Font size
S
M
L
XL
Worksheetsnhân thọ đề 4
Total questions: 87
Worksheet time: 1hrs 21mins
Name
Class
Date
1.
Trường hợp người được bảo hiểm không thực hiện các biển pháp bảo đảm an toàn cho đối tượng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
a)
A. Tăng phí bảo hiểm ngay tại thời điểm phát hiện thấy người được bảo hiểm không thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn
b)
B. Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm tại thời điểm phát hiện thấy người được bảo hiểm không thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn.
c)
C. Ấn định một thời hạn để người được bảo hiểm thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn cho đối tượng bảo hiểm.
d)
D. Không trường hợp nào đúng.
2.
Trường hợp có sự thay đổi những yếu tố làm cơ sở để tính phí bảo hiểm, dẫn đến tăng các rủi ro được bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm:
a)
A. Có quyền tính lại phí bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng
b)
B. Không có quyền tính lại phí bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng
c)
C. Có quyền đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm mà không cần thông báo bằng văn bản cho bên mua bảo hiểm.
d)
D. A, C đúng.
3.
Trường hợp nào doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm:
a)
A. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn hai năm, kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm có hiệu lực
b)
B. Người được bảo hiểm chết do lỗi cố ý của bên mua bảo hiểm
c)
C. Trường hợp một, hoặc một số người thụ hưởng cố ý gây ra cái chết hay thương tật toàn bộ vĩnh viễn cho người được bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm vẫn phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng khác theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Cả 3 đáp án A, B, C doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm
4.
Trong trường hợp không có thoả thuận về thời hạn, doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm trong vòng:
a)
A. 45 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường
b)
B. 15 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường
c)
C. 60 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường
d)
D. 30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường
5.
Trách nhiệm bảo hiểm chưa phát sinh trong trường hợp nào sau đây
a)
A. Hợp đồng bảo hiểm được giao kết, trong đó có thỏa thuận giữa doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm về việc bên mua bảo hiểm nợ phí bảo hiểm
b)
B. Có bằng chứng về hợp đồng bảo hiểm được ký kết và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm
c)
C. Hợp đồng bảo hiểm được giao kết, bên mua bảo hiểm chưa đóng phí bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm không có thỏa thuận về việc nợ phí bảo hiểm
d)
D. Hợp đồng bảo hiểm được giao kết và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm
6.
Phát biểu nào dưới đây sai
a)
A. Bên mua bảo hiểm không thể chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm có thể thỏa thuận sửa đổi, bổ sung phí bảo hiểm, điều kiện, điều khoản bảo hiểm, trừ trường hợp pháp luật có qui định khác
c)
C. Bên mua bảo hiểm không còn quyền lợi có thể được bảo hiểm thì hợp đồng BH sẽ chấm dứt
d)
D. Bên mua bảo hiểm có thể chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
7.
Bên mua bảo hiểm không có nghĩa vụ
a)
A. Thông báo những trường hợp có thể làm tăng rủi ro hoặc làm phát sinh thêm trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm trong quá trình thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm.
b)
B. Đóng phí bảo hiểm đầy đủ, theo thời hạn và phương thức đã thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Kê khai đầy đủ, trung thực mọi chi tiết liên quan đến hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm.
d)
D. Thanh toán các khoản chi phí liên quan đến việc đánh giá rủi ro được bảo hiểm.
8.
Trường hợp hợp đồng bảo hiểm có điều khoản không rõ ràng thì điều khoản đó được giải thích theo hướng có lợi cho đối tượng nào sau đây
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm.
b)
B. Bên mua bảo hiểm.
c)
C. Bên thứ ba.
d)
D. Tùy từng trường hợp.
9.
Trường hợp nào dưới đây doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm trong hợp đồng bảo hiểm con người
a)
A. Người được bảo hiểm chết do bị thi hành án tử hình
b)
B. Người được bảo hiểm chết hoặc bị thương tật vĩnh viễn do lỗi cố ý của bên mua bảo hiểm
c)
C. Người được bảo hiểm chết do tự tử sau thời hạn hai năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực
d)
D. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn hai năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực
10.
Trong hợp đồng bảo hiểm con người, trường hợp một hoặc một số những người thụ hưởng cố ý gây ra cái chết hay thương tật vĩnh viễn cho người được bảo hiểm trong thời gian hợp đồng bảo hiểm còn hiệu lực thì
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm không phải trả tiền bảo hiểm.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn trả tiền cho tất cả người thụ hưởng bảo hiểm.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn phải trả tiền bảo hiểm cho những người thụ hưởng khác theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm
d)
D. A,B,C sai.
11.
Đối với hợp đồng bảo hiểm con người, doanh nghiệp bảo hiểm phải chi trả tiền bảo hiểm trong trường hợp nào sau đây
a)
A. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn 2 năm kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm có hiệu lực
b)
B. Người được bảo hiểm chết do lỗi cố ý của bên mua bảo hiểm
c)
C. Trường hợp một, hoặc một số người thụ hưởng cố ý gây ra cái chết hay thương tật toàn bộ vĩnh viễn cho người được bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm vẫn phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng khác theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
d)
D. Cả 3 đáp án A,B,C doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm
12.
