NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsThi sát hạch Bác sỹ trẻ năm 2021 - BV đa khoa tỉnh Thanh Hoá
Total questions: 40
Worksheet time: 30mins
Name
Class
Date
1.
Hình chụp XQ tim phổi thẳng ở bên phải hướng đến chẩn đoán gì
a)
Viêm phổi thùy
b)
Viêm phổi do Covid 19
c)
K phổi
d)
Lao phổi
2.
Hình chụp XQ tim phổi thẳng ở bên phải hướng đến chẩn đoán gì
a)
Viêm phổi thùy
b)
Viêm phổi do Covid 19
c)
U phổi
d)
Viêm phổi do hít vào (Aspiration pneumonia)
3.
Hình chụp XQ tim phổi thẳng ở bên phải hướng đến chẩn đoán gì?
a)
Viêm phổi thùy
b)
Viêm phổi do Covid 19
c)
U phổi
d)
Tràn dịch màng ngoài tim
4.
Hình chụp XQ tim phổi thẳng ở bên phải hướng đến chẩn đoán gì?
a)
Hình ảnh bình thường
b)
Viêm phổi
c)
U trung thất
d)
Phình bóc tách động mạch chủ
5.
Hình chụp XQ tim phổi thẳng ở bên phải hướng đến chẩn đoán gì?
a)
Vết thương phổi
b)
Lao phổi
c)
U phổi
d)
Áp xe phổi
6.
Hình chụp CT lồng ngực ở bên phải hướng đến chẩn đoán gì?
a)
CT bình thường
b)
U trung thất
c)
Phình bóc tách động mạch chủ
d)
Các chẩn đoán trên đều không hợp lý
7.
Một bệnh nhân đột quỵ não giờ thứ nhất vào Trung tâm cấp cứu trong phiên trực của Bác sĩ, có các chỉ số sau: Điểm Glasgow 13 điểm, HA 190/100 mmHg. Những việc bạn cần làm càng sớm càng tốt là (chọn ý sai)?
a)
Kiểm soát huyết áp về mức thấp hơn
b)
Lấy đường truyền tĩnh mạch ngoại vi chắc chắn
c)
Chụp CT sọ não
d)
Lấy máu làm xét nghiệm
8.
Kỹ thuật ép tim ngoài lồng ngực cấp cứu đối với người lớn, chọn ý sai?
a)
Duy trì tốc độ ép ngực ở 100 đến 110 lần ép mỗi phút
b)
Ép ngực ít nhất 5 cm nhưng không quá 6 cm với mỗi lần ép
c)
Cho phép lồng ngực bật trở lại hoàn toàn giữa mỗi lần ép
d)
Giảm thiểu tần suất và thời lượng của bất kỳ sự gián đoạn nào
9.
Đột quỵ nhồi máu não cấp cần chẩn đoán phân biệt với các bệnh lý sau đây, sau khi đã chụp CT sọ não (chọn ý sai)?
a)
Hạ đường huyết
b)
Cơn động kinh/sau cơn động kinh
c)
Migraine
d)
Chấn thương sọ não
10.
Dấu hiệu Rovsing trong thăm khám viêm ruột thừa là: (chọn ý đúng)
a)
Co cứng thành bụng vùng hố chậu phải.
b)
Tăng cảm giác da vùng hố chậu phải.
c)
Đau khi bỏ tay đang đè ở vùng hố chậu phải đột ngột.
d)
Đau bên phải khi đẩy dồn hơi trong đại tràng từ bên trái sang bằng cách ép vào vùng hố chậu trái.
11.
Dấu hiệu viêm ruột thừa ở người già hay gặp là: (chọn ý đúng?)
a)
Đau bụng cơn, sốt, Xquang thấy có mức nước hơi ở hố chậu phải hay tiểu khung.
b)
Đau bụng cơn, nôn, bí trung đại tiện, Xquang có mức nước và hơi.
c)
Đau bụng trên rốn dữ dội, nôn, bí trung đại tiện, xquang có quai ruột cảnh vệ.
d)
Đau bụng mạng sườn phải, sốt nóng sốt rét, vàng mắt vàng da.
12.
Chỉ định thở oxy lưu lượng cao được làm ấm và ẩm qua canuyn mũi (HFNC) cho trường hợp nào sau đây, chọn ý đúng?
a)
Tần số thở > 25 l/p và SpO2 < 92%
b)
Tần số thở > 25 l/p và SpO2 < 90%
c)
Bệnh nhân viêm phổi do COVID-19 mức độ nặng
d)
Viêm phổi do COVID-19 mức độ nhẹ
13.
Thở oxy lưu lượng cao được làm ấm và ẩm qua canuyn mũi (HFNC) không chỉ định trong trường hợp nào sau đây, chọn ý đúng?
a)
ARDS
b)
Phù phổi cấp
c)
Sau rút nội khí quản
d)
COPD và hen phế quản mức độ nhẹ
14.
