wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tìm hiểu Luật cán bộ, công chức Đề 1

Total questions: 45

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Phương án nào sau đây quy định về cơ quan sử dụng CB,CC là đúng theo Luật cán bộ, công chức năm 2008?

a)

A. Là cơ quan, đơn vị được giao thẩm quyền quản lý, phân công, bố trí, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của cán bộ, công chức.

b)

B. Là cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao thẩm quyền quản lý, phân công, bố trí, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của cán bộ, công chức.

c)

C. Là cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao thẩm quyền quản lý, bố trí, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của cán bộ, công chức.

d)

D. Là cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao thẩm quyền quản lý, phân công, bố trí, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ của cán bộ, công chức.

2.

Câu 2. Luật cán bộ, công chức năm 2008 quy định một trong các quyền của cán bộ, công chức về tiền lương và các chế độ liên quan đến tiền lương là?

a)

A. Được hưởng tiền làm thêm giờ, tiền làm đêm, công tác phí và các chế độ khác theo quy định của pháp luật.

b)

B. Chỉ được hưởng tiền làm thêm giờ.

c)

C. Được hưởng tiền làm thêm giờ, tiền làm đêm, không được hưởng công tác phí.

d)

D. Được hưởng tiền làm thêm giờ và công tác phí, không được hưởng tiền làm đêm.

3.

Câu 3. Nội dung nào trong các nội dung sau là những việc cán bộ, công chức không được làm liên quan đến đạo đức công vụ theo quy định Luật cán bộ, công chức năm 2008?

a)

A. Tham gia các hoạt động kinh tế, xã hội

b)

B. Bảo đảm quyền học tập, nghiên cứu khoa học

c)

C. Lợi dụng, lạm dụng nhiệm vụ, quyền hạn; sử dụng thông tin liên quan đến công vụ để vụ lợi.

d)

D. Hưởng chính sách ưu đãi về nhà ở, phương tiện đi lại, chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế theo quy định của pháp luật

4.

Câu 4. Luật cán bộ, công chức năm 2008 quy định một trong những việc cán bộ, công chức không được làm liên quan đến bí mật nhà nước?

a)

A. Tiết lộ thông tin liên quan đến bí mật nhà nước dưới mọi hình thức

b)

B. Tiết lộ thông tin liên quan đến bí mật nhà nước khi chưa được phép của cơ quan có thẩm quyền.

c)

C. Tiết lộ thông tin liên quan đến bí mật nhà nước theo quy định.

d)

D. TIết lộ thông tin liên quan đến bí mật nhà nước trong cơ quan, đơn vị công tác.

5.

Câu 5. Nội dung nào dưới đây là một trong các mục tiêu của Chương trinh cải cách hành chính nhà nước giai đoan 2011-2020 theo Nghị quyết số 30c/NQ-CP ngày 08/11/2011?

a)

A. Đổi mới cơ cấu, tổ chức bộ máy của các cơ quan trong nền hành chinh nhà, nước.

b)

B. Bảo đảm thưc hiên trên thục quyên dân chu của nhân dân, bảo vê quyên con ngươi, gan quyên con ngươi vơi quyên vả lơi ich của dân tôc, củả đất nươc.

c)

C. Đảm bảo tính cạnh tranh.

d)

D. Tuyên chọn đúng người đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ và vị trí việc làm.

6.

Câu 6. Hiện nay cán bộ, công chức dự thi nâng ngạch lên chuyên viên và tướng đướng phải có thời gian giữ ngạch nhân viên hoặc cán sự (không kể thời gian tập sự, thử việc) là bao nhiêu?

a)

Đủ 24 tháng

b)

Đủ 18 tháng

c)

Đủ 36 tháng

d)

Đủ 12 tháng

7.

Câu 7. Theo Luật cán bộ, công chức, những người được bổ nhiệm vào ngạch chuyên viên chính và tướng đướng thì được xếp vào công chức loại nào ?

a)

Loại A

b)

Loại B

c)

Loại C

d)

Loại D

8.

Câu 8. Đâu là những việc cán bộ, công chức không được làm liên quan đến đạo đức công vụ quy định tại Luật cán bộ, công chức?

a)

A. Phân biệt, đối xử dân tộc, nam nữ, thành phần xã hội, tín ngưỡng, tôn giáo dưới mọi hình thức.

b)

B. Có tác phong lịch sự

c)

C. Giữ gìn uy tín, danh dự cho cơ quan, tổ chức, đơn vị và đồng nghiệp

d)

D. Cán bộ, công chức phải gần gũi với nhân dân

9.