Trong hợp đồng bảo hiểm con người, trường hợp bên mua bảo hiểm thông báo sai tuổi (không cố ý) của người được bảo hiểm làm tăng số phí bảo hiểm phải đóng, nhưng tuổi đúng của người được bảo hiểm thuộc nhóm tuổi có thể được bảo hiểm thì
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm phải hoàn trả cho bên mua bảo hiểm số phí bảo hiểm vượt trội đã đóng hoặc tăng số tiền bảo hiểm đã thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm tương ứng với số phí bảo hiểm đã đóng
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm trả cho bên mua bảo hiểm giá trị hoàn lại của hợp đồng bảo hiểm
d)
D. Doanh nghiệp bảo hiểm hoàn trả số phí bảo hiểm đã đóng cho bên mua bảo hiểm sau khi đã trừ các chi phí hợp lý
13.
Trong trường hợp không có thỏa thuận về thời hạn, doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm trong vòng
a)
A. 15 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường.
b)
B. 45 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường.
c)
C. 30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường.
d)
D. 60 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường.
14.
Theo quy định của Pháp luật hiện hành thì
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ không được phép kinh doanh các nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ và ngược lại.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ được phép kinh doanh các nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ và ngược lại nếu doanh nghiệp có đăng ký với Bộ Tài chính.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ được phép kinh doanh các nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ nếu đó là sản phẩm bổ trợ cho sản phẩm nhân thọ và ngược lại.
d)
D. B, C đúng
15.
Mức vốn pháp định của doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe là
a)
A. 800 tỷ đồng Việt Nam
b)
B. 600 tỷ đồng Việt Nam
c)
C. 300 tỷ đồng Việt Nam
d)
D. 200 tỷ đồng Việt Nam
16.
Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, các tổ chức kinh doanh bảo hiểm không bao gồm đối tượng nào sau đây
a)
A. Công ty TNHH bảo hiểm, công ty cổ phần bảo hiểm
b)
B. Công ty hợp danh
c)
C. Hợp tác xã bảo hiểm
d)
D. Tổ chức bảo hiểm tương hỗ
17.
Theo quy định của Chính phủ Việt Nam, chủ thể nước ngoài nào được phép cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm qua biên giới?
a)
Tổ chức nước ngoài
b)
Cá nhân nước ngoài
c)
Văn phòng đại diện nước ngoài đặt tại Việt Nam
d)
Cả 3 chủ thể trên
18.
Cơ quan nào thống nhất quản lý nhà nước về kinh doanh bảo hiểm:
a)
A. Chính phủ.
b)
B. Bộ Tài chính
c)
C. Bộ Công thương.
d)
D. Bộ Công an.
19.
Cơ quan thống nhất quản lý nhà nước về kinh doanh bảo hiểm là:
a)
A. Chính phủ.
b)
B. Bộ Tài chính.
c)
C. Bộ Công thương.
d)
D. Bộ Công an.
20.
Cơ quan chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về kinh doanh bảo hiểm là:
a)
A. Bộ Tài chính.
b)
B. Bộ Công thương.
c)
C. Bộ Công an.
d)
A.
21.
Hành vi giải quyết bồi thường cho khách hàng chậm của DNBH bị xử phạt hành chính với số tiền bao nhiêu?
a)
A. 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng
b)
B. 10.000.000 đồng đến 50 triệu đồng
c)
C. 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng
d)
D. Đáp án khác
22.
Hành vi yêu cầu người thụ hưởng quyền lợi bảo hiểm trả thù lao, hay các quyền lợi vật chất khác trái pháp luật trong quá trình giải quyết bồi thường, trả tiền bảo hiểm thì bị xử phạt hành chính mức tiền:
a)
A. 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng
b)
B. 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng
c)
D. 60.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng
d)
D. 70.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng
23.
Hành vi gian lận trong kinh doanh bảo hiểm bị xử phạt vi phạm hành chính khi chiếm đoạt số tiền:
a)
A. Dưới 20.000.000 đồng
b)
B. 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng
c)
C. 20.000.000 đồng trở lên\
d)
D. Đáp án khác
24.
Hành vi gian lận trong kinh doanh bảo hiểm bị xử phạt vi phạm hành chính với mức phạt tiền là:
a)
A. Dưới 20 triệu đồng
b)
B. 20 triệu đồng đến 30 triệu đồng
c)
C. 30 triệu đồng đến 50 triệu đồng
d)
D. 90 triệu đồng đến 100 triệu đồng
25.
Hành vi thông tin, quảng cáo sai sự thật về nội dung, phạm vi hoạt động, điều kiện bảo hiểm, làm tổn hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của bên mua bảo hiểm bị xử phạt vi phạm hành chính:
a)
A. 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng
b)
B. 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng
c)
C. 50.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng
d)
D. 60.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng
26.
