wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CLOS

Total questions: 84

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.
Hệ thống CLOS áp dụng với đối tượng khách hàng nào tại VCB
a)
Khách hàng bán buôn
b)
Khách hàng bán lẻ
c)
Khách hàng bán buôn và khách hàng SME
d)
Tất cả các đối tượng khách hàng
2.
Các vị trí nào trong các vị trí sau đây là người sử dụng cuối (có tác nghiệp) trên hệ thống CLOS
a)
Cán bộ thẩm định khách hàng bán buôn
b)
Cán bộ quản lý thẩm định khách hàng bán buôn
c)
Giám đốc chi nhánh
d)
Tất cả các phương án
3.
Quy trình nào sau đây không thuộc phạm vi thực hiện trên hệ thống CLOS
a)
Quy trình định giá và phê duyệt tài sản đảm bảo
b)
Quy trình giải ngân
c)
Quy trình nhận nợ bắt buộc
d)
Tất cả các phương án
4.
Các đề xuất nào sau đây có thể thực hiện trên hệ thống CLOS
a)
Cấp mới GHTD cho khách hàng bán buôn
b)
Rà soát GHTD cho khách hàng SME
c)
Điều chỉnh GHTD cho khách hàng bán buôn
d)
Tất cả các phương án
5.
Công tác nào sau đây không thực hiện trên hệ thống CLOS
a)
Khởi tạo các đề xuất GHTD/Điều chỉnh GHTD
b)
Khởi tạo các đề xuất CTD/Điều chỉnh CTD
c)
Nhập liệu, dự phóng tài chính và xếp hạng tín dụng
d)
Nhập liệu kết quả định giá tài sản bảo đảm
6.
Hệ thống CLOS cho phép bao nhiêu chi nhánh khởi tạo đề xuất cấp mới giới hạn tín dụng cho 1 khách hàng
a)
1
b)
2
c)
3
d)
Không hạn chế
7.
Căn cứ dữ liệu đầu vào tại thời điểm cán bộ thẩm định trình đề xuất lên cán bộ quản lý thẩm định, Hệ thống CLOS tự động xác định cấp thẩm quyền phê duyệt của hồ sơ đề xuất và trả kết quả trên màn hình người dùng, đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
8.
Người dùng nào sau đây được quyền cập nhật thông tin số tiền đề xuất trong hồ sơ đề xuất cấp mới giới hạn tín dụng
a)
Cán bộ thẩm định (CSO)
b)
Cán bộ quản lý thẩm định (CM)
c)
Cán bộ phòng phê duyệt tín dụng (CO)
d)
Cấp phê duyệt hồ sơ
9.
Người dùng nào sau đây được quyền cập nhật màn hình CCRT (điều kiện tài chính/ phi tài chính … ) của hồ sơ đề xuất
a)
Cán bộ thẩm định (CSO)
b)
Cán bộ quản lý thẩm định (CM)
c)
Cán bộ phòng phê duyệt tín dụng (CO)
d)
Cấp phê duyệt hồ sơ
10.
Các người dùng tham gia vào quy trình phê duyệt tín dụng của 1 hồ sơ đề xuất có thể tra cứu tình trạng phê duyệt của hồ sơ đề xuất đó trên hệ thống CLOS
a)
Đúng
b)
Sai
11.
Hệ thống CLOS cung cấp các thông tin gì về cấp thẩm quyền phê duyệt hồ sơ đề xuất
a)
Thẩm quyền phê duyệt trước điều chỉnh (Default DoA)
b)
Thẩm quyền phê duyệt sau điều chỉnh (Final DOA)<br />
c)
Tất cả các phương án
d)
Không có phương án đúng
12.
Hệ thống CLOS cung cấp các thông tin SLA nào sau đây
a)
Tổng số tác vụ người dùng cần thực hiện
b)
Số lượng tác vụ đang quá thời hạn thực hiện
c)
Thời hạn cuối cùng (theo tiêu chuẩn SLA) cần hoàn thành tác vụ
d)
Tất cả các phương án
13.
Hệ thống CLOS hỗ trợ mảng nghiệp vụ nào tại ngân hàng
a)
Kênh phân phối
b)
Quản lý khách hàng
c)
Xử lý nghiệp vụ
d)
Không có phương án đúng
14.