Câu 9. Theo quy định tại Luật cán bộ, công chức, phân biệt công chức theo ngạch được bổ nhiệm, công chức gồm có các loại nào sau đây?

a)

Loại A, B

b)

Loại A, B, C

c)

Loại A, B, C, D

d)

Loại A, B, C, D, E

10.

Câu 10. Công chức 02 năm liên tiếp không hoàn thành nhiệm vụ thì cơ quan, tổ chức, đơn vị có thẩm quyền xử lý như thế nào?

a)

A. Giải quyết thôi việc

b)

B. Bố trí công tác khác.

c)

C. Giáng chức.

d)

D. Hạ bậc lương.

11.

Câu 11. Cán bộ, công chức bị khiển trách hoặc cảnh cáo thì thời gian nâng lương bị kéo dài mấy tháng?

a)

3 tháng

b)

6 tháng

c)

9 tháng

d)

12 tháng

12.

Câu 12. Công chức loại C có thời gian tập sự là mấy tháng?

a)

9 tháng

b)

12 tháng

c)

18 tháng

d)

24 tháng

13.

Câu 13. Công chức loại D có thời gian tập sự là mấy tháng?

a)

6 tháng

b)

9 tháng

c)

12 tháng

d)

18 tháng

14.

Câu 14. Thời gian tập sự của công chức có được tính vào thời gian xét nâng bậc lương hay không?

a)

b)

Không

c)

Có, nhưng với điều kiện phải hoàn thành tốt nhiệm vụ

d)

Cơ quan quản lý công chức có thể xem xét quyết định, tùy từng trường hợp cụ thể

15.

Câu 15. Công chức bị kỷ luật giáng chức hoặc cách chức thì thời hạn nâng lương bị kéo dài là bao nhiêu?

a)

12 tháng

b)

6 tháng

c)

3 tháng

d)

9 tháng

16.

Câu 16. Cán bộ, công chức, viên chức và người lao động không hoàn thành nhiệm vụ được giao hằng năm, thì thời hạn nâng lương bị kéo dài là bao nhiêu ?

a)

3 tháng

b)

6 tháng

c)

9 tháng

d)

12 tháng

17.

Câu 17. Người tập sự được hưởng 100% mức lương và phụ cấp của ngạch tuyển dụng tương ứng với trình độ đào tạo đối với những trường hợp nào?

a)

Làm việc ở miền núi, biên giới, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng dân tộc thiểu số, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

b)

Làm việc trong các ngành, nghề độc hại nguy hiểm

c)

Là người hoàn thành nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ phục vụ có thời hạn trong lực lượng công an nhân dân, sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, người làm công tác cơ yếu chuyển ngành, đội viên thanh niên xung phong, đội viên trí thức trẻ tình nguyện tham gia phát triển nông thôn, miền núi từ đủ 24 tháng trở lên đã hoàn thành nhiệm vụ

d)

Cả ba phương án

18.

Câu 18. Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý cán bộ, công chức phải thông báo cho cán bộ bằng văn bản về thời điểm nghỉ hưu trước bao nhiêu tháng tính đến ngày cán bộ nghỉ hưu:

a)

12 tháng

b)

9 tháng

c)

6 tháng

d)

3 tháng

19.

Câu 19. Thời hạn biệt phái công chức, viên chức không quá bao nhiêu năm, (trừ một số ngành, lĩnh vực đặc thù do Chính phủ quy định...)?

a)

Không quá 2 năm

b)

Không quá 3 năm

c)

Không quá 4 năm

d)

Không quá 4 năm

20.

Câu 20. Thời hạn bổ nhiệm công chức là bao nhiêu năm (trừ trường hợp thực hiện theo pháp luật chuyên ngành và của cơ quan có thẩm quyền)?

a)

2 năm

b)

3 năm

c)

4 năm

d)

5 năm

21.