Hành vi nào bị phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng trong khai thác bảo hiểm nhân thọ và sức khỏe?
a)
A. Không cung cấp đầy đủ thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm, không giải thích các điều kiện, điều khoản bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm khi giao kết hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Không thực hiện thông báo cho bên mua bảo hiểm về tình trạng hợp đồng bảo hiểm theo quy định của pháp luật
c)
C. Ép buộc giao kết hợp đồng bảo hiểm bổ trợ kèm theo hợp đồng bảo hiểm chính
d)
D. Cả A, B, C
27.
Hành vi sửa đổi, bổ sung quy tắc, điều khoản, biểu phí khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản của Bộ Tài chính bị xử phạt hành chính số tiền:
a)
A. 30 - 50 triệu đồng
b)
B. 40 - 60 triệu đồng
c)
C. 50 - 70 triệu đồng
d)
D. 60 - 70 triệu đồng
28.
Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài trả hoa hồng bảo hiểm cao hơn tỷ lệ, trả hoa hồng bảo hiểm không đúng đối tượng hoặc nghiệp vụ theo quy định của pháp luật thì:
a)
A. Phạt tiền từ 60 - 70 triệu
b)
B. Phạt tiền từ 70 - 80 triệu
c)
C. Phạt tiền từ 80 - 90 triệu
d)
D. Phạt tiền từ 90 - 100 triệu
29.
Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm đạt đến độ tuổi xác định được DNBH trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là
a)
A. Bảo hiểm trả tiền định kỳ
b)
B. Bảo hiểm trọn đời
c)
C. Bảo hiểm hưu trí
d)
D. Bảo hiểm sức khỏe
30.
bảo hiểm hưu trí là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp_________đạt đến độ tuổi xác định được DNBH trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
a)
A. Bên mua bảo hiểm (không đồng thời là người được bảo hiểm)
b)
B. Người được bảo hiểm
c)
C. Người thụ hưởng (không đồng thời là NĐbảo hiểm)
d)
D. Cả A, C đều đúng
31.
Phát biểu nào sau đây đúng về sản phẩm bảo hiểm liên kết chung và sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị
a)
A. Chỉ có sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị được tính các khoản phí khác ngoài phí bảo hiểm
b)
B. Chỉ có sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị có yêu cầu riêng về điều kiện đại lý
c)
C. Chỉ có sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị có cơ cấu phí bảo hiểm và quyền lợi bảo hiểm được tách bạch giữa phần bảo hiểm rủi ro và phần đầu tư
d)
D. Đều thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư
32.
Sản phẩm nào sau đây thuộc nghiệp vụ bảo hiểm Liên kết Đầu tư
a)
A. Sản phẩm bảo hiểm liên kết chung & liên kết đơn vị
b)
B. Sản phẩm bảo hiểm sinh kỳ & tử kỳ
c)
C. Sản phẩm bảo hiểm trọn đời & trả tiền định kỳ
d)
D. Sản phẩm bảo hiểm hỗn hợp & hưu trí
33.
Ông A tham gia một hợp đồng bảo hiểm nhân thọ có thời hạn đến năm ông A 60 tuổi. Công ty bảo hiểm sẽ chi trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng nếu ông A vẫn còn sống tới 60 tuổi. Đây là nghiệp vụ bảo hiểm
a)
A. Không có đáp án đúng
b)
B. Tử kỳ
c)
C. Sinh kỳ
d)
D. Trọn đời
34.
Đối với hợp đồng bảo hiểm sinh kỳ, DNBH có trách nhiệm chi trả tiền bảo hiểm cho sự kiện nào dưới đây
a)
A. Bên mua bảo hiểm sống tới một thời hạn nhất định và bên mua bảo hiểm không đồng thời là người được bảo hiểm
b)
B. Người được bảo hiểm sống đến một thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Bên mua bảo hiểm chết trong một thời hạn nhất định
d)
D. Bên mua bảo hiểm chết trong một thời hạn nhất định và bên mua bảo hiểm đồng thời là người được bảo hiểm
35.
Đối với hợp đồng bảo hiểm sinh kỳ, trường hợp người được bảo hiểm tử vong trong thời hạn hợp đồng, DNBH sẽ
a)
A. Không chi trả quyền lợi bảo hiểm
b)
B. Chi trả tiền bảo hiểm cho người được bảo hiểm
c)
C. Chi trả tiền bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm
d)
D. Chi trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng
36.
Điền vào chỗ trống đáp án đúng: "Bảo hiểm tử kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp _____ chết trong một thời hạn nhất định theo thỏa thuận trong hợp đồng
a)
A. Người thụ hưởng
b)
B. Người được bảo hiểm
c)
C. Bên mua bảo hiểm
d)
D. Tất cả các đáp án trên
37.
Chọn phương án đúng về nghiệp vụ bảo hiểm tử kỳ
a)
A. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến thời hạn thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong thời hạn thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
d)
D. A, B, C sai.
38.
