tức tích lũy (nếu có) + Lãi tích lũy (nếu có) – Nợ (nếu có)
b)
B. Quyền lợi phiếu tiền mặt an nhàn + Bảo tức tích lũy
c)
C. 120% STBH
d)
D. 150% STBH
11.
11. Trước khi giao kết hợp đồng bảo hiểm liên kết chung, doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm:
a)
A. Phân tích nhu cầu khách hàng
b)
B. Phải có xác nhận của khách hàng về việc hiểu rõ về sản phẩm bảo hiểm mà họ dự kiến mua, nhận thức rõ được quyền lợi bảo hiểm, quyền lợi đầu tư và các rủi ro đầu tư mà họ có thể gặp phải khi tham gia sản phẩm bảo hiểm liên kết chung và các khoản phí mà doanh nghiệp bảo hiểm tính cho khách hàng
c)
C. A và B đúng
12.
12. Cháu D 1 tuổi tham gia SPBT “Trợ cấp y tế - Đóng phí ngắn hạn” STBH 200 ngàn đồng. Lúc cháu D được 2 tuổi 3 tháng, cháu nằm viện 15 ngày tại bệnh viện của thành phố để điều trị viêm phổi. Trường hợp này, Công ty sẽ:
a)
A. Thanh toán tối đa theo nhóm bệnh hô hấp là 10 ngày nằm viện, tức 2 triệu đồng.
b)
B. Thanh toán 60% của quyền lợi nằm viện trong 10 ngày, tức 1.2 triệu đồng, do cháu A dưới 3 tuổi.
c)
C. Thanh toán đủ 15 ngày nằm viện, tức 3 triệu đồng.
d)
D. Không thanh toán do rủi ro thuộc điều khoản loại trừ.
13.
13. Đại lý bảo hiểm có quyền:
a)
A. Được hưởng hoa hồng đại lý
b)
B. Dùng tiền hoa hồng để giảm phí hoặc khuyến mãi cho khách hàng
c)
C. Tạm ứng hoặc cho khách hàng vay tiền để đóng phí
d)
D. Tiết lộ thông tin liên quan đến khách hàng
14.
14. Anh A tham gia “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” và nhiều hợp đồng khác tại Manulife với tổng STBH của quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng ở các hợp đồng là 4 tỷ đồng. Trong thời gian các quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng này còn hiệu lực, anh A bị mắc bệnh lý nghiêm trọng giai đoạn sớm. Công ty sẽ xem xét thanh toán:
a)
A. 1 tỷ đồng
b)
B. 4 tỷ đồng
c)
C. 2 tỷ đồng
d)
D. 500 triệu đồng
15.
15. Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm đạt đến độ tuổi xác định được doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là:
a)
A. Bảo hiểm hưu trí
b)
B. Bảo hiểm sức khỏe
c)
C. Bảo hiểm trọn đời
d)
D. Bảo hiểm trả tiền định kỳ
16.
16. Bên mua bảo hiểm là:
a)
A. Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với môi giới bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
b)
B. Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với đại lý bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
c)
C. Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
d)
D. Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với nhà tái bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
17.
17. Mức vốn pháp định của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, kinh doanh bảo hiểm nhân thọ (bao gồm cả bảo hiểm liên kết đơn vị hoặc bảo hiểm hưu trí) và bảo hiểm sức khỏe là:
a)
A. 300 tỷ đồng Việt Nam
b)
B. 800 tỷ đồng Việt Nam
c)
C. 1.000 tỷ đồng Việt Nam
d)
D. 600 tỷ đồng Việt Nam
18.
18. Đại lý bảo hiểm có nghĩa vụ:
a)
A. Thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo phạm vi được ủy quyền trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
b)
B. Thực hiện cam kết trong hợp đồng đại lý bảo hiểm đã ký với doanh nghiệp bảo hiểm
c)
C. Thực hiện nghĩa vụ tài chính theo đúng quy định của Pháp luật
d)
D. Cả A, B và C
19.
19. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
a)
A. Yêu cầu bên mua bảo hiểm áp dụng các biện pháp đề phòng và hạn chế tổn thất theo qui định của pháp luật.
b)
B. Yêu cầu người thứ ba bồi hoàn số tiền bảo hiểm mà doanh nghiệp bảo hiểm đã bồi thường cho người được bảo hiểm do người thứ ba gây ra đối với tài sản và trách nhiệm dân sự.
c)
C. Không cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm, các điều kiện, điều khoản bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm.
d)
D. A, B đúng.
20.
20. Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân, thời hạn từ 10 năm trở lên, phương thức nộp phí một lần là 7% áp dụng với các nghiệp vụ nào sau đây:
a)
A. Bảo hiểm hỗn hợp, bảo hiểm trả tiền định kỳ, bảo hiểm liên kết chung, bảo hiểm liên kết đơn vị
b)
B. Bảo hiểm hỗn hợp, bảo hiểm tử kỳ, bảo hiểm liên kết chung, bảo hiểm liên kết đơn vị
c)
C. Bảo hiểm hỗn hợp, bảo hiểm tử kỳ, bảo hiểm trả tiền định kỳ, bảo hiểm liên kết đơn vị
d)
D. Bảo hiểm hỗn hợp, bảo hiểm tử kỳ, bảo hiểm trả tiền định kỳ, bảo hiểm liên kết chung
21.
21. Chọn phương án đúng về tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm:
a)
A. Tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm được trả theo quy định của pháp luật.
b)
B. Tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm được trả có thể thấp hơn tỷ lệ do pháp luật quy định.
c)
C. Ngoài tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm theo quy định của pháp luật, doanh nghiệp bảo hiểm có thể trả thêm theo thỏa thuận giữa doanh nghiệp bảo hiểm và đại lý bảo hiểm.
d)
D. A, B đúng.
22.
22. Tuổi tham gia tối thiểu của SPBT “Thương tật toàn bộ và vĩnh viễn – Đóng phí ngắn hạn” là:
a)
A. 01 tuổi
b)
B. 01 tháng tuổi
c)
C. 18 tuổi
d)
D. 58 tuổi
23.
23. Quyền lợi "Trợ cấp y tế - Đóng phí ngắn hạn " sẽ được chi trả cho ai khi sự kiện bảo hiểm xảy ra?
a)
A. Người thụ hưởng
b)
B. Người được bảo hiểm.
c)
C. BMBH, nếu BMBH là cá nhân, hoặc NĐBH của sản phẩm bảo hiểm chính trong trường hợp BMBH là tổ chức.
d)
D. Bên mua bảo hiểm
24.
24. Các trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm không phải bồi thường hoặc không phải trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm thì:
a)
A. Phải được quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm và được doanh nghiệp bảo hiểm giải thích rõ cho bên mua bảo hiểm khi giao kết hợp đồng.
b)
B. Không cần quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm mà thực hiện theo các nguyên tắc chung mang tính nội bộ doanh nghiệp bảo hiểm.
c)
C. Không cần quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm vì pháp luật đã quy định rõ các trường hợp này.
d)
D. B, C đúng.
25.
25. Thời điểm xem xét chi trả quyền lợi phiếu tiền mặt an nhàn của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” là:
a)
A. Ngày kỷ niệm hợp đồng khi NĐBH tròn 75 tuổi
b)
B. Ngày kỷ niệm hợp đồng khi NĐBH tròn 99 tuổi
c)
C. Ngày kỷ niệm hợp đồng khi NĐBH tròn 75 tuổi nếu NĐBH ≤ 55 tuổi tại ngày cấp hợp đồng hoặc Ngày kỷ niệm hợp đồng năm thứ 20 nếu NĐBH > 55 tuổi tại ngày cấp hợp đồng
d)
D. Không có đáp án nào đúng
26.
26. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, đáp án nào sau đây đúng:
a)
A. Điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm được qui định theo thông lệ quốc tế, không cần có trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm qui định trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm không phải trả tiền cho người thứ 3 khi người được bảo hiểm gây thiệt hại cho người thứ 3.
c)
C. Điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm là điều khoản không có trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm qui định trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm không phải bồi thường hoặc không phải trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
27.