Câu 21. Theo Luật cán bộ, công chức năm 2008, “bãi nhiệm” được định nghĩa như thế nào?

a)

A. Là việc cán bộ, công chức được thôi giữ chức vụ, chức danh khi chưa hết nhiệm kỳ hoặc chưa hết thời hạn bổ nhiệm.

b)

B. Là việc cán bộ, công chức lãnh đạo, quản lý không được tiếp tục giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý khi chưa hết nhiệm kỳ hoặc chưa hết thời hạn bổ nhiệm.

c)

C. Là việc cán bộ không được tiếp tục giữ chức vụ, chức danh khi chưa hết nhiệm kỳ.

d)

D. Là việc cán bộ, công chức lãnh đạo, quản lý đề nghị được thôi giữ chức vụ khi chưa hết nhiệm kỳ hoặc chưa hết thời hạn bổ nhiệm.

22.

Câu 22. Theo Luật cán bộ, công chức năm 2008, “từ chức” được định nghĩa như thế nào?

a)

A. Là việc cán bộ, công chức được thôi giữ chức vụ, chức danh khi chưa hết nhiệm kỳ hoặc chưa hết thời hạn bổ nhiệm.

b)

B. Là việc cán bộ, công chức lãnh đạo, quản lý không được tiếp tục giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý khi chưa hết nhiệm kỳ hoặc chưa hết thời hạn bổ nhiệm.

c)

C. Là việc cán bộ không được tiếp tục giữ chức vụ, chức danh khi chưa hết nhiệm kỳ.

d)

D. Là việc cán bộ, công chức lãnh đạo, quản lý đề nghị được thôi giữ chức vụ khi chưa hết nhiệm kỳ hoặc chưa hết thời hạn bổ nhiệm.

23.

Câu 23. Theo Luật cán bộ, công chức năm 2008, “miễn nhiệm” được định nghĩa như thế nào?

a)

A. Là việc cán bộ, công chức lãnh đạo, quản lý không được tiếp tục giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý khi chưa hết nhiệm kỳ hoặc chưa hết thời hạn bổ nhiệm.

b)

B. Là việc cán bộ, công chức lãnh đạo, quản lý đề nghị được thôi giữ chức vụ khi chưa hết nhiệm kỳ hoặc chưa hết thời hạn bổ nhiệm.

c)

C. Là việc cán bộ không được tiếp tục giữ chức vụ, chức danh khi chưa hết nhiệm kỳ.

d)

D. Là việc cán bộ, công chức được thôi giữ chức vụ, chức danh khi chưa hết nhiệm kỳ hoặc chưa hết thời hạn bổ nhiệm.

24.

Câu 24. Theo Luật cán bộ, công chức, việc nâng ngạch công chức phải căn cứ vào ...

a)

Tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ của ngạch

b)

Tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ của ngạch và phù hợp với nhiệm vụ được giao.

c)

Vị trí việc làm và thông qua thi tuyển.

d)

Vị trí việc làm; phù hợp với cơ cấu công chức của cơ quan, tổ chức, đơn vị và thông qua thi tuyển

25.

Câu 25. Hoạt động nào không nằm trong nội dung quản lý công chức?

a)

Xây dựng kế hoạch,quy hoạch cán bộ công chức

b)

Ban hành quy chế làm việc của các tổ chức trong hệ thống chính trị

c)

Quy định chức danh và cơ cấu cán bộ

d)

Tổ chức thực hiện chế độ tiền lương và các chế độ,chính sách đãi ngộ đối với cán bộ,công chức

26.

Câu 26. Công chức vi phạm quy định Luật cán bộ, công chức và các quy định khác của pháp luật tùy theo tính chất, mức độ mà phải chịu một trong các hình thức kỷ luật từ thấp đến cao như thế nào ?

a)

A. Khiển trách, Cảnh cáo, Cách chức, Buộc thôi việc;

b)

B. Khiển trách, hạ bậc lương, Cách chức, Buộc thôi việc;

c)

C. Cảnh cáo, cách chức, giáng chức, buộc thôi việc;

d)

D. Khiển trách, Cảnh cáo, hạ bậc lương, Giáng chức, Cách chức, Buộc thôi việc;

27.

Câu 27. Đâu không phải là nguyên tắc trong thi hành công vụ theo quy định của Luật cán bộ công chức?

a)

A. Tuân thủ Hiến pháp và pháp luật

b)

B.  Bảo đảm thứ bậc hành chính và sự phối hợp chặt chẽ

c)

C. Công khai, minh bạch, đúng thẩm quyền và có sự kiểm tra, giám sát

d)

D. Tận tuỵ phục vụ nhân dân

28.

