wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

aet101

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Anh (chị) hãy cho biết, Nguồn gốc của Nghệ thuật là gì?

a)

Sự bắt chước tự nhiên của con người

b)

Hoạt động lao động và thực tiễn đời sống

c)

Từ một trò chơi của con người

d)

Từ sự thăng hoa của tính dục

2.

Đối tượng nghiên cứu của mỹ học là gì?

a)

Quan hệ thẩm mỹ.

b)

Đời sống thẩm mỹ.

c)

Tất cả các phương diện thẩm mỹ.

d)

Nghệ thuật.

3.

Nghệ thuật phản ánh hiện thực khách quan bằng phương thức nào?

a)

Các công thức, các khái niệm.

b)

Các định lý, định luật.

c)

Hình tượng nghệ thuật.

d)

Các quy luật chung của hiện thực khách quan.

4.

Đặc trưng của Hình tượng thẩm mỹ là:

a)

Toàn vẹn - Cụ thể - Biểu cảm

b)

Trật tự - Hài hòa

c)

Đơn lẻ - Hài hòa

d)

Cụ thể - Toàn vẹn – Hài hòa

5.

Quan hệ thẩm mỹ là gì?

a)

Một loại quan hệ xã hội của con người.

b)

Mối quan hệ giữa con người với hiện thực khách quan.

c)

Mối quan hệ giữa con người với nghệ thuật.

d)

Mối quan hệ giữa con người xã hội với khách thể thẩm mỹ.

6.

Quan hệ thẩm mỹ được hợp thành bởi mấy bộ phận?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Nguồn gốc của quan hệ thẩm mỹ là:

a)

Được Thượng đế ban cho.

b)

Từ hoạt động thực tiễn.

c)

Do năng khiếu bẩm sinh

8.

Năng lực cảm thụ thẩm mỹ là yêu cầu tiên quyết của:

a)

Nhóm chủ thể định hướng thẩm mỹ.

b)

Nhóm chủ thể sáng tạo thẩm mỹ.

c)

Nhóm chủ thể thưởng thức thẩm mỹ.

d)

Nhóm chủ thể biển hiện thẩm mỹ.

9.

Anh (chị) hãy cho biết, Quan niệm cái đẹp là sự chuẩn mực, với những tỷ lệ vàng là quan điểm của dân tộc nào?

a)

Ai Cập cổ đại

b)

Hy Lạp cổ đại

c)

Lưỡng Hà cổ đại

d)

La Mã cổ đại

10.

Người đầu tiên khái quát cơ sở lý luận cho Mỹ học là:

a)

Aristotle

b)

Platon

c)

Baumgatten

d)

Kant

11.

Mỹ học được bàn đến từ khi nào?

a)

Thời nguyên thủy.

b)

Thời cổ đại.

c)

Thời trung đại.

d)

Thời cận đại.

12.

Mỹ học trở thành môn khoa học độc lập khi nào?

a)

Thế kỷ XVI.

b)

Thế kỷ XVII.

c)

Thế kỷ XVIII.

d)

Thế kỷ XIX.

13.

Quan điểm “Mỹ học là lĩnh vực của Thị hiếu thẩm mỹ” là quan điểm của ai?

a)

Aristotles

b)

Platon.

c)

Baumgatten.

d)

Kant.

14.

Quan điểm “Mỹ học là triết học của Nghệ thuật” là quan điểm của ai?

a)

Tsernưshevski.

b)

Platon.

c)

Baumgatten.

d)

Hegel.

15.

Quan điểm “Mỹ học là mối quan hệ thẩm mỹ giữa con người và hiện thực khách quan” là của ai?

a)

Tsernưshevski và Beilinxky.

b)

Platon.

c)

Baumgatten.

d)

Hegel.

16.

Mối quan hệ giữa nghệ thuật và đạo đức là:

a)

Nghệ thuật là đồng nhất với đạo đức.

b)

Nghệ thuật minh họa cho đạo đức.

c)

Nghệ thuật và đạo đức có cùng mục tiêu.

17.

Anh (chị) hãy cho biết, Hình thức của nghệ thuật là gì

a)

Là hình thức bên ngoài của tác phẩm nghệ thuật

b)

Là chất liệu của tác phẩm

c)

Là ngôn ngữ của nghệ thuật

d)

Là phương thức thể hiện nội dung tác phẩm

18.