27. Theo quy định tại Luật Kinh doanh bảo hiểm, đối với sản phẩm bảo hiểm hỗn hợp có tham gia chia lãi, trong mọi trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ có trách nhiệm đảm bảo tất cả các chủ hợp đồng nhận được không thấp hơn______ số thặng dư của tổng số lãi thu được hoặc chênh lệch thặng dư giữa số thực tế và giả định về tỷ lệ tử vong, lãi suất đầu tư và chi phí, tùy theo số nào lớn hơn.
a)
A. 50%
b)
B. 60%
c)
C. 70%
d)
D. Không có đáp án đúng
28.
28. Phương án nào sau đây đúng khi đại lý bảo hiểm tư vấn cho khách hàng:
a)
A. Bảo đảm khách hàng hiểu rõ những điều khoản trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Chỉ tập trung cung cấp những lợi ích của sản phẩm.
c)
C. Cung cấp mập mờ, khó hiểu về những điều khoản loại trừ bảo hiểm.
d)
D. Chỉ hướng dẫn thủ tục tham gia bảo hiểm, không hướng dẫn thủ tục yêu cầu bồi thường theo yêu cầu của khách hàng.
29.
29. Tuổi kết thúc của SPBT “Tử vong – Đóng phí ngắn hạn” là:
a)
A. Đến khi NĐBH của SPBT này đủ 70 tuổi.
b)
B. Đến khi HĐBH đáo hạn.
c)
C. Khi HĐBH chuyển thành Bảo Hiểm Giảm
d)
D. A hoặc B hoặc C tùy trường hợp nào xảy ra trước.
30.
30. Với SPBT “Thương tật toàn bộ và vĩnh viễn – Đóng phí ngắn hạn”, phát biểu nào sau đây là SAI:
a)
A. Trong thời gian SPBT này còn hiệu lực, nếu NĐBH bị thương tật toàn bộ và vĩnh viễn ở bất kỳ độ tuổi nào, Công ty sẽ xem xét thanh toán 100% STBH của SPBT này.
b)
B. Công ty sẽ không thanh toán SPBT này nếu như sự kiện bảo hiểm có liên quan đến các tình trạng tồn tại trước
c)
C. SPBT này sẽ chấm dứt đối với từng NĐBH khi Công ty chấp nhận thanh toán SPBT này cho NĐBH đó.
d)
D. Kết quả giám định tình trạng thương tật (hồ sơ yêu cầu bồi thường) phải do Hội đồng y khoa cấp tỉnh hoặc cơ quan tương đương theo quy định của pháp luật cấp.
31.
31. Bảo hiểm bắt buộc chỉ áp dụng đối với một số loại nghiệp vụ bảo hiểm nhằm:
a)
A. Bảo vệ lợi ích của người tham gia bảo hiểm.
b)
B. Bảo vệ lợi ích công cộng và an toàn xã hội.
c)
C. Bảo vệ lợi ích của doanh nghiệp bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
32.
32. Trong thời gian tự do xem xét, phát biểu nào sau đây là đúng:
a)
A. Bên mua bảo hiểm có quyền từ chối không tiếp tục tham gia bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm hoàn trả phí bảo hiểm đã đóng, không có lãi, sau khi đã trừ đi chi phí khám sức khỏe (nếu có).
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối không tiếp tục bảo hiểm cho người được bảo hiểm và hoàn trả phí bảo hiểm đã đóng.
c)
C. Bên mua bảo hiểm có quyền từ chối không tiếp tục tham gia bảo hiểm nhưng chỉ được nhận lại một phần phí bảo hiểm đã đóng (sau khi trừ đi phần phí bảo hiểm cho những ngày đã được bảo hiểm).
d)
D. B và C đúng.
33.