Câu 28. Việc bổ nhiệm vào ngạch công chức được thực hiện trong trường hợp nào?

a)

A. Người được tuyển dụng đã hoàn thành chế độ tập sự

b)

B. Công chức trúng tuyển kỳ thi nâng ngạch

c)

C. Công chức chuyển sang ngạch tương đương

d)

D. Tất cả các trường hợp A,B,C

29.

Câu 29. Theo Luật cán bộ, công chức năm 2008, từ "ngạch" được hiểu là:

a)

A. Tên gọi thể hiện trình độ học vấn của công chức.

b)

B . Tên gọi thể hiện thứ bậc về năng lực và trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của công chức.

c)

C. Tên gọi thể hiện trình độ chuyên môn của công chức

d)

D. Tên gọi thể hiện trình độ và khả năng của công chức

30.

Câu 30. Chế độ nào sau đây không phải chế độ công vụ?

a)

Chế độ trách nhiệm

b)

Chế độ kỷ luật.

c)

Chế độ thụ hưởng

d)

Chế độ phục vụ nhân dân

31.

Câu 31. Theo Luật Cán bộ, công chức, đâu không phải là nghĩa vụ của cán bộ, công chức đối với Đảng, Nhà nước và nhân dân?

a)

A. Trung thành với Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; bảo vệ danh dự Tổ quốc và lợi ích quốc gia.

b)

B. Tôn trọng nhân dân, tận tụy phục vụ nhân dân

c)

C. Liên hệ chặt chẽ với nhân dân, lắng nghe ý kiến và chịu sự giám sát của nhân dân

d)

D. Đại diện quyền và lợi ích hợp pháp của nhân dân.

32.

Câu 32. Nội dung nào không thuộc nội dung đánh giá cán bộ theo Luật Cán bộ, công chức?

a)

A. Phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống, tác phong và lề lối làm việc.

b)

B. Tham gia các hoạt động đoàn thể.

c)

C. Tinh thần trách nhiệm trong công tác.

d)

D. Kết quả thực hiện nhiệm vụ được giao.

33.

Câu 33. Nội dung nào sau đây không phải là nghĩa vụ của cán bộ, công chức trong thi hành công vụ?

a)

A. Thực hiện đúng, đầy đủ và chịu trách nhiệm về kết quả thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao

b)

B. Có ý thức tổ chức kỷ luật.

c)

C. Chủ động và phới hợp chặt chẽ trong thi hành công vụ.

d)

D. Bảo vệ, quản lý và sử dụng hiệu quả, tiết kiệm tài sản doanh nghiệp giao cho

34.

Câu 34. Nội dung nào sau đây không thuộc quyền của cán bộ, công chức được bảo đảm các điều kiện thi hành công vụ?

a)

A. Được giao quyền tương xứng với nhiệm vụ

b)

B. Được bảo đảm các trang thiết bị và các điều kiện làm việc theo quy định của pháp luật

c)

C. Được tăng lương trước thời hạn

d)

D. Được pháp luật bảo vệ khi thi hành công vụ.

35.

Câu 35. Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện đăng ký dự tuyển công chức?

a)

A. Có một quốc tịch là quốc tịch Việt Nam

b)

B. Đủ 20 tuổi trở lên.

c)

C. Có đơn dự tuyển; có lý lịch rõ ràng

d)

D. Có văn bằng, chứng chỉ phù hợp.

36.

Câu 36. Theo Luật cán bộ, công chức năm 2008 thì việc tuyển dụng công chức phải căn cứ vào?

(Chọn 1-3 đáp án đúng)

a)

Yêu cầu nhiệm vụ.

b)

Vị trí việc làm

c)

Chỉ tiêu biên chế.

d)

Bằng cấp

37.

Câu 37. Quản lý cán bộ bao gồm những nội dung chính nào dưới đây?

a)

A. Tuyển chọn, bố trí, phân công, điều động và luân chuyển cán bộ, phân cấp quản lý cán bộ.

b)

B. Đánh giá cán bộ; quy hoạch, đào tạo, bồi dưỡng cán bộ; bổ nhiệm, miễn nhiệm cán bộ; Khen thưởng, kỷ luật cán bộ; thực hiện chế độ chính sách cán bộ

c)

C. Kiểm tra, giám sát công tác cán bộ, giải quyết khiếu nại, tố cáo về cán bộ

d)

D. Cả 3 phương án

38.

