Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCau Hoi
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Y học chứng cứ (EBM) được định nghĩa là:
a)
A. Thực hành y khoa dựa vào kinh nghiệm cá nhân
b)
B. Sử dụng bằng chứng khoa học tốt nhất, kết hợp với kinh nghiệm lâm sàng và giá trị của người bệnh
c)
C. Áp dụng các kết quả nghiên cứu mới nhất mà không cần cân nhắc bệnh nhân
d)
D. Thực hành theo thói quen truyền thống
2.
Câu 2: Ba thành tố chính của EBM bao gồm:
a)
A. Nghiên cứu dịch tễ học, y tế công cộng, quản lý bệnh viện
b)
B. Bằng chứng tốt nhất, kinh nghiệm lâm sàng, giá trị và mong muốn của người bệnh
c)
C. Chính sách y tế, luật pháp, công nghệ mới
d)
D. Hướng dẫn quốc gia, khuyến cáo quốc tế, dữ liệu bảo hiểm
3.
Câu 3: Ai là người phổ biến thuật ngữ "Evidence-Based Medicine"?
a)
A. Archie Cochrane
b)
B. David Sackett
c)
C. Florence Nightingale
d)
D. Hippocrates
4.
Câu 4: Mục tiêu của EBM là:
a)
A. Thay thế kinh nghiệm của thầy thuốc
b)
B. Giảm vai trò của bệnh nhân
c)
C. Đưa ra quyết định lâm sàng tối ưu dựa trên bằng chứng tốt nhất
d)
D. Loại bỏ nghiên cứu quan sát
5.
Câu 5: Hệ thống bằng chứng cao nhất:
a)
A. Ý kiến chuyên gia
b)
B. Nghiên cứu ca bệnh
c)
C. Tổng quan hệ thống/meta-analysis từ RCT
d)
D. Nghiên cứu cắt ngang
6.
Câu 6: Y học chứng cứ khác với y học truyền thống ở điểm:
a)
A. Dựa vào niềm tin tôn giáo
b)
B. Dựa vào bằng chứng nghiên cứu có hệ thống
c)
C. Không sử dụng thống kê
d)
D. Chỉ dựa vào kinh nghiệm cá nhân
7.
Câu 7: Một thầy thuốc thực hành EBM cần:
a)
A. Biết đọc hiểu nghiên cứu khoa học
b)
B. Biết phân tích thống kê
c)
C. Biết kết hợp giá trị người bệnh
d)
D. Tất cả các ý trên
8.
Câu 8: Khái niệm EBM xuất hiện mạnh mẽ vào thập niên:
a)
A. 1950
b)
B. 1970
c)
C. 1990
d)
D. 2010
9.
Câu 9: "Hierarchy of evidence" có nghĩa là:
a)
A. Thứ bậc bằng chứng theo độ tin cậy
b)
B. Danh sách nghiên cứu theo thời gian
c)
C. Bảng mô tả thống kê
d)
D. Hệ thống dữ liệu bệnh án
10.
Câu 10: Trong EBM, vai trò của người bệnh là:
a)
A. Không quan trọng
b)
B. Cần cân nhắc ý kiến và giá trị cá nhân
c)
C. Phụ thuộc hoàn toàn bác sĩ
d)
D. Chỉ quyết định khi có biến chứng
11.
Câu 11: Người được coi là “cha đẻ của tổng quan hệ thống” là:
a)
A. Archie Cochrane
b)
B. David Sackett
c)
C. Bradford Hill
d)
D. Austin Bradford
12.
Câu 12: Một đặc trưng của EBM là:
a)
A. Loại bỏ nghiên cứu quan sát
b)
B. Chỉ áp dụng trong bệnh viện lớn
c)
C. Sử dụng thông tin từ nghiên cứu tốt nhất hiện có
d)
D. Bỏ qua kinh nghiệm lâm sàng
13.
Câu 13: Mức độ thấp nhất của bằng chứng là:
a)
A. Meta-analysis
b)
B. Ý kiến chuyên gia
c)
C. RCT
d)
D. Cohort study
14.
Câu 14: Đặc điểm chính của EBM:
a)
A. Linh hoạt, cập nhật theo bằng chứng mới
b)
B. Bất biến, không thay đổi
c)
C. Phụ thuộc vào cá nhân bác sĩ
d)
D. Chỉ dành cho nghiên cứu
15.
