wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề 02

Total questions: 80

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Đáp án sai khi nói về công thức của dòng điện (I) và điện áp (E)?
a)
A. I=E/R
b)
B. I=T/Q
c)
C. E=W/Q
d)
D. E=IR
2.
Câu 2. Độ lệch pha trong trường hợp 3 pha 220V 60Hz?
a)
A. 90
b)
B. 180
c)
C. 120
d)
D. 240
3.
Câu 3. Đâu không phải hạng mục chú ý khi sử dụng SSR (Solid State Relay)?
a)
A. Cấm sử dụng tại nơi có chất GAS dễ cháy nổ
b)
B. Dù ở trạng thái OFF vẫn có dòng điện rò rỉ nhất định chạy qua phía đầu ra
c)
C. Chú ý về đường dây đầu ra đầu vào
d)
D. Cấn có đối sách cho tỏa nhiệt theo lượng tổn hao điện
4.
Câu 4. Đáp án nào sai khi nói về đặc tính của cuộn cảm?
a)
A. Đặc tính duy trì ổn định sự biến đổi dòng điện
b)
B. Đặc tính khuếch đại
c)
C. Tác động cảm ứng tương hỗ
d)
D. Đặc tính nam châm điện
5.
Câu 5. Đi ốt Si khoảng 0.7V, Đi ốt Ge khoảng 0.2V trở lên thì dòng điện tăng nhanh. Điện áp này được gọi là gì?
a)
A. Điện áp quy phục
b)
B. Điện áp ngưỡng
c)
C. Điện áp ngược hướng
d)
D. Điện áp tiêu chuẩn
6.
Câu 6. Chu kỳ điện áp xoay chiều T là 2[ms]. Tần số là bao nhiêu?
a)
A. 100[Hz]
b)
B. 300[Hz]
c)
C. 500[Hz]
d)
D. 700[Hz]
7.
Câu 7. Điện áp chạy qua R trong đoạn mạch dưới đây là bao nhiêu?
a)

A. 12 [V]

b)

B. 0.7 [V]

c)

C. 11.3 [V]

d)

D. 6.2 [V]

8.
Câu 8. Loại cuộn dây nào có tụ điện mắc song song trước?
a)
A. IFT
b)
B. FFC
c)
C. RFC
d)
D. FCZ
9.
Câu 9. Chọn cái khác trong các đáp án sau?
a)
A. Số Notron
b)
B. Số Proton
c)
C. Số hiệu nguyên tử
d)
D. Số Electron
10.
Câu 10. Đáp án về số lượng Electron trên quỹ đạo theo nguyên lý Pauli?
a)
A. Lớp K=2
b)
B. Lớp M=16
c)
C. Lớp L=8
d)
D. Lớp N=32
11.
Câu 11. Đáp án nào không phải đặc tính của Photo Coupler?
a)
A. Tốc độ phản hồi nhanh
b)
B. Dao động mạnh
c)
C. Độ tin cậy cao
d)
D. Đầu vào và đầu ra được cách điện
12.
Câu 12. Yếu tố nào không phải là yếu tố quyết định điện trở của vật liệu?
a)
A. Không đổi theo loại chất
b)
B. Chiều dài
c)
C. Trọng lượng
d)
D. Diện tích mặt cắt ngang
13.
Câu 13. Điều gì không phải đặc tính của Thermistor?
a)
A. Không nhạy cảm với áp suất, từ tính và yếu tố khác
b)
B. Cấu trúc đơn giản cho phép thu nhỏ
c)
C. Vượt trội trong sản xuất đại trà, cho phép cung cấp hàng loạt với giá cả ổn định
d)
D. Hệ số nhiệt độ của điện trở nhỏ do đó nhiệt độ vi mô và đo lường chính xác.
14.
Câu 14. Điện trở nào là loại phổ thông giá rẻ, không thích hợp để sử dụng cho độ chính xác vì giá trị điện trở thay đổi nhiều do nhiệt độ?
a)
A. Điện trở màng kim loại
b)
B. Điện trở màng Cacbon nhỏ
c)
C. Điện trở SOLID
d)
D. Điện trở xi măng
15.
Câu 15. Đi ốt có cấu tạo tiếp nối PN đặc biệt, nó thể hiện được đặc tính đóng mở tốc độ cao nên nó được sử dụng trong đóng mở mạch cao tần?
a)
A. Đi ốt Schooky Barrier
b)
B. Đi ốt Zener
c)
C. Đi ốt PIN
d)
D. Đi ốt để chỉnh lưu nguồn điện
16.
Câu 16. Điện trở nào sử dụng tại mạch điện Analog thông thường cần thiết cho độ chính xác cao?
a)
A. Điện trở màng Cacbon nhỏ
b)
B. Điện trở xi măng
c)
C. Điện trở màng kim loại (màng vỏ bọc)
d)
D. Điện trở màng kim loại (dạng sợi)
17.
Câu 17. Chọn đáp án đúng khi nói về đặc tính của thiết bị điện có ký hiệu dưới đây?
a)