Nghĩ đến phản vệ khi xuất hiện ít nhất một trong các triệu chứng sau, chọn ý sai?
a)
Mày đay, phù mạch nhanh.
b)
Tức ngực, da xanh, niêm mạc nhợt.
c)
Đau bụng hoặc nôn.
d)
Tụt huyết áp hoặc ngất.
15.
Nguyên tắc chung xử trí phản vệ? Chọn ý sai
a)
Tất cả trường hợp phản vệ phải được phát hiện sớm, xử trí khẩn cấp, kịp thời ngay tại chỗ và theo dõi liên tục ít nhất trong vòng 24 giờ.
b)
Bác sĩ, điều dưỡng, hộ sinh viên, kỹ thuật viên, nhân viên y tế phải xử trí ban đầu cấp cứu phản vệ.
c)
Adrenalin là thuốc thiết yếu, quan trọng hàng đầu cứu sống người bệnh bị phản vệ
d)
Phải được tiêm bắp Adrenalin ngay khi chẩn đoán phản vệ từ độ I trở lên.
16.
Phản vệ nhẹ (độ I): Chọn ý sai
a)
Sử dụng thuốc methylprednisolon hoặc diphenhydramin uống hoặc tiêm tùy tình trạng người bệnh.
b)
Tiếp tục theo dõi ít nhất 24 giờ để xử trí kịp thời.
c)
Dị ứng nhưng có thể chuyển thành nặng hoặc nguy kịch
d)
Tiếp tục theo dõi ít nhất 12 giờ để xử trí kịp thời.
17.
Theo dõi bệnh nhân phản vệ, chọn ý sai?
a)
Trong giai đoạn cấp: theo dõi mạch, huyết áp, nhịp thở, SpO2 và tri giác 3-5 phút/lần cho đến khi ổn định.
b)
Trong giai đoạn ổn định: theo dõi mạch, huyết áp, nhịp thở, SpO2 và tri giác mỗi 2 -3 giờ trong ít nhất 24 giờ tiếp theo.
c)
Tất cả các người bệnh phản vệ cần được theo dõi ở cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đến ít nhất 24 giờ sau khi huyết áp đã ổn định và đề phòng phản vệ pha 2.
d)
Ngừng cấp cứu: nếu sau khi cấp cứu ngừng tuần hoàn tích cực không kết quả.
18.
Chiến lược thông khí nhân tạo cho bệnh nhân Covid 19 có ARDS type L (compliance bình thường), chọn ý sai?
a)
Vt 8 – 10 ml/kg
b)
Ưu tiên cài đặt các mode thở kiểm soát áp lực (PCV) hoặc dual mode (VC+ , PC+ , PRVC...) để phù hợp với nhu cầu dòng đỉnh của bệnh nhân;
c)
Cài đặt PEEP thấp < 10 cmH2O, thường từ PEEP 6 - 8 cmH2O
d)
FiO2 100%.
19.
Bệnh nhân Covid 19 thể nhẹ có biểu hiện và yêu cầu sau đây, chọn ý sai?
a)
SpO2 > 96%
b)
Nhịp thở < 20 lần/phút
c)
Nhịp thở < 25 lần/phút
d)
Cần tâm lý liệu pháp
20.
Điều trị bệnh nhân Covid 19 thể nhẹ, chọn ý sai?
a)
Dùng Favipiravir có sự theo dõi của nhân viên y tế
b)
Có thể dùng Remdesivir
c)
Không dùng Corticoid
d)
Dùng thuốc chống đông nếu có nguy cơ
21.
Điều trị bệnh nhân Covid 19 thể nhẹ, chọn ý sai?
a)
Không dùng kháng sinh
b)
Thở Oxy kính nếu có bệnh nền, ví dụ như suy tim
c)
Cân nhắc dùng kháng sinh
d)
Vật lý trị liệu
22.
Điều trị bệnh nhân Covid 19 thể trung bình, chọn ý sai?
a)
Dùng Corticoid
b)
Dùng thuốc chống đông
c)
Dùng Remdesivir
d)
Kháng sinh
23.
Điều trị bệnh nhân Covid 19 thể nặng, chọn ý sai?
a)
Dùng Remdesivir
b)
Điều trị chống đông
c)
Dexamethason (6-12mg) x 5 ngày sau giảm '/2 liều x 5 ngày
d)
Hoặc Methylprednisolon 1-2mg/kg x 5 ngày sau giảm '/2 liều x 5 ngày
24.
Điều trị bệnh nhân Covid 19 thể nguy kịch, chọn ý sai?
a)
Chống sốc
b)
ECMO khi có chỉ định
c)
Thở máy
d)
Dùng Favipiravir kết hợp Remdesivir
25.
Ý nghĩa của giá trị CT của phản ứng RT- PCR trong xét nghiệm SARS-CoV-2? Chọn ý sai
a)
CT là viết tắt của Cycle Time
b)
Các trường hợp dương tính CT ≥30 khả năng lây nhiễm thấp, có thể theo dõi điều trị tại nhà.
c)
Chỉ số CT càng thấp nghĩa là tải lượng virus SARS-CoV-2 càng cao.
d)
Theo một số nghiên cứu tin cậy giá trị CT > 33 không có khả năng lây bệnh
26.