Anh (chị) hãy cho biết, tư tưởng của tác phẩm nghệ thuật là gì?

a)

Tư tưởng chủ đạo được toát lên từ tác phẩm

b)

Cái mà nghệ sỹ muốn khắc sâu in đậm

c)

Sự liên kết giữa các tình tiết trong tác phẩm

d)

Cấu trúc của tác phẩm nghệ thuật

19.

Anh (chị) hãy cho biết, nếu dựa vào đặc trưng của các loại hình nghệ thuật có thể phân chia các loại hình nghệ thuật như thế nào?

a)

Nghệ thuật thị giác – Nghệ thuật không gian – Nghệ thuật thính giác

b)

Nghệ thuật thị giác – Nghệ thuật thính giác – Nghệ thuật thời gian

c)

Nghệ thuật không gian – Nghệ thuật thời gian – Nghệ thuật thời gian và không gian kết hợp

d)

Nghệ thuật thị giác – Nghệ thuật thính giác – Nghệ thuật không gian

20.

Các lĩnh vực biểu hiện của cái đẹp bao gồm

a)

Cái đẹp trong tự nhiên, nghệ thuật, xã hội.

b)

Cái đẹp trong tự nhiên, nghệ thuật.

c)

Cái đẹp trong thiên nhiên, xã hội, nghệ thuật.

d)

Chỉ có cái đẹp trong nghệ thuật mới là cái đẹp thực sự.

21.

Thế nào gọi là cái đẹp hoàn mỹ?

a)

Hình thức đẹp nhưng nội dung chưa đẹp.

b)

Hình thức xấu nhưng nội dung đẹp.

c)

Nội dung và hình thức thống nhất, hài hoà.

22.

Các thành tố cơ bản của ý thức thẩm mỹ bao gồm:

a)

Khách thể thẩm mỹ, cảm xúc thẩm mỹ, thị hiếu thẩm mỹ

b)

Cảm xúc thẩm mỹ, thị hiếu thẩm mỹ, lý tưởng thẩm mỹ.

c)

Khách thể thẩm mỹ, cảm xúc thẩm mỹ, quan điểm sáng tác.

d)

Thị hiếu thẩm mỹ, cảm xúc thẩm mỹ, quan điểm sáng tác.

23.

Đâu là quan điểm của Platon về cái đẹp?

a)

Cái đẹp là âm nhạc, có ý nghĩa chữa bệnh và làm phong phú hơn cho cuộc sống.

b)

Cái đẹp gắn liền với cái có ích.

c)

Cái đẹp trở nên đẹp bởi ý niệm đẹp.

d)

Cái đẹp theo tiêu chuẩn: tỉ lệ ,trật tự , đối xứng.

24.

Đâu là quan điểm của Aristotle về cái đẹp?

a)

Cái đẹp là âm nhạc ,có ý nghĩa chữa bệnh và làm phong phú thêm cho cuộc sống.

b)

Cái đẹp gắn liền với cái có ích.

c)

Cái đẹp tuyệt đối, đích thực chỉ có ở thế giới ý niệm.

d)

Cái đẹp theo tiêu chuẩn : Tỉ lệ ,trật tự , đối xứng.

25.

Thế nào gọi là cái đẹp chưa hoàn thiện?

a)

Hình thức đẹp nhưng nội dung chưa đẹp.

b)

Hình thức xấu nhưng nội dung đẹp.

c)

Nội dung và hình thức thống nhất, hài hoà.

26.

Anh (chị) hãy cho biết, đâu được xem là biểu hiện cao nhất của ý thức thẩm mỹ của chủ thể thẩm mỹ

a)

Cảm xúc thẩm mỹ

b)

Rung cảm thẩm mỹ

c)

Thị hiếu thẩm mỹ

d)

Lý tưởng thẩm mỹ

27.

Thị hiếu thẩm mỹ là:

a)

Là khả năng của con người trong việc tiếp nhận đánh giá các đối tượng thẩm mỹ khác nhau của hiện thực.

b)

Là cảm xúc của con người trong việc thưởng thức, đánh giá và sáng tạo thẩm mỹ một cách cảm tính.

c)

Là cái luôn cố định, bất biến mà nó không vận động phát triển cùng với lịch sử

28.

Sự hài hòa giữa hình thể bên ngoài với thế giới tinh thần bên trong con người thuộc về:

a)

Cái đẹp trong tự nhiên.

b)

Cái đẹp trong xã hội.

c)

Cái đẹp trong nghệ thuật.

d)

Cái đẹp trong tâm hồn.

29.