A. Sau khi cấp dòng điện vào cổng, ngay cả khi dòng điện cổng bị ngắt vẫn duy trì trạng thái dẫn.

b)

B. Có thể điều khiển dòng điện xả bằng dòng điện cổng

c)

C. Có đặc tính hiệu ứng điện trường

d)

D. Khi dòng điện cổng bị ngắt, dòng điện cực dượng bị ngắt

18.
Câu 18. Hình thức chiếu ánh sáng vào đối tượng phát hiện và nhận ánh sáng phản xạ từ đối tượng phát hiện là gì?
a)
A. Loại hình thông qua
b)
B. Loại phản xạ hồi quy
c)
C. Loại dao động tần số cao
d)
D. Loại phản xạ khuếch tán
19.
Câu 19. Đâu không phải mục đích của việc tiếp địa?
a)
A. Phòng tránh sự cố an toàn cho con người (điện giật)
b)
B. Bảo vệ thiết bị
c)
C. Cung cấp điện thế tiêu chuẩn
d)
D. Cung cấp của nguồn điện
20.
Câu 20. Tần số của dạng sóng sin dưới đây là bao nhiêu?
a)

A. 200 hz

b)

B. 250 hz

c)

C. 500 hz

d)

D. 1000 hz

21.
Câu 21. Là nơi cài đặt thời gian Scan tối đa trong trường hợp thời gian Run Scan chậm hơn thời gian này thì sẽ phát sinh PLC ERROR. Tính năng này gọi là gì?
a)
A. Constant Scan
b)
B. Chức năng tự chuẩn đoán
c)
C. WDT (Watch dog timer)
d)
D. System monitor
22.
Câu 22. Program hoạt động đồng nhất với mạch điện dưới đây là?
a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

23.
Câu 23. Thẻ QX40 đầu vào kỹ thuật số được lắp vào khe cắm Basic PLC. “0” có ý nghĩa gì trong QX40?
a)
A. Số lượng sở hữu
b)
B. Điện áp đầu vào
c)
C. Module đầu vào
d)
D. Module đặc biệt
24.
Câu 24. Chọn câu sai khi giải thích về bảng điều khiển PLC?
a)
A. Không tiếp điểm (độ tin cậy cao, tuổi thọ cao, điều khiển tốc độ cao).
b)
B. Khó có thể mở rộng System.
c)
C. Dễ dàng sửa chữa, bảo trì độ tin cậy cao.
d)
D. Có tính năng thu nhỏ.
25.
Câu 25. Unit đóng vai trò truyền tín hiệu Bit từ thiết bị bên ngoài đến phần hoạt động tính toán của CPU?
a)
A. Unit Digital đầu vào
b)
B. Unit Digital đầu ra
c)
C. Unit Analog đầu vào
d)
D. Unit Analog đầu ra
26.
Câu 26. Unit điều khiển vận hành tăng giảm tốc độ, duy trì tốc độ của Motor là gì?
a)
A. Unit quyết định vị trí.
b)
B. Count Unit tốc độ cao.
c)
C. Unit chuyển đổi AD.
d)
D. Unit chuyển đổi DA.
27.
Câu 27. Address cuối cùng để nhập (?) trong cấu hình PLC dưới đây là gì?
a)

A. 14F

b)

B. 13F

c)

C. 12F

d)