Nhóm người sử dụng (NSD) nào sau đây có vai trò khởi tạo thông tin Khách hàng trên CLOS?
a)
Cán bộ quản lý thẩm định
b)
Cán bộ quản lý quan hệ khách hàng
c)
Cán bộ quản lý nợ
d)
Cán bộ thẩm định
15.
NSD có thể tìm thấy các thông tin nào sau đây liên quan đến khách hàng trên CLOS:
a)
Thông tin phê duyệt các khoản đề xuất của khách hàng (nếu có)
b)
Thông tin tài chính khách hàng
c)
Thông tin phi tài chính khách hàng
d)
Tất cả các thông tin trên
16.
Tại màn hình khởi tạo khách hàng ban đầu, các trường dữ liệu thông tin ngành/lĩnh vực kinh doanh của khách hàng hàng thuộc định dạng nào sau đây?
a)
A. Danh sách được cấu hình sẵn trên hệ thống và NSD lựa chọn giá trị phù hợp
b)
B. NSD nhập giá trị tùy ý (free text) theo hồ sơ khách hàng
c)
C. Trường dữ liệu được hiển thị tự động và NSD không cần thao tác
d)
A & B đều đúng
17.
Khi thực hiện khởi tạo khách hàng, trường "Tên khách hàng" thuộc định dạng nào sau đây?
a)
Trường tiếng việt có dấu bao gồm số và các kí tự đặc biệt
b)
Trường tiếng việt không dấu bao gồm số và các kí tự đặc biệt
c)
Trường tiếng việt có dấu và không bao gồm kí tự đặc biệt
d)
Trường tiếng việt không dấu và không bao gồm kí tự đặc biệt
18.
Có thể tìm kiếm khách hàng trên CLOS theo các tiêu chí nào sau đây?
a)
Mã khách hàng tại CLOS, Tên Khách hàng, Số ĐKKD, Địa chỉ Khách hàng
b)
Mã khách hàng tại CLOS, Tên Khách hàng, Số ĐKKD, Địa chỉ Khách hàng
c)
Mã khách hàng tại CLOS, Tên khách hàng, Phân khúc khách hàng, Nhóm ngành
d)
Mã CIF của khách hàng, Mã số thuế, Địa chỉ kinh doanh, Trạng thái khách hàng trên CLOS
19.
Tại màn hình khách hàng sau khởi tạo, vào tab "Thông tin chi tiết" thì NSD có thể tìm kiếm các thông tin nào sau đây?
a)
<br />- Thông tin có xuất hiện lịch sử nợ xấu trong 5 năm gần nhất và nợ cần chú ý trong 12 tháng gần nhất hay không<br />
b)
- Thông tin định danh khách hãng và trạng thái hồ sơ đề xuất GHTD/CTD<br />
c)
- Thông tin quan hệ tín dụng với VCB & các TCTD khác<br /><br />
d)
Tất cả các phương án trên
20.
Tại màn hình khách hàng sau khởi tạo, tab "Địa chỉ" lưu trữ thông tin địa chỉ khách hàng theo nguyên tắc nào sau đây?
a)
Mỗi Khách hàng chỉ được ghi nhận một địa chỉ duy nhất trên hệ thống tại mọi thời điểm
b)
Mỗi khách hàng có thể ghi nhận nhiều địa chỉ trên hệ thống thông qua việc tạo nhiều dòng tuy nhiên cmột địa chỉ được đánh dấu là địa chỉ chính và không thể thay đổi được
c)
Mỗi Khách hàng có thể được ghi nhận nhiều địa chỉ trên hệ thống thông qua việc tạo nhiều dòng tuy nhiên chỉ có tối đa một địa chỉ được đánh dấu là địa chỉ chính tại mọi thời điểm
d)
Mỗi Khách hàng có thể được ghi nhận nhiều địa chỉ trên hệ thống thông qua việc tạo nhiều dòng, tuy nhiên tối đa không quá 5 dòng
21.
Tại màn hình khách hàng sau khởi tạo, tab "Xếp hạng tín dụng nội bộ" lưu trữ các thông tin nào sau đây?
a)
Thông tin xếp hạng PD của khách hàng được kéo từ đường link "Chấm điểm xếp hạng PD"
b)
Thông tin XHTD nội bộ VCB (CR)
c)
Thông tin xếp hạng khách hàng của các tổ chức xếp hạng độc lập
d)
Cả hai phương án 1 & 2
22.