Cái hài được tạo ra do đâu?

a)

Sự hoà hợp của những mâu thuẫn nghịch lý.

b)

Những mâu thuẫn nghịch lý, phi lý đối lập nhau.

c)

Những mâu thuẫn chứa đựng yếu tố bất ngờ, luôn tỏ ra mới mẻ, tạo nên kịch tính.

30.

Cái đẹp có ý nghĩa như thế nào đối với đời sống mỗi người?

a)

Đáp ứng nhu cầu ăn, mặc, ở của con người.

b)

Đáp ứng nhu cầu làm đẹp của con người.

c)

Tăng sự phong phú cho đời sống của con người.

d)

Đáp ứng nhu cầu làm đẹp của con người và cuộc sống thêm phong phú hơn.

31.

Dựa vào hình dáng, người ta chia tượng thành mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

vô số

32.

Nghệ thuật tạo hình gồm:

a)

Hội họa, ca nhạc.

b)

Điêu khắc, múa.

c)

Hội họa và điêu khắc.

d)

Hội họa, múa.

33.

Những người quen tay, lành nghề trong công việc nghệ thuật và chỉ dừng lại ở đó gọi là:

a)

Nghệ sĩ

b)

Nghệ nhân

c)

Nghệ sĩ ưu tú

d)

Nghệ sĩ nhân dân

34.

Cái cao cả là:

a)

Là một hiện tượng thẩm mỹ khách quan, đó là cái đẹp trong trạng thái mất mát đau thương làm cho con người sống đẹp hơn, cao thượng hơn.

b)

Là một phạm trù thẩm mỹ biểu hiện đặc tính số lượng lẫn chất lượng thẩm mỹ khách quan

c)

Là sự biểu hiện tập trung về cái đẹp tuyệt vời của những kì tích con người, cái cao cả còn có ở người có sức mạnh tinh thần và vật chất to lớn, nghị lực phi thường, đức hy sinh cao cả.

d)

Là một phẩm chất thẩm mỹ khách quan của những sự vật có tầm vóc lớn, sức mạnh phi thường làm con người từ choáng ngợp, bối rối tới ngưỡng mộ, thán phục, sảng khoái.

35.

Để đánh giá một sản phẩm đẹp cần dựa vào những chi tiết nào?

a)

Hình thức đẹp.

b)

Nội dung có ý nghĩa và phù hợp với thị hiếu thẩm mỹ.

c)

Phù hợp với nhu cầu người mua.

d)

Tất cả các yếu tố trên.

36.

Cả hai cái bi và cái hài có quan hệ như thế nào đối với cái đẹp?

a)

Cái bi là cái đẹp bị vùi dập còn cái hài là cái xấu đội lốt cái đẹp bị phát hiện.

b)

Cái bi, cái hài cũng là cái đẹp nhưng không toàn diện.

c)

Cái bi và cái hài đều là cái đẹp một cách toàn diện nhưng biểu hiện ở một lĩnh vực khác nhau.

37.

Ai là người có công đưa Mỹ học trở thành môn khoa học độc lập?

a)

Aristotle.

b)

Platon.

c)

Baumgatten.

d)

Kant

38.

Đặc trưng cơ bản của phương thức điển hình hóa là gì?

a)

Sự thống nhất giữa cụ thể hóa và khái quát hóa

b)

Sự thống nhất giữa tính dân tộc và tính nhân loại.

c)

Sự thống nhất giữa tính dân tộc va tính quốc tế.

d)

Sự thống nhất giữa tính giai cấp và tính thời đại.

39.

Trong 7 loại hình nghệ thuật, loại hình nghệ thuật nào xuất hiện đầu tiên?

a)

Điêu khắc.

b)

Hội hoạ.

c)

Kiến trúc.

d)

Điện ảnh.

40.

Trong nghệ thuật, lý tưởng thẩm mỹ biểu hiện tập trung nhất ở:

a)

Hệ thống hình tượng nghệ thuật.

b)

Cảm xúc của chủ thế thẩm mỹ.

c)

Chủ đề của tác phẩm nghệ thuật.

d)

Hình thức của tác phẩm nghệ thuật.

41.

Các chức năng của nghệ thuật là:

a)

Nhận thức, giáo dục, thẩm mỹ.

b)

Nhận thức, giáo dục.

c)

Nhận thức, thẩm mỹ, xu hướng.

d)

Thẩm mỹ, giáo dục.

42.