D. 10F

28.
Câu 28. Cái nào sau đây là Relay bên trong dùng cho Data Link?
a)
A. Z
b)
B. M
c)
C. B
d)
D. W
29.
Câu 29. Đáp án giải thích sai về COUNT?
a)
A. COUNT đếm khi tín hiệu đầu vào ON
b)
B. Ngay cả sau khi COUNT UP, khi có tín hiệu đầu vào sẽ COUNT
c)
C. Sau khi COUNT UP, giá trị hiện tại và trạng thái tiếp điểm sẽ không thay đổi cho đến khi lệnh RST được thực hiện
d)
D. Nếu lệnh RST được thực hiện trước khi COUNT UP thì giá trị hiện tại sẽ trở thành 0.
30.
Câu 30. Điều gì đúng khi giải thích đầu ra DEVICE “Y”?
a)
A. Nó là DEVICE lưu trữ / xuất DATA truyền kết quả tính toàn đến thiết bị đầu ra được kết nối với UNIT đầu ra PLC.
b)
B. Lưu trữ kết quả được tạo trong quá trình hoạt động của chương trình MAIN tại vùng đầu ra.
c)
C. Y không có khả năng sử dụng bởi tiếp điểm tại PROGRAM
d)
D. Khi sử dụng bằng Relay M bên trong thì Y có tính năng duy trì sự mất điện
31.
Câu 31. Nếu ON X5 điều kiện đầu vào như thể hiện ở biểu đồ bên dưới sẽ nhận được kết quả đầu ra bên trong M0. Chọn kết quả giá trị đầu ra khác?
a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

32.
Câu 32. Đâu không phải tín hiệu đầu vào Analog?
a)
A. Số lần quay Motor
b)
B. Nhiệt độ
c)
C. Lưu lượng
d)
D. Điện áp
33.
Câu 33. Chương trình nào được sử dụng trong trường hợp không cần thực hiện Scan sau mỗi lần, chẳng hạn như in từ máy in?
a)
A. Program thực thi ban đầu
b)
B. Program thực thi Scan
c)
C. Program thực thi tốc độ thấp
d)
D. Program dạng chờ
34.
Câu 34. Câu nào giải thích sai về Unit đầu ra, đầu vào Analog?
a)
A. Các đại lượng vật lý thay đổi liên tục như điện áp, dòng điện, nhiệt độ, áp suất, tốc độ dòng chảy…được gọi là giá trị Analog.
b)
B. Để có đầu ra tín hiệu Analog đến thiết bị máy giống như Motor tín hiệu kỹ thuật số của CPU được chuyển đổi thành tín hiệu Analog và xuất ra.
c)
C. Giá trị Analog thay đổi liên tục theo thời gian.
d)
D. Tín hiệu Analog có thể được đưa vào dưới dạng ON/OFF tới CPU của thiết bị kỹ thuật số giống như PLC.
35.
Câu 35. Chọn đáp án đúng với điều kiện dưới đây. Chuyển đổi số thập lục phân A37 thành BCD (Số thập phân được mã hóa nhị phân)
a)
A. 0011 0100 0011 1010
b)
B. 0000 1001 0011 0111
c)
C. 0010 0110 0001 0101
d)
D. 0001 1100 0110 0110
36.
Câu 36. Chọn câu sai khi giải thích về tiếp điểm C?
a)
A. Là tiếp điểm có thể hoàn chuyển tiếp điểm khởi động giữa tiếp điểm A và tiếp điểm B
b)
B. Khi dòng điện chạy vào cuộn cảm của Relay điện tử, tiếp điểm cố định tách khỏi tiếp điểm B của tiếp điểm hoạt động và tiếp xúc với tiếp điểm A.
c)
C. Còn được gọi là Transfer Contact.
d)
D. Là cấu trúc đại diện của relay điện tử, tiếp điểm tiếp xúc với tiếp điểm B tiếp điểm hoạt động ban đầu
37.
Câu 37. X1 mà ON thì giá trị hiện tại của COUNT trước khi RST COUNT là bao nhiêu?
a)

A. K4

b)

B. K5

c)

C. K6

d)

D. K7

38.
Câu 38. Chọn đáp án đúng về Time Chart hoạt động của mạch điện Ladder dưới đây?
a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