Tại màn hình khách hàng sau khởi tạo, tab "Đơn vị xếp hạng khác" lưu trữ các thông tin nào sau đây?
a)
Chứa thông tin xếp hạng khách hàng (nếu có) của các tổ chức XHTD độc lập bao gồm: Moody, S&P, JP Morgan. Loại hình xếp hạng gồm Long-term rating & Short-term rating
b)
Chứa thông tin xếp hạng khách hàng (nếu có) của các tổ chức XHTD độc lập bao gồm: Moody, S&P, Fitch. Loại hình xếp hạng gồm Long-term rating & Short-term rating
c)
Chứa thông tin xếp hạng khách hàng (nếu có) của các tổ chức XHTD độc lập bao gồm: Moody, S&P, Fitch. Loại hình xếp hạng gồm Long-term rating, Medium-term rating & Short-term rating
d)
Chứa thông tin xếp hạng khách hàng (nếu có) của các tổ chức XHTD độc lập bao gồm: Moody, S&P, JP Morgan. Loại hình xếp hạng gồm Long-term rating & Short-term rating
23.
Tại màn hình khách hàng sau khởi tạo, tab "Nhóm khách hàng liên quan" có thể lưu trữ các thông tin nào sau đây?
a)
Mối quan hệ của nhóm khách hàng liên quan theo quy định của pháp luật và theo quy định của Vietcombank
b)
Mối quan hệ của nhóm khách hàng liên quan theo quy định của pháp luật
c)
Mối quan hệ của nhóm khách hàng liên quan theo quy định của Vietcombank
d)
Mối quan hệ của khách hàng với các TCTD
24.
Nguyên tắc hoạt động của hệ thống khi lựa chọn mối quan hệ của nhóm khách hàng liên quan:
a)
NSD thực hiện lựa chọn thông tin mối quan hệ của nhóm khách hàng liên quan theo danh sách được cấu hình sẵn trên hệ thống. Thông tin này sẽ được cập nhật 2 chiều.
b)
NSD thực hiện nhập thủ công thông tin mối quan hệ dưới dạng free text
c)
Hệ thống tự động nhận diện thông tin nhóm khách hàng liên quan theo BCTC cung cấp của Khách hàng
d)
NSD thực hiện lựa chọn thông tin mối quan hệ của nhóm khách hàng liên quan theo danh sách được cấu hình sẵn trên hệ thống. Thông tin này không được cập nhật 2 chiều.
25.
Nhóm NSD nào sau đây có quyền cập nhật/chỉnh sửa thông tin Khách hàng sau khi khởi tạo?
a)
Cán bộ quản lý thẩm định có tên trên màn hình Khách hàng
b)
Cán bộ thẩm định tại Chi nhánh quản lý Khách hàng
c)
Cán bộ thẩm định có tên trên màn hình Khách hàng
d)
Cán bộ quản lý quan hệ khách hàng tại Chi nhánh quản lý Khách hàng
26.
Nhóm người sử dụng (NSD) nào sau đây có vai trò khởi tạo thông tin Bên thứ ba trên CLOS?
a)
Cán bộ quản lý nợ
b)
Cán bộ thẩm định
c)
Cán bộ quản lý thẩm định
d)
Cán bộ quản lý quan hệ khách hàng
27.
Tại màn hình Bên thứ ba sau khởi tạo, tab "Chi tiết" lưu trữ thông tin gì sau đây?
a)
Thông tin định danh, thông tin ngành, quan hệ tín dụng với Khách hàng và thông tin khác
b)
Thông tin định danh, thông tin dư nợ tại VCB, thông tin ngành và thông tin khác
c)
Thông tin định danh, thông tin xếp hạng tín dụng và thông tin khác
d)
Thông tin định danh, thông tin BCTC, thông tin dư nợ CIC trong 12 tháng gần nhất
28.
Tại màn hình Bên thứ ba sau khởi tạo, tab "Địa chỉ" lưu trữ thông tin gì sau đây?
a)
Thông tin địa chỉ của bên thứ ba
b)
Thông tin ngành nghề kinh doanh của bên thứ ba
c)
Thông tin doanh thu thuần của bên thứ ba
d)
Thông tin tổng tài sản của bên thứ ba
29.
Thông tin Bên thứ ba có thể được hiển thị tại các tab nào sau đây của màn hình Khách hàng trên CLOS?
a)
Tab "Thông tin bên góp vốn"
b)
Tab "Nhóm Khách hàng liên quan"
c)
Tab "Thông tin chi tiết"
d)
Phương án 1 & 2
30.