Thế nào là khách thể thẩm mỹ?

a)

Là con người xã hội đang tham gia vào các hoạt động thẩm mỹ và hoạt động nghệ thuật.

b)

Là những sự vật hiện tượng khách quan, khi tác động vào chủ thể thẩm mỹ chúng có khả năng làm dấy lên trong chủ thể những rung cảm, xúc cảm thẩm mỹ.

c)

Là những sự vật hiện tượng xã hội khi tác động vào chủ thể thẩm mỹ chúng có khả năng làm dấy lên trong chủ thể những rung cảm, xúc cảm thẩm mỹ.

d)

Là con người tự nhiên đang tham gia vào các hoạt động thẩm mỹ và hoạt động nghệ thuật.

43.

Khả năng của chủ thể thẩm mỹ này bao trùm lên nhiều lĩnh vực thẩm mỹ" là đặc điểm của:

a)

Nhóm chủ thể thẩm mỹ tổng hợp.

b)

Nhóm chủ thể thưởng thức thẩm mỹ.

c)

Nhóm chủ thể thể hiện thẩm mỹ.

d)

Nhóm chủ thể định hướng thẩm mỹ.

44.

Quan điểm nào dưới đây là đúng?

a)

Nội dung nghệ thuật mang tính khách quan.

b)

Nội dung nghệ thuật mang tính chủ quan.

c)

Nội dung nghệ thuật vừa mang tính khách quan và chủ quan.

45.

Chủ đề của tác phẩm nghệ thuật là gì?

a)

Tư tưởng chủ đạo được toát lên từ tác phẩm.

b)

Cái mà nghệ sỹ muốn khắc sâu in đậm.

c)

Sự liên kết giữa các tình tiết trong tác phẩm.

d)

Cấu trúc của tác phẩm nghệ thuật

46.

Hình thức biểu hiện cao nhất, tập trung nhất của mối quan hệ thẩm mỹ chính là:

a)

Nghệ thuật.

b)

Cái đẹp

c)

Điện ảnh

d)

Hội họa

47.

Quan hệ thẩm mỹ chỉ xuất hiện khi nào?

a)

Khi con người đứng ở góc độ chủ thể thẩm mỹ và quan tâm đến đối tượng như một khách thể thẩm mỹ.

b)

Khi con người đứng ở nhiều góc độ khác nhau để tiếp cận đối tượng.

c)

Khi con người quan tâm đến thuộc tính, phẩm chất của đối tượng.

48.

“Vẻ đẹp không nằm trên đôi má hồng của của người thiếu nữ mà trong đôi mắt kẻ si tình” là câu nói của ai?

a)

Kant

b)

Baumgarten

c)

Platon

d)

Aristotle

49.

Giá trị thẩm mỹ là gì ?

a)

Là giá trị được bộc lộ khi chủ thể tiến hành đánh giá thẩm mỹ đối với đối tượng.

b)

Là giá trị do chủ thể thẩm mỹ tự tạo ra cho đối tượng.

c)

Là giá trị của đối tượng mà chủ thể thẩm mỹ phải tri giác được.

d)

Cả ba nhận định trên đều đúng.

50.

Anh (chị) hãy cho biết, nguồn gốc của cái bi là gì?

a)

Cái bi sinh ra từ định mệnh

b)

Cái bi sinh ra từ mâu thuẫn nội tại của của đối tượng

c)

Cái bi sinh ra từ mâu thuẫn không khoan nhượng về mặt năng lực giữa cái đẹp và cái xấu

d)

Cái bi sinh ra từ cái xấu

51.

Anh (chị) hãy cho biết, quan niệm “cái nết đánh chết cái đẹp” là quan niệm dưới góc độ nào?

a)

đạo đức

b)

thẩm mỹ

c)

văn hóa

d)

cả 3

52.

Quan điểm của Mỹ học Mac- Lenin là:

a)

Cái đẹp là do con người tạo ra và phát hiện ra trong quá trình hoạt động thực tiễn, nhân hoá tự nhiên vì vậy bản chất cái đẹp không tách rời bản chất con người, bản chất của hoạt động nhân hoá tự nhiên.

b)

Không có khoa học về cái đẹp mà chỉ có khoa học về sự phán đoán cái đẹp.

c)

Quan tâm đến cấu trúc tự nhiên của đối tượng, đồng nhất “cái đẹp” với “các thuộc tính tự nhiên” của đối tượng.

d)

Chúa là thước đo của cái đẹp.

53.