33. Thời hiệu khởi kiện về hợp đồng bảo hiểm theo Luật kinh doanh bảo hiểm là:
a)
A. 3 năm kể từ thời điểm phát sinh tranh chấp.
b)
B. 2 năm kể từ thời điểm phát sinh tranh chấp.
c)
C. 4 năm kể từ thời điểm phát sinh tranh chấp.
d)
D. 1 năm kể từ thời điểm phát sinh tranh chấp.
34.
34. Trong hợp đồng bảo hiểm con người, bên mua bảo hiểm KHÔNG THỂ mua bảo hiểm cho những người nào dưới đây:
a)
A. Vợ, chồng, con, cha, mẹ của bên mua bảo hiểm
b)
B. Người hàng xóm
c)
C. Anh, chị, em ruột, người có quan hệ nuôi dưỡng và cấp dưỡng
d)
D. Bản thân bên mua bảo hiểm
35.
35. Cơ quan nào dưới đây chịu trách nhiệm về những thiệt hại hay tổn thất do hoạt động đại lý bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài gây ra theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm?
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm
b)
B. Bộ Tài chính
c)
C. Hiệp hội bảo hiểm Việt Nam
d)
D. Cả A, B, C
36.
36. Khi bên mua bảo hiểm giao kết hợp đồng bảo hiểm con người cho trường hợp chết của người khác, theo quy định tại Luật kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây là đúng:
a)
A. Bên mua bảo hiểm phải được người được bảo hiểm đồng ý bằng văn bản trong đó ghi rõ số tiền bảo hiểm và người thụ hưởng
b)
B. Bên mua bảo hiểm không cần sự đồng ý của người được bảo hiểm
c)
C. Bên mua bảo hiểm phải được người thụ hưởng đồng ý bằng văn bản trong đó ghi rõ số tiền bảo hiểm
d)
D. B và C đúng
37.
37. Điều kiện để chi trả quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” là:
a)
A. Ngày mà người được bảo hiểm được chẩn đoán hoặc điều trị hoặc có bất kỳ dấu hiệu hoặc triệu chứng nào của bệnh lý nghiêm trọng sau 90 ngày kể từ ngày cấp hợp đồng hoặc ngày khôi phục hiệu lực hợp đồng gần nhất, tùy thuộc vào ngày nào đến sau
b)
B. Người được bảo hiểm vẫn còn sống ít nhất 30 ngày kể từ ngày người được bảo hiểm được chẩn đoán mắc bất kỳ bệnh lý nghiêm trọng nào
c)
C. Người được bảo hiểm vẫn còn sống ít nhất 90 ngày kể từ ngày người được bảo hiểm được chẩn đoán mắc bất kỳ bệnh lý nghiêm trọng nào
d)
D. Cả A và B
38.
38. Mọi sửa đổi, bổ sung hợp đồng bảo hiểm phải đảm bảo:
a)
A. Lập thành văn bản
b)
B. Thỏa thuận tự nguyện của bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm
c)
C. Bằng lời nói
d)
D. Cả A và B
39.
39. Khi hoạt động môi giới bảo hiểm gây thiệt hại cho bên mua bảo hiểm thì doanh nghiệp môi giới bảo hiểm:
a)
A. Có nghĩa vụ bồi thường cho bên mua bảo hiểm.
b)
B. Không có nghĩa vụ bồi thường thiệt hại cho bên mua bảo hiểm.
c)
0
40.
40. Công ty bồi thường 200% STBH trong trường hợp nào khi khách hàng tham gia SPBT “Tử vong và thương tật do tai nạn – Đóng phí ngắn hạn”?
a)
A. NĐBH tử vong do tai nạn giao thông khi đang là hành khách có mua vé trên các phương tiện giao thông công cộng.
b)
B. NĐBH tử vong do tai nạn thang máy khi đang di chuyển bằng thang máy (ngoại trừ những người đang làm nhiệm vụ sửa chữa/bảo trì thang máy).
c)
C. NĐBH tử vong do hậu quả trực tiếp của hỏa hoạn xảy ra tại các tòa nhà công cộng.
d)
D. A, B, C đều đúng.