Đối với nghiệp vụ bảo hiểm Tử kỳ, phát biểu nào sau đây là đúng
a)
A. DNBH có trách nhiệm trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm chết trong thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
b)
B. DNBH có trách nhiệm trả tiền bảo hiểm khi người được bảo hiểm vẫn còn sống đến thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng
c)
C. DNBH có trách nhiệm trả tiền bảo hiểm khi bên mua bảo hiểm tử vong trong thời hạn hợp đòng và bên mua bảo hiểm không đồng thời là người được bảo hiểm
d)
D. Không có đáp án đúng
39.
Đối với hợp đồng bảo hiểm tử kỳ, trường hợp người được bảo hiểm chết trong thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm, trách nhiệm của DNBH là
a)
A. Chi trả tiền bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm
b)
B. Chi trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng
c)
C. Không chi trả quyền lợi bảo hiểm
d)
D. Chi trả tiền bảo hiểm cho người được bảo hiểm
40.
Trong nghiệp vụ bảo hiểm trả tiền định kỳ, khi người được bảo hiểm còn sống nhưng chưa đạt đến thời hạn nhất định theo thỏa thuận trong hợp đòng bảo hiểm, DNBH có trách nhiệm
a)
A. Không chi trả bất cứ quyền lợi bảo hiểm nào cả
b)
B. Chi trả tiền bảo hiểm cho người được bảo hiểm
c)
C. Chi trả tiền bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm
d)
D. Chi trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng
41.
Chọn một phương án đúng về các đặc điểm của sản phẩm bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp
a)
A. Có giá trị hoàn lại, có chia lãi hoặc không chia lãi
b)
B. Có cả hai yếu tố bảo vệ và tiết kiệm
c)
C. A, B đúng
d)
D. Không có đáp án nào đúng
42.
Bảo hiểm hưu trí là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp
a)
A. Người được bảo hiểm bị thương tật, tai nạn, ốm đau được người bảo hiểm trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Người được bảo hiểm chết trong thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm, người bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng bảo hiểm
c)
C. Người được bảo hiểm còn sống đến thời hạn thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm sẽ nhận được một khoản tiền bảo hiểm của người được bảo hiểm
d)
D. Người được bảo hiểm đạt đến độ tuổi xác định được người bảo hiểm trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
43.
Chọn phương án đúng về đặc điểm của bảo hiểm tử kỳ cố định:
a)
A. Phí bảo hiểm và số tiền bảo hiểm không thay đổi trong suốt thời hạn hiệu lực của hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Người bảo hiểm chắc chắn phải trả tiền cho người được bảo hiểm
c)
C. Mang tính chất tích lũy, tiết kiệm đối với người tham gia bảo hiểm
d)
D. A, B, C đúng
44.
Sản phẩm bảo hiểm liên kết chung có đặc điểm nào sau đây
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết chung
b)
B. Bên mua bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết chung của doanh nghiệp bảo hiểm nhưng không thấp hơn tỷ suất đầu tư tối thiểu được doanh nghiệp bảo hiểm cam kết tại hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Cơ cấu phí bảo hiểm và quyền lợi bảo hiểm không phân biệt giữa phần bảo hiểm rủi ro và phần đầu tư
d)
D. Không đáp án nào đúng
45.
Phát biểu nào sau đúng đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết đơn vị
b)
B. Bên mua bảo hiểm được quyền lựa chọn đầu tư phí bảo hiểm của mình để mua các đơn vị của các quỹ liên kết đơn vị do doanh nghiệp bảo hiểm thành lập, được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư và chịu mọi rủi ro đầu tư từ các quỹ liên kết đơn vị đã được chọn tương ứng với phần phí bảo hiểm đầu tư. Việc mua, bán các đơn vị quỹ chỉ được thực hiện giữa doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm
c)
C. Bên mua bảo hiểm được quyền lựa chọn đầu tư phí bảo hiểm của mình để mua các đơn vị của các quỹ liên kết đơn vị do doanh nghiệp bảo hiểm thành lập, được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư và chịu mọi rủi ro đầu tư từ các quỹ liên kết đơn vị đã được lựa chọn tương ứng với phần phí bảo hiểm đầu tư. Việc mua, bán các đơn vị quỹ chỉ được thực hiện giữa doanh nghiệp bảo hiểm và Công ty quản lý quỹ.
d)
D. Không đáp án nào đúng
46.
Sản phẩm bảo hiểm nhân thọ là
a)
Sản phẩm bảo hiểm cụ thể thuộc các nhóm nghiệp vụ bảo hiểm nhân thọ khác nhau mà doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ cung cấp.
b)
Sản phẩm bảo hiểm cụ thể do các doanh nghiệp bảo hiểm cung cấp.
c)
Sản phẩm bảo hiểm cụ thể thuộc các nhóm nghiệp vụ bảo hiểm nhân thọ khác nhau do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
d)
Sản phẩm bảo hiểm cụ thể thuộc các nhóm nghiệp vụ bảo hiểm nhân thọ khác nhau mà doanh nghiệp bảo hiểm cung cấp.
47.