Điều kiện để trở thành cái đẹp của một cái có ích là:

a)

Phải là sự vật cụ thể, có tính toàn vẹn.

b)

Phải mang lại lợi ích tinh thần.

c)

Phải có cấu trúc hình thức hài hoà, hấp dẫn.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

54.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Giá trị của một tác phẩm nghệ thuật trước hết là giá trị ở nội dung, ở thông điệp mà nghệ sĩ muốn gởi gắm.

b)

Giá trị hình thức giữ vai trò chủ đạo trong mối quan hệ biện chứng giữa nội dung và hình thức.

c)

Hình thức không có mục đích tự thân mà nó quy định bởi ý tưởng.

d)

Nội dung do gắn liền với cuộc sống nên nó thường vận động nhanh hơn còn hình thức thường thay đổi chậm hơn.

55.

Những điều kiện để con người trở thành chủ thể thầm mỹ là:

a)

Là con người có ý thức xã hội, có đủ điều kiện tâm lý.

b)

Là con người có ý thức xã hội, ý thức thẩm mỹ, có ý thức chuyên biệt về loại đối tượng mà mình thiết lập quan hệ.

c)

Con người phải có đủ điều kiện tâm lý: Trạng thái tâm lý vô tư.

d)

Con người xã hội có khả năng hưởng thụ, sáng tạo và đánh giá thẩm mỹ được rèn luyện về sự đồng hóa thế giới về mặt thẩm mỹ.

56.

Điều kiện hình thành quan hệ thẩm mỹ là:

a)

Phải có chủ thể thẩm mỹ và khách thể thẩm mỹ.

b)

Chỉ cần khách thể thẩm mỹ.

c)

Chỉ cần chủ thể thẩm mỹ.

d)

Phải có chủ thể thẩm mỹ, khách thể thẩm mỹ, nghệ thuật.

57.

Thế nào là chủ thể thẩm mỹ?

a)

Là con người xã hội có khả năng hưởng thụ, sáng tạo và đánh giá thẩm mĩ thông qua các giác quan.

b)

Là những sự vật hiện tượng khách quan, khi tác động vào chủ thể thẩm mỹ chúng có khả năng làm dấy lên trong chủ thể những rung cảm, xúc cảm.

c)

Là những sự vật hiện tượng xã hội khi tác động vào chủ thể thẩm mỹ chúng có khả năng làm dấy lên trong chủ thể những rung cảm, xúc cảm.

d)

Là con người tự nhiên đang tham gia vào các hoạt động thẩm mỹ và hoạt động nghệ thuật.

58.

Trong mối quan hệ giữa nội dung và hình thức nghệ thuật:

a)

Hình thức quyết định nội dung.

b)

Nội dung quyết định hình thức.

c)

Hình thức và nội dung tồn tại độc lập với nhau.

d)

Hình thức và nội dung thay phiên quyết định lẫn nhau.

59.

Thế nào gọi là nội dung mới hình thức cũ?

a)

Nghệ sĩ muốn biểu hiện những vấn đề lớn lao của thời cuộc khi chưa kịp sáng tạo ra một hình thức tương ứng.

b)

Nghệ sĩ không gắn mình với cuộc sống hiện thực chỉ dựa vào kinh nghiệm và kỹ thuật của bản thân.

c)

Nghệ sĩ sáng tạo ra một tác phẩm hoàn toàn mới.

d)

Nghệ sĩ sáng tạo ra một sản phẩm mới thuộc chủ đề cũ.

60.

Thế nào gọi là nội dung nghèo nàn, hình thức khuếch trương?

a)

Nghệ sĩ muốn biểu hiện những vấn đề lớn lao của thời cuộc khi chưa kịp sáng tạo ra một hình thức tương ứng.

b)

Nghệ sĩ không gắn mình với cuộc sống hiện thực chỉ dựa vào kinh nghiệm và kỹ thuật của bản thân.

c)

Nghệ sĩ sáng tạo ra một tác phẩm hoàn toàn mới.

d)

Nghệ sĩ sáng tạo ra một sản phẩm mới thuộc chủ đề cũ.

61.

Tư tưởng của tác phẩm nghệ thuật là gì?

a)

Tư tưởng chủ đạo được toát lên từ tác phẩm.

b)

Cái mà nghệ sỹ muốn khắc sâu in đậm.

c)

Sự liên kết giữa các tình tiết trong tác phẩm.

d)

Cấu trúc của tác phẩm nghệ thuật.

62.