Câu 38. Công chức được cử đi đào tạo, bồi dưỡng trong nước không được hưởng quyền lợi nào sau đây?

a)

A. Được cơ quan quản lý, sử dụng bố trí thời gian và kinh phí theo quy định

b)

B. Được tính thời gian đào tạo, bồi dưỡng vào thời gian công tác liên tục.

c)

C. Được hưởng nguyên lương, phụ cấp trong thời gian đào tạo, bồi dưỡng; được biểu dương, khen thưởng về kết quả xuất sắc trong đào tạo, bồi dưỡng

d)

D. Sau đào tạo, bồi dưỡng được nâng lương sớm 1 năm

39.

Câu 39. Theo Luật cán bộ, công chức năm 2008, “vị trí việc làm” là:

a)

Việc cán bộ, công chức lãnh đạo, quản lý được cử hoặc bổ nhiệm giữ một chức danh lãnh đạo, quản lý khác trong một thời hạn nhất định để tiếp tục được đào tạo, bồi dưỡng và rèn luyện theo yêu cầu nhiệm vụ

b)

B. Việc cán bộ, công chức được quyết định giữ một chức vụ lãnh đạo, quản lý hoặc một ngạch theo quy định của pháp luật

c)

C. Công việc gắn với chức danh, chức vụ, cơ cấu và ngạch công chức để xác định biên chế và bố trí công chức trong cơ quan, tổ chức, đơn vị.

d)

D. Tên gọi thể hiện thứ bậc về năng lực và trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của công chức.

40.

Câu 40. Thi nâng ngạch đối với công chức nhằm mục đích để:

a)

A. Đánh giá, tuyển chọn và bố trí công chức vào các vị trí chuyên môn nghiệp vụ cao hơn

b)

B. Tuyển dụng công chức

c)

C. Làm căn cứ xét lương và phụ cấp cho phù hợp

d)

D. Làm cơ sở xây dựng cơ cấu công chức của các cơ quan, tổ chức

41.

Câu 41. Theo Nghị định số 18/2010/NĐ-CP ngày 05/3/2010 của Chính phủ, cán bộ, công chức, viên chức không quá bao nhiêu tuổi thì được cử đi đào tạo sau đại học?

a)

39 tuổi

b)

40 tuổi

c)

41 tuổi

d)

42 tuổi

42.

Câu 42. Nguyên tắc nào sau đây không phải là nguyên tắc trong việc quản lý biên chế công chức ?

a)

A- Tuân thủ các quy định của pháp luật về cán bộ, công chức và quy định của cơ quan có thẩm quyền của Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

B- Bảo đảm thống nhất, đồng bộ giữa quản lý biên chế công chức với tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức.

c)

C- Bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, công dân.

d)

D- Đáp ứng yêu cầu cải cách hành chính, bảo đảm biên chế công chức phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức, đơn vị.

43.

Câu 43. Nguyên tắc nào không phải là nguyên tắc trong thi hành công vụ?

a)

A- Tuân thủ Hiến pháp và pháp luật

b)

B- Thực hiện nguyên tắc tập trung dân chủ, chế độ trách nhiệm cá nhân và phân công, phân cấp rõ ràng.

c)

C- Bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, công dân.

d)

D- Công khai, minh bạch, đúng thẩm quyền và có sự kiểm tra, giám sát.

44.

Câu 44. Theo quy định của Luật cán bộ, công chức, trường hợp nào sau đây là cán bộ?

a)

A- Giám đốc Sở

b)

B- Bộ trưởng

c)

C- Hiệu trưởng Trường Chính trị tỉnh

d)

D- Trưởng phòng Nội vụ huyện

45.

Câu 45. Trường hợp nào sau đây công chức bị xem xét xử lý kỷ luật bằng hình thức “khiển trách” theo Nghị định số 34/2011/NĐ-CP ngày 17/5/2011 của Chính phủ “Quy định về xử lý kỷ luật đối với công chức”?

a)

A. Có thái độ hách dịch, cửa quyền hoặc gây khó khăn, phiền hà đối với cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân trong thi hành công vụ

b)

B. Cấp giấy tờ pháp lý cho người không đủ điều kiện

c)

C. Sử dụng giáy tờ không hợp pháp để tham gia đào tạo, bồi dưỡng; được dự thi nâng ngạch công chức.

d)

Cả 03 phương án