39.
Câu 39. Khi điều kiện đầu vào ON->OFF, mệnh lệnh nào ở đầu ra được ON chỉ trong 1 SCAN time?
a)
A. PLS
b)
B. PLF
c)
C. FF
d)
D. SET
40.
Câu 40. Dữ liệu nào không phải Word Device?
a)
A. D
b)
B. T
c)
C. R
d)
D. S
41.
Câu 41. Khi áp suất không khí được tác động khác nhau thì áp suất thấp đi ra từ cửa ra nên cũng gọi là van ưu tiên áp suất thấp. Van này được gọi là gì?
a)
A. Van 2 áp
b)
B. Van shuttle
c)
C. Van stop
d)
D. Van trì hoãn thời gian
42.
Câu 42. Đâu không phải ưu điểm của kỹ thuật khí nén?
a)
A. Có thể nhận khí nén từ nguồn điện một cách đơn giản
b)
B. Không dễ bị hỏng
c)
C. Điều khiển tốc độ đơn giản và hiệu quả cao
d)
D. Tích lũy năng lượng dễ dàng và hiệu quả cao
43.
Câu 43. Câu nào dưới đây không đúng khi nói về đặc tính loại hình truyền điện động gián tiếp của van điện từ?
a)
A. Lượng tiêu thụ điện năng thấp.
b)
B. Không dễ bị hỏng
c)
C. Thời gian thay van nhanh.
d)
D. Tiếng ồn và lượng sinh nhiệt thấp.
44.
Câu 44. Van dưới đây tên là gì?
a)

A. 5/2 Way

b)

B. 4/2 Way

c)

C. 4/3 Way

d)

D. 3/2 Way

45.
Câu 45. Đâu không phải là hình thức của công tắc quang điện?
a)
A. Loại cảm ứng
b)
B. Loại thông qua
c)
C. Loại gương phản xạ
d)
D. Loại phản xạ trực tiếp
46.
Câu 46. Ký hiệu điều khiển trong biểu thị Point của van điều khiển hướng là gì?
a)
A. A,B,C (2,4)
b)
B. P (1)
c)
C. R, S, T (3, 5)
d)
D. Z, X, Y (10, 12, 14).
47.
Câu 47. Thiết bị nào sử dụng nguyên lý Venturi để chống mài mòn do ma sát và giảm khả năng chống nhiễu để tăng hiệu quả của thiết bị?
a)
A. Máy xả tự động
b)
B. Máy bôi trơn
c)
C. Filter
d)
D. Van điều chỉnh áp lực
48.
Câu 48. Cơ cấu truyền động nào có ưu điểm là giảm thiểu diện tích lắp đặt bằng cách chuyển động thẳng Table thông qua Yoke, nam châm, dây xích… đối với chuyển động của Pit-Tông?
a)
A. Xylanh không cần
b)
B. Xylanh loại cần kép
c)
C. Bộ truyền động kiểu xả
d)
D. Bộ truyền động bánh rang giá đỡ.
49.
Câu 49. Chọn đáp án không phải là đơn vị của áp lực?
a)
A. 1013 bar
b)
B. 760 mmH2g
c)
C. 1.033 Kgf/cm²
d)
D. 0.1013 Pa
50.
Câu 50. Đâu không phải là ưu điểm của ống plastic?
a)
A. Đảm bảo tốc độ dòng chảy lớn so với tỷ lệ đường kính ngoài của ống.
b)
B. Chi phí đường ống cao, bao gồm đường ống và vật liệu
c)
C. Thao tác đường ống đơn giản và nhanh
d)
D. Vì ống mềm và dẻo nên có thể sử dụng cho đường ống máy có chuyển động.
51.
Câu 51. Van nào điều chỉnh lò xo bằng tay, mở van -> Không khí đi vào lần 1, tác động lên áp suất khí đối ứng với lực lò xo điều chỉnh ở Diaphragm và kiểm soát 1 phần đường đi của chất lỏng nhằm duy trì cân bằng giữa lực lò xo điều chỉnh và áp suất khí lần 2?
a)
A. Van giảm áp tác động trực tiếp
b)
B. Van relief
c)
C. Van tuần tự
d)
D. Van xả nhanh
52.
Câu 52. Điều gì không phải là loại hình dòng chảy tại vị trí trung lập của Van 5/3 Way?
a)
A. Loại all port block
b)
B. Loại tiếp xúc PAB
c)
C. Loại tiếp xúc ABT
d)
D. Loại tiếp xúc ABR.
53.
Câu 53. Đơn vị áp suất 1.03Kgf/cm² bằng 1.01 Bar. Nếu khi chuyển đổi sang Pascal (Pa), đơn vị đúng là?
a)
A. 0.1MPa
b)
B. 1.03Pa
c)
C. 1.03KPa
d)
D. 10KPa
54.
Câu 54. Định luật nào trong đó thể tích và nhiệt độ tỷ lệ thuận với nhau mà vẫn giữ cho áp suất không khí không đổi?
a)
A. Định luật Pascal
b)
B. Định luật Charles-Boyle
c)
C. Định luật Charles
d)
D. Định luật Boyle
55.
Câu 55. Máy tạo chân không khí nén nào không thích hợp để sử dụng với Ejector?
a)
A. Công tác áp lực.
b)
B. Van điện từ
c)
C. Filter.
d)
D. Sensor tiếp cận.
56.
Câu 56. Đâu không phải đặc tính của máy nén Screw nén không khí sử dụng nguyên lý thay đổi tối ưu?
a)
A. Tiếng ồn tần số thấp dễ dàng loại bỏ
b)
B. Có thể tạo ra áp suất lớn và khả năng quay tốc độ cao
c)
C. Không rung và không cần Tank Air lớn
d)
D. Bên trong máy nén có ít nhiễu loạn nên không cần bôi trơn
57.
Câu 57. Điều gì sai khi giải thích về ký hiệu dưới đây?
a)