Quan điểm "Cái đẹp trong nghệ thuật cao hơn cái đẹp trong cuộc sống" là quan niệm của:

a)

Kant.

b)

Hegel.

c)

Marx.

d)

Plato

63.

Cái hài trong cuộc sống xã hội rất đa dạng nhưng chủ yếu có thể xếp thành mấy dạng?

a)

1 loại: hài nói chung.

b)

3 loại: Loại hài hước và hài châm biếm, đả kích.

c)

2 loại: Loại châm biếm, hài đả kích.

64.

Có mấy loại phạm trù thẩm mỹ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

65.

Phẩm chất thẩm mỹ nào được xem là trung tâm của đời sống thẩm mỹ?

a)

Cái đẹp.

b)

Cái bi.

c)

Cái hài.

d)

Cái cao cả.

66.

Phạm trù thẩm mỹ nào dưới đây không đóng vai trò tích cực trong đời sống thẩm mỹ?

a)

Cái đẹp – Cái bi – Cái cao cả.

b)

Cái đẹp – Cái bi.

c)

Cái bi – Cái cao cả.

d)

Cái hài – cái xấu

67.

Điều kiện để có mối quan hệ thẩm mỹ là:

a)

Con người hoàn thiện về chức năng sinh học.

b)

Đối tượng đủ sức hấp dẫn về mặt thẩm mỹ.

c)

Con người có năng lực về mặt thẩm mỹ.

d)

Tất cả các ý kiến trên.

68.

Nét riêng biệt của ý thức thẩm mỹ là:

a)

Tính chất vô tư, không vụ lợi vật chất trực tiếp.

b)

Tính vụ lợi vật chất trực tiếp.

c)

Tính cảm tính, không hề có lý tính.

d)

Tính đa dạng, phong phú.

69.

Tính chất nào được xem là tính chất đặc thù của mối quan hệ thẩm mỹ?

a)

Tính tinh thần.

b)

Tính cảm tính.

c)

Tính tình cảm

d)

Tính xã hội.

70.

Tính chất nào đóng vai trò đặc biệt và được xem là thế mạnh của mối quan hệ thẩm mỹ?

a)

Tính tinh thần.

b)

Tính cảm tính.

c)

Tính tình cảm.

d)

Tính xã hội.

71.

Các chức năng của nghệ thuật có ý nghĩa gì đối với đời sống con người?

a)

Hình thành những thị hiếu, những năng lực và nhu cầu thẩm mỹ của con người và trang bị cho con người để định hướng giá trị thẩm mỹ.

b)

Hình thành những năng lực và nhu cầu thẩm mỹ của con người và trang bị cho con người để định hướng giá trị thẩm mỹ trong đời sống xã hội.

c)

Hình thành những thị hiếu và những nhu cầu thẩm mỹ của con người và trang bị cho con người để định hướng giá trị thẩm mỹ trong đời sống xã hội.

72.

Mối quan hệ giữa nghệ thuật và đạo đức là:br>

a)

Nghệ thuật là đồng nhất với đạo đức.

b)

Nghệ thuật minh họa cho đạo đức.

c)

Nghệ thuật và đạo đức có cùng mục tiêu.

73.

Cái đẹp trong cuộc sống xã hội rất khó nắm bắt vì:

a)

Cái đẹp và cái xấu cùng tồn tại và khó phân biệt.

b)

Mâu thuẫn giữa cái đẹp trước mắt và cái đẹp quá khứ.

c)

Cái đẹp và cái xấu thường đan xen nhau và khi nói đến cái đẹp trong cuộc sống xã hội, ta thường nghĩ đến cái đẹp trước mắt.

d)

Con người bị định kiến về cái xấu.

74.

Mối quan hệ giữa nghệ thuật với chính trị là:

a)

Nghệ thuật đối lập với chính trị.

b)

Nghệ thuật đồng nhất với chính trị.

c)

Nghệ thuật thực hiện “nhiệm vụ” chính trị của mình khi nó hoàn thành các chức năng xã hội của nó.

d)

Nghệ thuật mang nhiệm vụ chính trị và phục vụ cho chính trị.

75.

Anh (chị) hãy cho biết, nguyên do nào dẫn đến sự phân chia các loại hình nghệ thuật

a)

Sự phong phú của các loại hình nghệ thuật

b)

Sự phong phú của các giác quan

c)

Sự phong phú của các phương tiện nghệ thuật

d)

Cả 3 ý kiến

76.