Có thể tìm kiếm thông tin Bên thứ ba theo các tiêu chí nào sau đây?
a)
Tên của Bên thứ ba và mã CIF
b)
Loại hình của bên thứ ba
c)
Mã (reference) của bên thứ ba trên CLOS
d)
Cả 3 phương án đều đúng
31.
Nhóm NSD nào có thể thực hiện xoá thông tin Bên thứ ba khi đáp ứng các điều kiện trên hệ thống CLOS?
a)
Cán bộ quản lý thẩm định
b)
Cán bộ thẩm định
c)
Giám đốc Chi nhánh
d)
Trưởng phòng khách hàng
32.
Tại task "Thông tin chi tiết" khi khai báo TSBĐ, trường nào sau đây là trường bắt buộc phải khai báo:
a)
Ngày đăng ký giao dịch bảo đảm
b)
Nguồn tài sản
c)
Thời hạn của TSBĐ
d)
TSBĐ bổ sung
33.
Nhóm NSD nào có vai trò gắn TSBĐ vào HĐTD (Collateral linked to Facility) trên hệ thống CLOS?
a)
Cán bộ QLN
b)
Cán bộ thẩm định
c)
Cán bộ phê duyệt
d)
Cả 3 phương án trên
34.
Đối với những TSBĐ đã quá hạn định giá, hệ thống sẽ gửi cảnh báo tại thời điểm:
a)
01 ngày sau quá hạn
b)
03 ngày sau quá hạn
c)
10 ngày sau quá hạn
d)
Tùy chọn, do cán bộ cài đặt lịch cảnh báo trên hệ thống
35.
Hệ thống sẽ gửi cảnh báo liên quan đến TSBĐ đến những đối tượng nào:
a)
Cán bộ QLN
b)
Cán bộ thẩm định
c)
Cán bộ Quản lý thẩm định
d)
Cả 3 phương án trên
36.
Bộ phận nào là bộ phận cập nhật giá trị định giá TSBĐ:
a)
Lãnh đạo QLN
b)
Cán bộ QLN
c)
Cán bộ thẩm định
d)
Cán bộ phê duyệt
37.
Tại task Định giá TSBĐ, trường Next Repricing/Review Date được tính bằng:
a)
Hệ thống tự động tính toán.<br />Next Repricing/Review Date = Official Valuation Date + Repricing Frequency
b)
Cán bộ tự tính toán và nhập tay ngày này
c)
Hệ thống tự động tính toán.<br />Next Repricing/Review Date = Official Valuation Date
d)
Hệ thống tự động tính toán. Next Repricing/Review Date = Official Valuation Date + 12 tháng
38.
Trường " Có yêu cầu Thẩm định giá độc lập?" nằm tại màn hình:
a)
Thông tin chi tiết
b)
Định giá TSBĐ
c)
Mối quan hệ giữa HĐTD và TSBĐ
d)
Tài liệu đính kèm
39.
Không thể khởi tạo được TSBĐ khi không có thông tin nào sau đây:
a)
Giá trị TSBĐ
b)
Ngày đăng ký giao dịch bảo đảm cho tài sản
c)
Chủ sở hữu/Bảo lãnh tài sản
d)
Số HĐ bảo đảm
40.
Màn hình TSBĐ gồm mấy task
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
41.
Nếu TSBĐ là Bảo lãnh của Bộ tài chính, trường nào vẫn có tại màn hình thông tin chi tiết TSBĐ
a)
Giá trị TSBĐ
b)
Nguồn tài sản
c)
Mã HĐBĐ
d)
Tuổi của tài sản
42.
Nếu TSBĐ là sổ tiết kiệm được phát hành bởi VCB, trường nào sau đây không được hệ thống sinh ra tự động
a)
Số Serial
b)
Số tiền
c)
Loại sổ
d)
Ngày phát hành
43.
Cán bộ QLN không nhập thông tin trường nào tại mục Danh mục tài liệu
a)
Trạng thái
b)
Lưu trữ tài liệu
c)
Loại tài liệu
d)
Loại tài sản
44.
Trường "Có yêu cầu Thẩm định giá độc lập" hiển thị tại task nào của màn hình TSBĐ
a)
Thông tin chi tiết
b)
Định giá TSBĐ
c)
Mối quan hệ giữa HĐTD và TSBĐ
d)
Tài liệu đính kèm
45.