Chọn đáp án đúng để điền vào ____ : _____________ là khoản tiền mặt mà khách hàng nhận được khi hủy hợp đồng trước thời hạn, áp dụng cho các sản phẩm có yếu tố tiết kiệm. Giá trị hoàn lại xuất phát từ nguồn phí dự phòng được trích lập từ phí bảo hiểm thu được và sự tích lũy từ việc đầu tư phí bảo hiểm.
a)
Giá trị hoàn lại
b)
Phí bảo hiểm
c)
Số tiền bảo hiểm
d)
Giá trị tài khoản
48.
Chọn đáp án sai
a)
Phí bảo hiểm đóng thêm (Khoản đầu tư thêm): là khoản tiền Bên mua bảo hiểm nộp thêm cho DNBH trong thời gian Hợp đồng bảo hiểm còn hiệu lực sau khi đã đóng đầy đủ tất cả khoản phí bảo hiểm đến hạn. Phí bảo hiểm đóng thêm sẽ được phân bổ vào giá trị tài khoản tích lũy thêm, sau khi trừ đi phí ban đầu (nếu có)
b)
Phí bảo hiểm cơ bản: khoản phí bảo hiểm của sản phẩm bảo hiểm chính, được quy định trong Giấy chứng nhận bảo hiểm nhân thọ và các sửa đổi, bổ sung Giấy Chứng nhận bảo hiểm nhân thọ, nếu có.
c)
Phí bảo hiểm rủi ro Là số tiền được tích lũy từ các khoản phí bảo hiểm cơ bản được phân bổ sau khi đã trừ đi các loại chi phí hợp lý.
d)
Số tiền bảo hiểm (STBH): Số tiền bảo hiểm là số tiền được dùng làm cơ sở để xác định quyền lợi bảo hiểm theo quy định. Số tiền bảo hiểm được bên mua bảo hiểm lựa chọn phù hợp với những quy định của công ty bảo hiểm và được ghi tại giấy yêu cầu bảo hiểm hoặc trong phụ lục của hợp đồng
49.
Đối với sản phẩm bảo hiểm hưu trí, phí quản lý hợp đồng là
a)
A. Khoản phí để bù đắp chi phí liên quan đến việc duy trì hợp đồng bảo hiểm và cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm
b)
B. Khoản phí bên mua bảo hiểm phải trả cho doanh nghiệp bảo hiểm hiện đang quản lý tài khoản bảo hiểm hưu trí khi thực hiện việc chuyển giao tài khoản hưu trí sang doanh nghiệp bảo hiểm mới
c)
C. Khoản phí đối với quyền lợi bảo hiểm rủi ro theo cam kết tại hợp đồng bảo hiểm
d)
D. Khoản phí dùng để trang trai chi phí phát hành hợp đồng bảo hiểm, chi phí thẩm định bảo hiểm, chi phí kiểm tra y tế, chi phí hoa hồng đại lý và chi phí khác
50.
Chọn đáp án đúng nói về Giá trị hoàn lại
a)
Là số tiền Bên mua bảo hiểm mất đi khi chấm dứt hợp đồng trước thời hạn.
b)
Là số tiền Bên mua bảo hiểm phải đóng khi chấm dứt hợp đồng trước thời hạn.
c)
Là số tiền Bên mua bảo hiểm được nhận khi hợp đồng có hiệu lực
d)
Là số tiền Bên mua bảo hiểm được nhận khi chấm dứt hợp đồng trước thời hạn.
51.
“Tuổi tham gia bảo hiểm”
a)
là tuổi của Người mua bảo hiểm vào Ngày có hiệu lực của hợp đồng, tính theo lần sinh nhật vừa qua.
b)
là tuổi của Người được bảo hiểm vào Ngày có hiệu lực của hợp đồng, tính theo lần sinh nhật vừa qua.
c)
là tuổi của Người thụ hưởng vào Ngày có hiệu lực của hợp đồng, tính theo lần sinh nhật vừa qua.
d)
Cả A,B,C đúng
52.
Bảo hiểm tạm thời
a)
Là quyền lợi dành cho khách hàng trong thời gian công ty đang tiến hành thẩm định Hồ sơ yêu cầu bảo hiểm.
b)
Thời gian bảo hiểm tạm thời được tính từ khi Công ty đóng dấu xác nhận đã nhận đầy đủ hồ sơ yêu cầu bảo hiểm hợp lệ và đã nhận được đầy đủ phí bảo hiểm tạm tính.
c)
Thời gian bảo hiểm tạm thời được tính từ khi Công ty đóng dấu xác nhận đã nhận đầy đủ hồ sơ yêu cầu bảo hiểm hợp lệ và đã nhận được đầy đủ phí bảo hiểm tạm tính.
d)
Cả A,B,C đúng
53.
Công thức tính giá trị đáo hạn là:
a)
Giá trị đáo hạn = Tiền gốc x (2 + Lãi suất) Thời kỳ
b)
Giá trị đáo hạn = Tiền gốc x (3 + Lãi suất) Thời kỳ
c)
Giá trị đáo hạn = Tiền gốc x (1 + Lãi suất) Thời kỳ
d)
Giá trị đáo hạn = Tiền gốc x (4 + Lãi suất) Thời kỳ
54.