Mối quan hệ giữa nghệ thuật và khoa học là:

a)

Nghệ thuật đối lập với khoa học.

b)

Nghệ thuật không liên quan đến khoa học.

c)

Khoa học tác động đến các phương tiện nghệ thuật.

d)

Nghệ thuật không chịu tác động nào của khoa học.

77.

Cấp độ nào dưới đây không thuộc Hình tượng nghệ thuật?

a)

Cấp độ vật chất.

b)

Cấp độ khoa học.

c)

Cấp độ tâm lý.

d)

Cấp độ tư tưởng.

78.

Nội dung của nghệ thuật là gì?

a)

Cuộc sống được phản ánh.

b)

Cuộc sống phản ánh trong tác phẩm nghệ thuật thông qua hình tượng nghệ thuật.

c)

Ý đồ và tư tưởng của nghệ sỹ.

d)

Tư tưởng chính trị.

79.

Quan điểm “Mỹ học là khoa học về cái đẹp” là quan điểm của ai?

a)

Aristotle.

b)

Platon.

c)

Baumgatten.

d)

Kant.

80.

Quan điểm nào dưới đây là đúng?

a)

Nội dung nghệ thuật mang tính khách quan

b)

Nội dung nghệ thuật mang tính chủ quan.

c)

Nội dung nghệ thuật vừa mang tính khách quan và chủ quan.

81.

Nền tảng của cái cao cả là:

a)

Cái đẹp.

b)

Cái bi.

c)

Cái hài.

d)

Cái trác tuyệt.

82.

"Người giàu có thì tới bảo tàng, gallery nghệ thuật xem tranh, biểu diễn hòa nhạc. Còn người nghèo thì xem tivi" là lời nhận xét thể hiện tính chất nào của thị hiếu thẩm mỹ?

a)

Tính giai cấp.

b)

Tính cá nhân.

c)

Tính dân tộc

d)

Tính thời đại.

83.

Cái đẹp trong tác phẩm nghệ thuật là:

a)

Được tạo nên bởi cái hay cái đẹp của các tác phẩm nghệ thuật cụ thể.

b)

Cái đẹp của nội dung tác phẩm và hình thức trình bày.

c)

Là tác phẩm phản ánh chân thực và sâu sắc những cái đẹp của cuộc sống.

84.

Các tính chất của mối quan hệ thẩm mỹ?

a)

Tính chất tinh thần, tính chất xã hội, tính chất tình cảm, tính chất cảm tính

b)

Tính chất tinh thần, tính chất thể chất, tính chất cảm tính.

c)

Tính chất độc lập tương đối, tính chất phụ thuộc, tính chất tình cảm.

85.

Nhân vật trung tâm của bi kịch là:

a)

Những người xấu nhưng trong xung đột với cái xấu khác, phải chịu bất hạnh.

b)

Những người tốt nhưng trong xung đột với cái xấu, phải chịu bất hạnh.

c)

Những người rất khó phân biệt được tốt xấu nhưng sau cùng trở nên xấu.

86.

Thế nào gọi là Đẹp trong chỉnh thể toàn vẹn?

a)

Đòi hỏi sự cân đối, tỷ lệ, hoà hợp cả cái bên ngoài và bên trong.

b)

Đẹp trong sự hài hoà, hoà hợp nhiều mặt

c)

Đòi hỏi sự cân đối, tỷ lệ, hòa hợp cả cái bên ngoài và bên trong, giữa lượng và chất, giữa nội dung và hình thức.

87.

Loại hình nghệ thuật biểu diễn lấy hình thể, động tác của con người làm chất liệu thể hiện là:

a)

Múa.

b)

Hội họa.

c)

Điêu khắc

d)

Âm nhạc

88.

Yếu tố làm nảy sinh, hình thành và phát triển các cảm xúc, nhu cầu thẩm mỹ cho người là:

a)

Lao động.

b)

Thế giới tự nhiên

c)

Xã hội

d)

Niềm tin

89.

Anh (chị) hãy cho biết, yếu tố nào dưới đây không thuộc về hình thức nghệ thuật

a)

Ngôn ngữ nghệ thuật

b)

Chất liệu nghệ thuật

c)

Kỹ thuật thể hiện

d)

Chủ đề tác phẩm

90.

Anh (chị) hãy cho biết, Phương thức xây dựng hình tượng nghệ thuật của Nghệ thuật hiện thực là gì?

a)

Huyền thoại hóa

b)

Điển hình hóa

c)

Lý tưởng hóa

91.