A. Là van hoạt động trực tiếp

b)

B. Là van mang đặc tính bộ nhớ

c)

C. Là van có công tắc điều khiển bằng tay

d)

D. Là van điện từ 2 vị trí 5 cửa

58.
Câu 58. Xem xét về cấu trúc của xylanh khí nén, bộ phận nào sử dụng với mục đích ngăn rò rỉ dầu bên trong và tránh thâm nhập dị vật từ bên ngoài?
a)

A. Buồng Piston

b)

B. Rod Cover

c)

C. Vòng làm kín

d)

D. Scrapping ring (buồng Wiper)

59.
Câu 59. Điều gì sai khi nói về nhược điểm của công nghệ khí nén?
a)
A. Không có lực đàn hồi
b)
B. Khó kiểm soát tốc độ chính xác
c)
C. Hiệu quả kém
d)
D. Không thể nhận lực lớn
60.
Câu 60. Chọn đáp án sai về phương thức làm khô của Air Dryer?
a)
A. Air Dryer làm mát bằng nước
b)
B. Air Dryer hấp thụ
c)
C. Air Dryer loại làm mát
d)
D. Air Dryer hút ẩm
61.
Câu 61. Câu nào sai khi giải thích về kỹ thuật của máy?
a)
A. Dựa vào ngoại lực để tạo thành tổ hợp các vật thể có sự đối kháng nhau
b)
B. Các vật sau khi tổ hợp lại với nhau sẽ được vận hành thử nghiệm định sẵn
c)
C. Là trang bị cho phép sự chuyển động phù hợp với mục đích
d)
D. Chuyển đổi năng lượng được cung cấp bằng thực hiện công việc hiệu quả
62.
Câu 62. Phân loại TRỤC (Shaft) nào sau đây là sai?
a)
A. Phân loại theo chất liệu vật liệu
b)
B. Phân loại theo công dụng
c)
C. Phân loại theo hình dạng
d)
D. Phân loại theo hình dạng bản vẽ
63.
Câu 63. Khớp nối nào sau đây được sử dụng để nối các trục cắt nhau?
a)
A. Universal Coupling
b)
B. Oldham Coupling
c)
C. Flange Coupling
d)
D. Flexible coupling
64.
Câu 64. Hình dưới đây là loại vòng bi nào?
a)

A. Bearing rãnh sâu

b)

B. Magneto ball Bearing

c)

C. Angular ball bearing

d)

D. Bearing tự sắp xếp

65.
Câu 65. Giá trị đo của Height Gauge ?
a)

A. 46.48 mm.

b)

B. 70.48 mm.

c)

C. 70.44 mm.

d)

D. 46.44 mm.

66.
Câu 66. Loại vít nào sau đây dùng để nối?
a)
A. Vít vuông
b)
B. Đinh ốc buttress screw
c)
C. Đinh ốc knuckle
d)
D. Đinh ốc unified thread
67.
Câu 67. Chốt Pin nào được sử dụng để ngăn chặn việc nới lỏng bu lông và đai ốc, và để kết nối các bản lề?
a)
A. Pin song song
b)
B. Taper pin
c)
C. Pin tách
d)
D. Spring pin
68.
Câu 68. Tên của ốc trong hình là gì?
a)