Công thức định phí: Phí toàn phần = Phí thuần + Phí hoạt động. Vậy, phí hoạt động gồm những khoản nào:
a)
Chi phí cho các hợp đồng mới: Khoản chi này bao gồm cho các chi phí như hoa hồng đại lý, chi kiểm tra y tế,... các chi phí này phát sinh khi phát hành HĐBH.
b)
- Chi phí thu phí bảo hiểm: Gồm các chi phí trả cho người đi thu phí. Các khoản khác phát sinh khi thu phí.
c)
- Chi phí quản lý: Khoản chi này phát sinh trong suốt thời hạn bảo hiểm để quản lý hợp đồng, chẳng hạn: chi phí ấn chỉ, quản lý hợp đồng bằng máy vi tính, chi phí theo dõi thường xuyên, các chi phí gián tiếp khác,.v.v..
d)
Cả A, B và C
55.
Bảng tỷ lệ tử vong trong BHNT được dùng để làm gì?
a)
Tính phí hoạt động
b)
Tính phí thuần
c)
tính giá trị tài khoản
d)
Tính Bảo tức
56.
Tổng tỷ lệ tử vong và tỷ lệ sống:
a)
Px+ qx= 3
b)
Px+ qx= 2
c)
Px+ qx= 1
d)
Px+ qx= 4
57.
Theo quy định tại Thông tư 115/2013/TT-BTC, tuổi bắt đầu nhận quyền lợi trong bảo hiểm Hưu trí đối với Nam là
a)
A. Không dưới 55 tuổi
b)
B. Không dưới 65 tuổi
c)
C. Không dưới 60 tuổi
d)
D. Không đáp án nào đúng
58.
Theo quy định tại Thông tư 115/2013/TT-BTC, tuổi bắt đầu nhận quyền lợi trong bảo hiểm Hưu trí đối với Nữ là
a)
A. Không dưới 55 tuổi
b)
B. Không dưới 65 tuổi
c)
C. Không dưới 60 tuổi
d)
D. Không đáp án nào đúng
59.
Đáp án nào dưới đây sai khi nói về hợp đồng bảo hiểm vô hiệu
a)
A. Tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm, bên mua bảo hiểm biết sự kiện bảo hiểm đã xảy ra.
b)
B. Đại lý bảo hiểm không nộp phí bảo hiểm đã thu của bên mua bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm
c)
C. Bên mua bảo hiểm không có quyền lợi có thể được bảo hiểm.
d)
D. Tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm, đối tượng bảo hiểm không tồn tại.
60.
Chọn câu đúng nhất ~ Cường giáp tại giáp (bệnh Basedow, Grave) được xác định khi
a)
A. T3, T4 cao TSH thấp
b)
B. T3, T4 cao TSH bình thường
c)
C. T3, T4 cao TSH cao
d)
D. Tất cả các câu đều đúng
61.
Chọn câu đúng nhất ~ Tác dụng của hormon tuyến giáp:
a)
A. Tăng tần số tim
b)
B. Co mạch ngoại vi
c)
C. Giảm hấp thu từ ruột
d)
D. Giảm mức tiêu thụ oxy của cơ thể
62.
Chọn câu đúng ~ huyết thanh là: phần dịch máu sau khi đã bỏ các tế bào máu.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
63.
. Chọn câu đúng ~ Máu ở người chiếm
a)
A) 10-15% trọng lượng cơ thể
b)
B) 15-20% trọng lượng cơ thể
c)
C) 7-9% trọng lượng cơ thể
d)
D) 5% trọng lượng cơ thể
64.
Chọn câu đúng ~ hồng cầu phát triền:
a)
A. Ở tủy xương.
b)
B. Trưởng thành ở tuyến ức
c)
C. Ởgan
d)
D. Ở lách
65.
Điều trị viêm phế quản cấp gồm có các thuốc, ngoại trừ:
a)
A. Kháng sinh: khi có bội nhiễm hoặc người có nguy cơ biến chứng: Amoxicilin, <br />Erythromyxin, Cephalexin.
b)
B. Thuốc chống virus: Acyclovir
c)
C. Chống co thắt phế quản: Theophylin, Salbutamol.
d)
D. Thuốc an thần, kháng Histamin
66.
Trong điều trị viêm phế quản cấp có thể dùng Prednisolon cho những trường hợp ho kéo <br />dài có co thắt phế quản một đợt ngắn 5 - 10 ngày.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
67.
Chọn câu đúng nhất ~ Viêm phế quản mạn tính (chronic bronchitis)
a)
A. Là một tình trạng viêm tăng tiết nhầy mạn tính của niêm mạc phế quản, gây ho và <br />khạc đờm liên tục hoặc tái phát từng đợt ít nhất 3 tháng trong một năm và ít nhất <br />là 2 năm liền.
b)
B. Là một tình trạng viêm niêm mạc phế quản, gây ho và khạc đờm liên tục hoặc tái <br />phát từng đợt ít nhất 3 tháng trong một năm và ít nhất là 2 năm liền.
c)
C. Là một tình trạng viêm tăng tiết nhầy mạn tính của niêm mạc phế quản, khạc đờm <br />liên tục hoặc tái phát từng đợt ít nhất 3 tháng trong một năm và ít nhất là 2 năm <br />liền.
d)
D. Là một tình trạng viêm tăng tiết nhầy mạn tính của niêm mạc phế quản, gây ho và <br />khạc đờm liên tục.
68.