X-quang phổi ở bệnh nhân Covid 19? Chọn ý sai
a)
Ở giai đoạn sớm hoặc chỉ viêm đường hô hấp trên, hình ảnh X-quang bình thường.
b)
Giai đoạn sau các tổn thương thường gặp: Tổn thương dạng kính mờ, nhiều đốm mờ. Dày các tổ chức kẽ. Tổn thương đông đặc.
c)
Gặp chủ yếu ở hai bên phổi, ngoại vi và vùng thấp của phổi ở giai đoạn đầu của COVID-19.
d)
Tổn thương có thể tiến triển nhanh trong ARDS. Hay gặp tràn dịch, tràn khí màng phổi.
27.
Hình ảnh tổn thương trên CT của bệnh nhân Covid 19/ Chọn ý sai
a)
Tổn thương kính mờ đa ổ ở vùng đáy và ngoại vi hai bên phổi
b)
Tổn thương lát đá dạng kính mờ và đông đặc ở vùng đáy và rốn hai bên phổi
c)
Tổn thương kính mờ và đông đặc ở vùng đáy và ngoại vi hai bên phổi. Phát hiện các trường hợp tắc mạch phổi.
d)
Tổn thương kính mờ và đông đặc ở vùng đáy và ngoại vi hai bên phổi. Phát hiện các trường hợp tắc mạch phổi.
28.
Gãy cổ xương đùi hay gặp ở: chọn ý đúng nhất?
a)
Nữ giới.
b)
Nam giới.
c)
Nam nhiều hơn nữ
d)
Nữ nhiều hơn nam.
29.
Nguyên nhân hình thành sỏi đường mật ở nước ta thường gặp: chọn ý đúng?
a)
Nhiễm khuẩn đường mật.
b)
Ứ trệ đường mât.
c)
Cả hai nguyên nhân trên.
d)
Rối loạn chuyển hoá cholesterole.
30.
Gan to trong đợt tắc mật cấp do sỏi ống mật chủ: chọn ý đúng?
a)
To cả 2 bên mật độ mềm, ấn đau.
b)
To bên phải, mật độ mềm, ấn đau.
c)
To bên trái, mật độ rắn, ấn đau.
d)
Nhiều khối lổn nhổn, chắc cả 2 bên, ấn không đau.
31.
Gãy vị trí nào của cẳng chân, hay bị hội chứng chèn ép khoang nhất:
a)
1/3 trên.
b)
1/3 giữa.
c)
1/3 dưới.
d)
Đầu dưới.
32.
Theo dõi diễn biến của chấn thương thận dựa trên dấu hiệu: Chọn ý đúng nhất?
a)
Tình trạng huyết động
b)
Đái máu.
c)
Bụng trướng, nôn.
d)
Đau thắt lưng.
33.
Điều trị bệnh nhân Covid 19 thể nhẹ. Chọn ý đúng
a)
Thuốc chống đông cho bệnh nhân trừ trường hợp rối loạn đông máu
b)
Remdesivir
c)
Corticoid
d)
Favipiravir
34.
Xử trí nào sau đây là sai trong phù phổi cấp huyết động:
a)
Truyền dịch
b)
Giảm tiền gánh
c)
Giảm hậu gánh
d)
Tăng sức co bóp cơ tim
35.
Triệu chứng của phù phổi cấp, trừ:
a)
Ran ẩm 2 bên phổi
b)
Rale rít
c)
X quang phổi mờ hình cánh bướm
d)
Tiếng ngựa phi trái
36.
Điều trị bệnh nhân Covid 19 nguy kịch, sử dụng thuốc như sau, chọn ý đúng?
a)
Corticoid
b)
Favipiravir
c)
Remdesivir
d)
Casirivimab 600 mg + Imdevimab 600 mg
37.
Điều trị bệnh nhân Covid 19 nặng, sử dụng thuốc và phương pháp như sau, chọn ý đúng?
a)
Tocillizumab
b)
Favipiravir
c)
Remdesivir
d)
Casirivimab 600 mg + Imdevimab 600 mg
38.
Xử trí hô hấp bệnh nhân Covid 19 nặng, chọn ý đúng?
a)
Thở máy xâm nhập
b)
HFNC/NIV Hoặc thở mặt nạ có túi
c)
Oxy kính, mặt nạ
d)
Thở CPAP
39.
Máu vào khoang màng phổi chủ yếu từ nguồn nào trong chấn thương - vết thương ngực thông thường: chọn ý đúng?
a)
Thành ngực.
b)
Thành ngực và vết thương của nhu mô phổi.
c)
Vết thương tim và các mạch máu lớn.
d)
Vết thương ở khí phế quản.
40.
Dấu hiệu quan trọng nhất để chấn đoán vết thương ngực hở, chọn ý đúng?
a)
Suy hô hấp.
b)
Choáng và suy hô hấp.
c)
Máu lẫn bọt khí bắn qua vết thương trong mỗi lần thở.
d)
Hô hấp đảo ngược và trung thất di động.
Reset