A. Screw dùng cho gỗ

b)

B. Tapping Screw

c)

C. Screw liên kết

d)

D. Screw dùng cho gỗ ép.

69.
Câu 69. Bánh răng nào sau đây không thuộc trục song song?
a)
A. Worm Gear
b)
B. Internal Gear
c)
C. Helical Gear
d)
D. Rack Gear
70.
Câu 70. Chọn đáp án không phải la ưu điểm của gear?
a)
A. Truyền lực hoặc xoay chắc chắn
b)
B. Cấu trúc khá đơn giản
c)
C. Tuổi thọ cao
d)
D. Truyền tải bằng chi phí vận hành chính xác
71.
Câu 71. Đáp án đúng khi nói về đặc tính của máy giảm tốc Gear nhiều tầng?
a)
A. Tốt khi sử dụng dừng, khởi động thường xuyên
b)
B. Tính năng chế tác như máy giảm tốc phụ tải thấp
c)
C. Trường hợp sử dụng Bevel trở thành trục giao nhau
d)
D. Khi quay tốc độ cao tiếng ồn nhỏ
72.
Câu 72. Điều nào không đúng với đặc điểm của Timing Belt?
a)
A. Hoạt động chính xác, không có slip
b)
B. Yêu cầu lực căng căng ban đầu cao
c)
C. Dung lượng phụ tải lớn
d)
D. Tiếng ồn thấp
73.
Câu 73. Điều nào không đúng với đặc điểm của Ball Screw?
a)
A. Hiệu quả cao vì được truyền bằng ma sát lăn
b)
B. Có thể giảm thiểu Backlash
c)
C. Khả năng chống lăn cao.
d)
D. Tuổi thọ cao hơn so với ma sát trượt
74.
Câu 74. Điều gì không đúng với các đặc điểm của Thanh dẫn LM?
a)
A. Xảy ra stick slip và không bị mất chuyển động roast.
b)
B. Tạo ra độ cứng cao bằng cách lắp đặt tải trước
c)
C. Có thể duy trì mức độ trong thời gian dài
d)
D. Hệ số ma sát thấp sẽ tiết kiệm chi phí vận hành máy
75.
Câu 75. Dưới đây là giải thích về cái gì? “Là thiết bị thay đổi tốc độ sử dụng Gear, có thể nhận được lực lớn đồng thời giảm được số lần quay của phần động cơ thành số lần quay mong muốn”
a)
A. Bộ giảm tốc
b)
B. Gear
c)
C. Belt.
d)
D. Chain.
76.
Câu 76. Tên gọi của đai ốc được biểu thị là L1N M30 x 3 – 2. Vậy khoảng cách 1 vòng xoáy là bao nhiêu?
a)
A. 1mm
b)
B. 4mm
c)
C. 3mm
d)
D. 6mm
77.
Câu 77. Điều gì không đúng với mô tả về chất bôi trơn?
a)
A. Hầu hết các chất bôi trơn đều có nguồn gốc từ dầu khoáng
b)
B. Cần có đủ độ dính (nhớt)
c)
C. Phải có độ nhớt chịu được trong trạng thái bôi trơn hạn chế
d)
D. Phải có độ ổn định cao chống lại quá trình oxy hóa hoặc nhiệt
78.
Câu 78. Đâu không phải là một trong ba thành phần Grease (mỡ bôi trơn)?
a)
A. Chất làm cô đặc
b)
B. Chất chống rỉ set
c)
C. Chất phụ gia
d)
D. Dầu gốc
79.
Câu 79. Nhìn vào ký hiệu ốc vít theo “L2N M30 x 3 – 3”. Khoảng cách 1 Lead là?
a)
A. 9mm
b)
B. 6mm
c)
C. 60mm
d)
D. 30mm
80.
Câu 80. Biểu thị đúng về Size theo đơn vị là?
a)
A. nm<mm<cm<m<dm
b)
B. nm<mm<cm<m<um
c)
C. nm<um<cm<nm<Ả
d)
D. um<mm<cm<dm<m