Nhóm NSD nào có quyền khởi tạo thông tin TSBĐ trên hệ thống CLOS?
a)
Cán bộ QLN
b)
Cán bộ thẩm định
c)
Lãnh đạo phòng QLN
d)
Phương án 1 & 3
46.
Bộ phận nào có quyền phê duyệt TSBĐ trên hệ thống CLOS
a)
Cán bộ QLN
b)
Lãnh đạo QLN
c)
Cán bộ quản lý thẩm định
d)
Việc phê duyệt TSBĐ không thực hiện trên CLOS
47.
Không thể tìm kiếm TSBĐ đã được khởi tạo trên hệ thống dựa vào tiêu chí nào sau đây
a)
Tên TSBĐ
b)
Ngày khởi tạo trên hệ thống
c)
Danh mục TSBĐ
d)
Tên người bảo lãnh của TSBĐ
48.
Những trường hợp nào tài sản để trạng thái Inactive:
a)
Tài sản đã quá hạn định giá lại
b)
Tài sản đã giải chấp, không còn sử dụng để bảo đảm cho nghĩa vụ của VCB
c)
Bảo hiểm tài sản bị quá hạn
d)
Tài sản là tài sản hình thành trong tương lai
49.
Hệ thống sẽ gửi cảnh báo liên quan đến TSBĐ ở:
a)
Màn hình Chi tiết TSBĐ
b)
Màn hình Streamline Panel (Màn hình hiển thị danh mục thông báo quản lý công việc)
c)
Phần Chat
d)
Màn hình Task List Panel
50.
Trường "Collateral ID" ( ID Tài sản bảo đảm)
a)
Là trường được tự động sinh ra ngẫu nhiên từ hệ thống CLOS
b)
Là trường được hệ thống CLOS trích xuất từ mã TSBĐ tương ứng trên hệ thống Corebanking
c)
Là trường được bộ phận QLN nhập tay tùy ý trên CLOS
d)
Là trường được bộ phận QLN nhập tay trên CLOS, trong đó mã TSBĐ chính là mã TSBĐ đó trên Corebanking.
51.
Trường nào không có tại màn hình khởi tạo TSBĐ ban đầu:
a)
Chủ sở hữu/Bảo lãnh TSBĐ
b)
Tên TSBĐ
c)
Giá trị TSBĐ
d)
Loại TSBĐ
52.
Đối với những TSBĐ sắp đến hạn định giá lại, hệ thống sẽ gửi cảnh báo tại thời điểm:
a)
10 ngày trước ngày đến hạn định giá lại TSBĐ
b)
03 ngày trước ngày đến hạn định giá lại TSBĐ
c)
02 tháng trước ngày đến hạn định giá lại TSBĐ
d)
Tùy chọn, do cán bộ cài đặt lịch cảnh báo trên hệ thống
53.
Khi định giá lại TSBĐ, cán bộ tiến hành cập nhật lại thông tin TSBĐ bằng cách:
a)
Nhấn đúp vào dòng định giá cũ, sau đó sửa trên giá trị cũ.
b)
Tạo thêm dòng định giá mới dựa theo biên bản định giá mới, đồng thời xóa dòng định giá cũ.
c)
Tạo thêm dòng định giá mới và vẫn giữ nguyên dòng định giá cũ
d)
Tạo thêm dòng định giá mới, vẫn giữ dòng định giá cũ nhưng sửa trường trạng thái của dòng định giá cũ.
54.
Tại màn hình TSBĐ, các thông tin liên quan đến mối quan hệ giữa TSBĐ và HĐTD được hiển thị như thế nào:
a)
Cán bộ tạo và ghi nhận thông tin tại tab "Mối quan hệ giữa HĐTD và TSBĐ"
b)
Hệ thống trích xuất thông tin và tự động ghi nhận thông tin vào tab "Mối quan hệ giữa HĐTD và TSBĐ" "
c)
Cán bộ tạo và đính kèm thông tin tại task "Attachment"
d)
Hệ thống trích xuất thông tin và tự động ghi nhận thông tin vào tab "Attachment"
55.
Cán bộ QLN có được phép chỉnh sửa bản ghi TSBĐ do cán bộ khác khởi tạo không?
a)
b)
Không
c)
Có với điều kiện các cán bộ cùng 01 chi nhánh
d)
Có với điều kiện các cán bộ cùng 01 phòng
56.