Câu nào sau đây khi nói về điểu trị đối với Viêm phế quản mạn không có tắc nghẽn là<br />sai?
a)
A. Dùng kháng sinh theo kháng sinh đồ. Hoặc dùng kháng sinh loại Gram (+).
b)
B. Long đờm; Vỗ rung và dẫn lưu theo tư thế.
c)
C. Chống co thắt phế quản
d)
D. Chống viêm bằng nhóm Corticoid.
69.
Câu nào sau đây khi nói về điểu trị đối với Viêm phế quản mạn có tắc nghẽn là sai?
a)
A. Dùng kháng sinh theo kháng sinh đồ.
b)
B. Có thể dùng kháng sinh mạnh
c)
C. Chống viêm bằng nhóm Corticoid
d)
D. Tất cả các ý đều sai.
70.
Chọn đúng/sai ~ Đối với VPQM tắc nghẽn cần thêm chống viêm bằng nhóm Corticoid: <br />xịt Budesonide (Pulmicort) hoặc uống Prednisolon 30 mg / ngày, giảm liều dần hoặc tiêm <br />truyền tĩnh mạch.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai
71.
Chọn câu đúng nhất ~ Thể viêm phổi nào có tỷ lệ tử vong cao:
a)
A. Viêm phổi không điển hình,thường do virus
b)
B. Viêm phổi bệnh viện
c)
C. Viêm phổi do virus cúm A
d)
D. Viêm phổi không có khả năng gây tử vong
72.
Chọn câu đúng nhất ~ Thuốc nào sau đây có tác dụng tăng sức co bóp cơ tim trong <br />điều trị suy tim:
a)
A. Digoxin
b)
B. Captopril
c)
C. Heparin
d)
D. Nifedipin
73.
Chọn câu đúng nhất ~ Thuốc giảm hậu gánh trong điều trị suy tim được ưa chuộng <br />hiện nay là:
a)
A. Hydralazin
b)
B. Nitrate
c)
C. Ức chế men chuyển
d)
D. Ức chế canxi
74.
Chọn câu sai ~ Triệu chứng xuất huyết trong Sốt xuất huyết Dengue trong giai đoạn nguy hiểm là:
a)
A. Nghiệm pháp dây thắt dương tính.
b)
B. Xuất huyết dưới da: Nốt xuất huyết rải rác hoặc chấm xuất huyết thường ở mặt trước hai cẳng chân và mặt trong hai cánh tay, bụng, đùi, mạng sườn hoặc mảng bầm tím
c)
C. Xuất huyết ở niêm mạc: Chảy máu mũi, lợi, tiểu ra máu. Kinh nguyệt kéo dài hoặc xuất hiện kinh sớm hơn kz hạn
d)
D. Xuất huyết nội tạng như tiêu hóa, phổi, não là biểu hiện nặng
75.
Trong quy trình Bảo lãnh viện phí Người được bảo hiểm (NĐBH) cung cấp cho Cơ sở y tế (bộ phận lễ tân/ bộ phận bảo hiểm)
a)
Thẻ bảo hiểm
b)
Căn cước công dân/Chứng minh thư nhân dân/ Hộ chiếu
c)
Trẻ em chưa có giấy tờ tuỳ thân có ảnh cần cung cấp Giấy khai sinh và giấy tờ tuỳ thân có ảnh của người giám hộ
d)
A, B, C đúng
76.
Khi có kết luận chẩn đoán cuối cùng của bác sỹ, Cơ sở y tế gửi thông tin cho TPA và chờ TPA xác nhận bảo lãnh hay từ chối bảo lãnh (Ngoại trú, răng: trong vòng 30 phút; Nội trú trong vòng 24 giờ làm việc).
a)
Đúng
b)
Sai
77.
Trường hợp được bảo lãnh
a)
NĐBH đọc kỹ nội dung hồ sơ và ký vào “Giấy yêu cầu kiêm xác nhận bảo lãnh chi phí y tế” trước khi ra viện
b)
NĐBH tự thanh toán chi phí cho cơ sở y tế và có thể gửi Hồ sơ yêu cầu trả tiền bảo hiểm cho TPA để xem xét phạm vi bảo hiểm theo từng trường hợp
78.
Trường hợp từ chối bảo lãnh
a)
NĐBH đọc kỹ nội dung hồ sơ và ký vào “Giấy yêu cầu kiêm xác nhận bảo lãnh chi phí y tế” trước khi ra viện
b)
NĐBH tự thanh toán chi phí cho cơ sở y tế và có thể gửi Hồ sơ yêu cầu trả tiền bảo hiểm cho TPA để xem xét phạm vi bảo hiểm theo từng trường hợp
79.