Những điều kiện để con người trở thành chủ thể thầm mỹ là:

a)

Là con người có ý thức xã hội, có đủ điều kiện tâm lý.

b)

Là con người có ý thức xã hội, ý thức thẩm mỹ, có ý thức chuyên biệt về loại đối tượng mà mình thiết lập quan hệ.

c)

Con người phải có đủ điều kiện tâm lý: Trạng thái tâm lý vô tư.

d)

Con người xã hội có khả năng hưởng thụ, sáng tạo và đánh giá thẩm mỹ được rèn luyện về sự đồng hóa thế giới về mặt thẩm mỹ.

92.

Tiếng cười trong cái hài có ý nghĩa như thế nào?

a)

Là tiếng cười giải trí.

b)

Là tiếng cười tâm lý.

c)

Là tiếng cười sinh lý.

d)

Là tiếng cười chiến thắng của cái đẹp, là vũ khí đánh đuổi cái xấu.

93.

Anh (chị) hãy cho biết, quan điểm nào dưới đây được nhiều người đồng tình nhất

a)

Nghệ thuật mang chức năng duy nhất là chức năng đền bù

b)

Nghệ thuật mang chức năng duy nhất là chức năng thẩm mỹ

c)

Nghệ thuật mang chức năng: nhận thức, giáo dục, thẩm mỹ

d)

Nghệ thuật nhiều chức năng

94.

Tính chất nào đóng vai trò tất yếu trong mối quan hệ thẩm mỹ?

a)

Tính tinh thần.

b)

Tính cảm tính.

c)

Tính tình cảm.

d)

Tính xã hội.

95.

Nội dung của nghệ thuật là gì?

a)

Cuộc sống được phản ánh.

b)

Cuộc sống phản ánh trong tác phẩm nghệ thuật thông qua hình tượng nghệ thuật.

c)

Ý đồ và tư tưởng của nghệ sỹ.

d)

Tư tưởng chính trị.

96.

Anh (chị) hãy cho biết, đặc trưng của quá trình sáng tạo là gì

a)

Tạo ra được cái mới, cái riêng của chủ thể sáng tạo

b)

Phản ánh được bản chất của đối tượng được sáng tạo

c)

Thể hiện lý tưởng thẩm mỹ của đời sống

d)

Xây dựng được những biểu tượng thẩm mỹ và biểu tượng văn hóa.

97.

Anh (chị) hãy cho biết sự khác nhau giữa mốt và thị hiếu thẩm mỹ

a)

Sở thích về thẩm mỹ

b)

Năng lực về thẩm mỹ

c)

Tính ổn định tương đối

d)

Tính xu hướng và thời đại

98.

Cảm xúc thẩm mỹ mà cái hài mang lại là:

a)

Vui vẻ, sảng khoái, hả hê.

b)

Khó chịu.

c)

Đau đớn, mất mát.

99.

Những người có tính sáng tạo, phá vỡ cái trùng lặp trong công việc nghệ thuật, gọi là:

a)

Nghệ sĩ.

b)

Nghệ nhân

c)

Nghệ sĩ ưu tú.

d)

Nghệ sĩ nhân dân

100.

Hội họa được gọi là gì?

a)

Nghệ thuật tái tạo không gian.

b)

Nghệ thuật chiếm lĩnh không gian.

c)

Nghệ thuật tổ chức không gian.

101.

Các loại hình nghệ thuật bao gồm:

a)

Văn học, Âm nhạc, kịch, điện ảnh.

b)

Âm nhạc, kịch, múa, điện ảnh.

c)

Văn học, hội hoạ, điêu khắc, kiến trúc, điện ảnh, thơ văn, diễn xướng dân gian.

d)

Văn học, âm nhạc, sân khấu˙, điện ảnh, hội hoạ, điêu khắc, kiến trúc.

102.

Điêu khắc được xếp vào nhóm nào dưới đây?

a)

Nghệ thuật không gian.

b)

Nghệ thuật thời gian.

c)

Nghệ thuật không gian và thời gian kết hợp.

103.

Anh (chị) hãy cho biết, quá trình nào chưa đủ để xây dựng một giai đoạn của quá trình sáng tạo

a)

Quan sát đối tượng

b)

Quan sát và tìm ra được bản chất của đối tượng

c)

Quan sát đối tượng, biến đối tượng thành đối tượng có chủ thể

d)

Vật chất hóa đối tượng cũng như vật chất hóa tình cảm của chủ thể sáng tạo