Sắp xếp thứ tự các task sau khi cấp thẩm quyền phê duyệt GHTD: <br />i) Đề xuất GHTD chuyển trạng thái sang active<br />ii) CBTĐ trích xuất số CIF trường hợp khách hàng chưa có CIF tại VCB<br />iii) Bộ phận Quản lý nợ nhập thông tin GHTD
a)
iii -> ii -> i
b)
i -> ii -> iii
c)
ii -> iii -> i
d)
ii -> i -> iii
57.
Trường hợp đề xuất cấp GHTD lần đầu trên CLOS,nếu CBTĐ nhập thông tin đầy đủ GHTD từ cấp 1 đến cấp 4, sau khi CBTĐ start workflow hệ thống sẽ chạy luồng nào sau đây (Chọn đáp án chính xác nhất):
a)
Chấm điểm XH PD
b)
Đề xuất GHTD (kèm với chấm điểm XHTD)
c)
Usecase (quy trình GHTD kèm với cấp tín dụng)
d)
Đề xuất CTD
58.
Để mở HĐTD trên CLOS thì khi thực hiện đề xuất GHTD trên CLOS, CBTĐ cần tạo các GHTD cấp trên tương ứng loại nào:
a)
GHTD cấp 1
b)
GHTD cấp 2
c)
GHTD cấp 3
d)
Tất cả các phương án trên
59.
Khi GHTD được chuyển sang trạng thái được phê duyệt (trạng thái đề xuất = active), câu nào dưới đây là đúng?
a)
Các thông tin liên quan đến khoản đề xuất sẽ bị khóa lại để đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu
b)
Các thông tin tại màn hình khách hàng sẽ bị khóa lại để đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu
c)
Các thông tin liên quan đến khoản đề xuất và thông tin tại màn hình khách hàng sẽ bị khóa lại để đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu
d)
Tất cả các phương án trên
60.
Khi thực hiện đề xuất cấp tín dụng trên hệ thống CLOS, CBTĐ được tạo GHTD cấp 4_cấp HĐTD đáp ứng điều kiện nào dưới đây:
a)
GHTD cấp 4 ≤ GHTD cấp 3 tương ứng (có thuộc tính Chia sẻ)
b)
GHTD cấp 4 ≥ GHTD cấp 3 tương ứng
c)
Không cần điều kiện nào
d)
Tất cả các phương án trên
61.
Khi thực hiện rà soát GHTD định kỳ trên hệ thống CLOS, CBTĐ được điều chỉnh giá trị GHTD cấp 3 (trạng thái = active, có thuộc tính Chia sẻ) thấp hơn giá trị GHTD cấp 4_cấp HĐTD tương ứng khi đáp ứng điều kiện nào:
a)
Giá trị GHTD cấp 3 ≤ (Số dư hiện tại + Giá trị GHTD còn lại) của HĐTD tương ứng
b)
Giá trị GHTD cấp 3 ≥ (Số dư hiện tại + Giá trị GHTD còn lại) của HĐTD tương ứng
c)
Giá trị GHTD cấp 3 ≤ (Số dư bình quân + Giá trị GHTD còn lại) của HĐTD tương ứng
d)
Giá trị GHTD cấp 3 ≥ (Số dư bình quân + Giá trị GHTD còn lại) của HĐTD tương ứng
62.
Bộ phận quản lý nợ tham gia những khâu tác nghiệp nào trong quy trình CTD KHDN bán buôn trên CLOS?
a)
Nhập số Reference của GHTD, HĐTD, tài khoản của KH phát sinh trên các hệ thống công nghệ vào hệ thống CLOS.
b)
Soạn thảo HĐTD
c)
Khai báo Thông tin TSBĐ (nếu có)
d)
Tất cả các công việc kể trên
63.
Bộ phận quản lý nợ tham gia những khâu tác nghiệp nào trong quy trình CTD SME trên CLOS?
a)
Soạn thảo HĐTD trên CLOS.
b)
Nhập liệu thông tin về Bên thứ 3 trên CLOS
c)
Nhập số Reference của GHTD, HĐTD, tài khoản của KH phát sinh trên các hệ thống công nghệ vào hệ thống CLOS.
d)
Nhập thông tin số CIF của KH phát sinh từ hệ thống CoreBanking (với KH mới
64.
Người dùng thực hiện tìm kiếm các đề xuất CTD bằng cách truy cập vào đâu?
a)
Mục Tìm kiếm Nhanh (Quick Search) trên Màn hình Chủ
b)
Mục Tìm Kiếm Đề xuất cấp GHTD, sau đó tiếp tục truy cập Tab Cấu trúc GHTD.
c)
Mục Tìm Kiếm Đề xuất CTD tại Màn hình điều khiển (ACP Menu)
d)
Cả (1) và (3)
65.