Chọn đáp án sai. Bảo lãnh viện phí là
a)
là việc người được bảo hiểm đến khám, chữa bệnh tại các cơ sở y tế thuộc Hệ thống bảo lãnh viện phí của TPA, được TPA xác nhận với Cơ sở y tế đó về việc bảo lãnh các chi phí y tế phát sinh thuộc phạm vi bảo hiểm đã thoả thuận trong Hợp đồng 2 bên đã ký kết.
b)
Người được bảo hiểm phải chi trả trực tiếp các chi phí y tế mà<br />TPA đã xác nhận bảo lãnh với cơ sở y tế
c)
TPA sẽ thanh toán cho các bệnh viện, phòng khám các khoản chi phí y tế đã xác nhận bảo lãnh trong giới hạn quyền lợi bảo hiểm và phạm vi bảo hiểm
80.
Chứng từ cần thiết cho hồ sơ điều trị nội trú, thai sản không cần tài liệu nào sau đây
a)
Bảng kê chi tiết viện phí trong thời gian điều trị
b)
Các chỉ định cận lâm sàng (xét nghiệm, thăm dò chức năng, chẩn đoán hình ảnh, …) theo yêu cầu của Bác sĩ trước khi nhập viện.
c)
Bản tường trình/ biên bản tai nạn có xác nhận của cơ quan, chính quyền địa phương hoặc công an nơi Người được bảo hiểm bị tai nạn
d)
Giấy ra viện/ giấy chứng nhận phẫu thuật
81.
Trường hợp lưu viện trong ngày tại Phòng khám/ bệnh viện chỉ để làm các thủ thuật chuẩn đoán như nội soi, holter, …, không phát sinh tiền giường sẽ được thanh toán theo
a)
quyền lợi nội trú
b)
quyền lợi ngoại trú.
c)
quyền lợi nha khoa
d)
quyền lợi thai sản
82.
Chứng từ cần thiết cho hồ sơ tai nạn:
a)
Chỉ định và kết quả cận lâm sàng như XN, chụp, chiếu,…
b)
Bản tường trình/ biên bản tai nạn có xác nhận của cơ quan, chính quyền địa phương hoặc công an nơi Người được bảo hiểm bị tai nạn
c)
Đối với Tai nạn giao thông: bổ sung thêm kết luận cuối cùng của công an, giấy phép lái xe, giấy tờ xe, kết quả xét nghiệm nồng độ cồn
d)
A, B, C đúng
83.
Chứng từ cần thiết cho hồ sơ tai nạn không cần tài liệu nào sau đây
a)
Tình trạng bệnh lý có sẵn
b)
Kết luận cuối cùng của công an
c)
Bản tường trình/ biên bản tai nạn có xác nhận của cơ quan, chính quyền địa phương hoặc công an nơi Người được bảo hiểm bị tai nạn
d)
Giấy phép lái xe, giấy tờ xe
84.
Chứng từ cần thiết cho hồ sơ tử vong
a)
Các chứng từ do cơ quan chính quyền địa phương cung cấp về trường hợp tử vong (bản sao);
b)
Trích lục khai tử (bản sao)
c)
Hồ sơ công an (nếu có);
d)
A, B, C đúng
85.
Trường hợp Người được bảo hiểm chuyển viện thì Giấy chuyển viện phải thể hiện rõ
a)
Tình trạng bệnh lý
b)
Lý do chuyển viện.
c)
Năng lực tài chính
d)
A và B đúng
86.
Khi thanh toán viện phí khi ra viện tại quầy thanh toán viện phí của Cơ sở y tế thì
a)
Người bệnh phải yêu cầu Cơ sở y tế xuất hóa đơn tài chính.
b)
Có dấu Cơ sở y tế trên hóa đơn tài chính (dấu tròn).
c)
Trường hợp hóa đơn tài chính không ghi cụ thể số tiền thanh toán của từng dịch vụ thì Người bệnh phải yêu cầu Cơ sở y tế cung cấp Bảng kê chi tiết thanh toán viện phí đính kèm (kể cả trường hợp thanh toán theo chế độ Bảo hiểm y tế);
d)
A, B, C đúng
87.
Chọn đáp án sai
a)
Trường hợp điều trị vật lý trị liệu, châm cứu, xông họng, rửa xoang… cần có chỉ định điều trị của bác sỹ và có ngày bắt đầu, ngày kết thúc, số lần điều trị.
b)
Công ty bảo hiểm chỉ thanh toán các chi phí cận lâm sàng tuân thủ theo đúng các yêu cầu trên đây liên quan trục tiếp đến bệnh do bác sỹ kết luận.
c)
Công ty bảo hiểm thanh toán các chi phí cận lâm sàng mang tính chất kiểm tra, tầm soát, loại trừ nguyên nhân gây bệnh cho dù có chỉ định của bác sỹ và kết luận cận lâm sàng.
d)
Đối với chi phí chữa bệnh: thanh toán theo chi phí thực tế nhưng tối đa bằng 200.000 đồng/ 1 lần chữa bệnh.
Reset