Người dùng có thể tìm kiếm đề xuất CTD dựa vào các tiêu chí nào
a)
Mã đề xuất trên CLOS; Khách hàng
b)
Khách hàng; Mã đề xuất; Trạng thái đề xuất
c)
Trạng thái đề xuất; Khách hàng
d)
Mã đề xuất, Trạng thái đề xuất
66.
Mỗi HĐTD được áp dụng tối đa bao nhiêu đồng tiền giải ngân trên hệ thống CLOS?
a)
01 (Mặc định là VNĐ)
b)
02 (VNĐ, USD)
c)
Không hạn chế (theo nội dung khai báo cụ thể tại đề xuất của CBTĐ), bảo tuân thủ quy định của pháp luật và VCB từng thời kỳ
d)
Không hạn chế (theo nội dung khai báo cụ thể tại đề xuất của CBTĐ)
67.
Người dùng thực hiện tìm kiếm các đề xuất Điều chỉnh CTD bằng cách truy cập vào đâu?
a)
Mục Tìm Kiếm Đề xuất cấp GHTD, sau đó tiếp tục truy cập Tab Limit Structure.
b)
Mục Tìm kiếm Nhanh (Quick Search) trên Màn hình Chủ
c)
Mục Tìm Kiếm Đề xuất CTD tại Màn hình điều khiển (ACP Menu)
d)
Cả (2) và (3)
68.
Đề thực hiện cập nhật thông tin về Thời gian Ân hạn của HĐTD, người dùng bắt buộc phải đi đến màn hình/Tab/nhóm trường nào?
a)
Màn hình Thông tin Chi tiết của Đề xuất
b)
Tab Thông tin về Giá trị tài trợ và Giá (lãi suất, phí) của HĐTD
c)
Tab Thông tin Mối quan hệ HĐTD - TSBĐ.
d)
Tab Thông tin về Giá trị tài trợ và Giá (lãi suất, phí) của GHTD sản phẩm mà HĐTD trực thuộc
69.
Cán bộ Quản lý nợ không làm nhiệm vụ nào sau đây trên CLOS:
a)
Nhập mã CBS của GHTD (số ref của GHTD trên hệ thống Core banking) lên CLOS
b)
Tạo khách hàng
c)
Hoàn thiện HĐTD
d)
Hoàn thiện Hồ sơ tín dụng
70.
Cán bộ Quản lý nợ nhập thông tin khoản cấp tín dụng trên CBS lên CLOS khi nào
a)
Sau bước cấp thẩm quyền phê duyệt khoản đề xuất/ điều chỉnh GHTD và cán bộ thẩm định đã trích xuất thông tin CIF của khách hàng (trong trường hợp KH chưa có CIF)
b)
Sau bước cán bộ thẩm định tạo đề xuất cấp GHTD
c)
Cán bộ QLN có thể nhập thông tin GHTD trên CBS lên CLOS bất kì lúc nào
d)
Sau bước cán bộ QLN soạn thảo HĐTD
71.
Cán bộ Quản lý nợ nhập thông tin HĐTD trên CBS lên CLOS khi nào
a)
Sau bước soạn thảo HĐTD
b)
Sau bước tạo đề xuất cấp tín dụng
c)
Sau bước cấp thẩm quyền phê duyệt khoản cấp tín dụng
d)
Sau bước hoàn thiện hồ sơ tín dụng
72.
Sắp xếp thứ tự các nhiệm vụ cán bộ Quản lý nợ phải thực hiện trong quy trình đề xuất CTD trên CLOS<br />(i) Nhập thông tin khoản cấp tín dụng trên CBS vào CLOS<br />(ii) Hoàn thiện hồ sơ tín dụng<br />(iii) Hoàn thiện hợp đồng tín dụng
a)
(i) -> (ii) -> (iii)
b)
(iii) -> (ii) -> (i)
c)
(ii) -> (i) -> (iii)
d)
(iii) -> (i) -> (ii)
73.
Trong quy trình GHTD, cán bộ QLN làm nhiệm vụ nào sau đây
a)
Khởi tạo đề xuất GHTD
b)
Rà soát báo cáo Thẩm định tín dụng
c)
Trích xuất thông tin CIF của khách hàng
d)
Nhập thông tin GHTD trên CBS lên CLOS
74.
Trong quy trình GHTD, lãnh đạo QLN làm nhiệm vụ nào sau đây
a)
Khởi tạo đề xuất GHTD
b)
Rà soát báo cáo Thẩm định tín dụng
c)
Trích xuất thông tin CIF của khách hàng
d)
Rà soát việc nhập liệu thông tin GHTD trên CBS lên CLOS
75.
Tại bước Hoàn thiện HĐTD, cán bộ QLN phải thực hiện những thao tác gì:
a)
Soạn thảo HĐTD trên giấy (trường hợp không có sẵn mẫu HĐTD trên CLOS), nhập số HĐTD lên hệ thống, sau đó nhấn "Kết thúc công việc" để hoàn tất
b)
Soạn thảo HĐTD trên giấy (trường hợp không có sẵn mẫu HĐTD trên CLOS), sau đó nhấn "Kết thúc công việc" để hoàn tất
c)
Soạn thảo HĐTD trên giấy (trường hợp không có sẵn mẫu HĐTD trên CLOS), nhập trường "Thông tin tổng quan về khách hàng", sau đó nhấn "Kết thúc công việc" để hoàn tất
d)
Soạn thảo HĐTD trên giấy (trường hợp không có sẵn mẫu HĐTD trên CLOS), đính kèm HĐTD lên hệ thống, nhập Số HĐTD, sau đó nhấn "Kết thúc công việc" để hoàn tất
76.
Trường "Số hợp đồng tín dụng" nằm tại mục nào:
a)
Mục "Các trường CRC khai báo"
b)
Mục "Tổng quan về khách hàng"
c)
Mục "Thông tin tín dụng"
d)
Mục "Thông tin bổ sung"
77.
Tại bước Hoàn thiện hồ sơ tín dụng, cán bộ QLN kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ tài liệu tại tab:
a)
Thông tin chính
b)
TSBĐ
c)
Tài liệu đính kèm
d)
Không có đáp án đúng
78.
Tại bước Hoàn thiện hồ sơ tín dụng, trong quá trình kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ tài liệu, cán bộ QLN không phải cập nhật trường nào sau đây:
a)
Tình trạng
b)
Tình trạng lưu trữ
c)
Mẫu văn bản
d)
Ghi chú
79.
Tại bước Hoàn thiện hồ sơ tín dụng, lãnh đạo QLN rà soát tính đầy đủ của hồ sơ tài liệu tại tab:
a)
Thông tin chính
b)
TSBĐ
c)
Tài liệu đính kèm
d)
Không có đáp án đúng
80.
Lãnh đạo QLN không phải tác nghiệp gì trên CLOS
a)
Rà soát HĐTD
b)
Phê duyệt TSBĐ
c)
Rà soát thông tin GHTD
d)
Rà soát tính đầy đủ của hồ sơ tài liệu
81.
Khi cán bộ thẩm định gửi yêu cầu tạo TSBĐ trên CLOS cho cán bộ QLN, cán bộ QLN hoàn thành luồng công việc được yêu cầu bằng cách:
a)
Vào menu TSBĐ, tạo TSBĐ tại menu TSBĐ
b)
Mở yêu cầu của cán bộ thẩm định tại Bảng danh sách tác vụ, tạo TSBĐ ngay trên đó, ấn nút Kết thúc công việc để hoàn thành
c)
Tạo TSBĐ trên menu TSBĐ. Sau đó mở yêu cầu của cán bộ thẩm định tại Bảng danh sách tác vụ, ấn nút Kết thúc công việc để hoàn thành
82.
Cán bộ QLN xem các điều kiện tín dụng đã quá hạn thực hiện tại:
a)
Màn hình hiển thị danh mục thông báo quản lý công việc
b)
Bảng danh sách tác vụ
c)
Menu phân khúc khách hàng tương ứng
d)
Menu TSBĐ
83.
Trường CBS Reference mà Cán bộ QLN cần nhập nằm tại màn hình của Đề xuất GHTD
a)
Thông tin chính
b)
Đánh giá ĐKTD
c)
Giá trị tài trợ và giá (lãi suất, phí…)
d)
Cấu trúc GHTD
84.
Cán bộ QLN cập nhật tình hình thực hiện ĐKTD tại trường nào trên màn hình Đánh giá Điều kiện tín dụng
a)
Mô tả
b)
Kết quả
c)
Ngày đánh giá
d)
Tất cả các phương án trên