Câu 15: Trong y học chứng cứ, quyết định điều trị nên dựa trên:
a)
A. Hướng dẫn lâm sàng chung
b)
B. Tình huống thực tế, bằng chứng và bệnh nhân
c)
C. Ý kiến của trưởng khoa
d)
D. Sự đồng thuận của nhóm bác sĩ
16.
Câu 16: Cochrane Collaboration là tổ chức chuyên về:
a)
A. Nghiên cứu dược học
b)
B. Thực hiện tổng quan hệ thống
c)
C. Phát triển máy móc y tế
d)
D. Đào tạo điều dưỡng
17.
Câu 17: Một lợi ích lớn của EBM là:
a)
A. Giúp cá nhân hóa điều trị
b)
B. Giảm chi phí y tế
c)
C. Nâng cao hiệu quả điều trị
d)
D. Tất cả các ý trên
18.
Câu 18: EBM giúp giảm tình trạng:
a)
A. Lạm dụng thuốc
b)
B. Quyết định thiếu cơ sở
c)
C. Chẩn đoán sai
d)
D. Tất cả các ý trên
19.
Câu 19: Một hạn chế của EBM là:
a)
A. Không áp dụng được khi thiếu bằng chứng
b)
B. Luôn luôn chính xác
c)
C. Không cần đến bác sĩ
d)
D. Bỏ qua bệnh nhân
20.
Câu 20: Câu nói "Practice should be based on evidence, not tradition" gắn liền với:
a)
A. Hippocrates
b)
B. Archie Cochrane
c)
C. David Sackett
d)
D. Florence Nightingale
21.
Câu 21: Quy trình EBM gồm mấy bước cơ bản?
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 5
d)
D. 6
22.
Câu 22: Bước đầu tiên trong EBM là:
a)
A. Tìm kiếm tài liệu
b)
B. Đặt câu hỏi lâm sàng
c)
C. Đánh giá chất lượng nghiên cứu
d)
D. Ứng dụng điều trị
23.
Câu 23: Kỹ thuật PICO dùng trong bước nào?
a)
A. Appraise
b)
B. Ask (đặt câu hỏi lâm sàng)
c)
C. Apply
d)
D. Assess
24.
Câu 24: Trong PICO, chữ "I" nghĩa là:
a)
A. Intervention (can thiệp)
b)
B. Information
c)
C. Investigator
d)
D. Index
25.
Câu 25: Trong PICO, chữ "C" nghĩa là:
a)
A. Cohort
b)
B. Comparison
c)
C. Case
d)
D. Control
26.
Câu 26: Trong PICO, chữ "O" nghĩa là:
a)
A. Operation
b)
B. Output
c)
C. Outcome (kết cục)
d)
D. Option
27.
Câu 27: Sau khi đặt câu hỏi, bước tiếp theo là:
a)
A. Apply
b)
B. Acquire (tìm kiếm bằng chứng)
c)
C. Appraise
d)
D. Assess
28.
Câu 28: Bước "Appraise" trong EBM nghĩa là:
a)
A. Tìm tài liệu
b)
B. Đánh giá chất lượng và độ tin cậy của bằng chứng
c)
C. Thảo luận với bệnh nhân
d)
D. Ghi chép kết quả
29.
Câu 29: Bước “Apply” nghĩa là:
a)
A. Đưa bằng chứng vào quyết định điều trị phù hợp bệnh nhân
b)
B. Xuất bản bài báo
c)
C. Gửi báo cáo cho cấp trên
d)
D. Lưu dữ liệu nghiên cứu
30.
Câu 30: Bước "Assess" nghĩa là:
a)
A. Kiểm tra lại hiệu quả quyết định đã áp dụng
b)
B. Lặp lại nghiên cứu
c)
C. Đo lường chi phí
d)
D. So sánh với bệnh viện khác
31.
Câu 31: Một câu hỏi PICO đầy đủ thường có mấy yếu tố chính?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
32.
Câu 32: Khi bác sĩ hỏi: “Ở trẻ hen phế quản, liệu dùng corticosteroid dạng hít có giảm nguy cơ nhập viện so với không dùng?” → Yếu tố “O” là:
a)
A. Trẻ hen phế quản
b)
B. Corticosteroid dạng hít
c)
C. Không dùng thuốc
d)
D. Nguy cơ nhập viện
33.
Câu 33: Đặt câu hỏi lâm sàng tốt sẽ giúp:
a)
A. Tăng hiệu quả tìm kiếm bằng chứng
b)
B. Giảm thời gian nghiên cứu
c)
C. Tập trung đúng vấn đề
d)
D. Tất cả ý trên
34.
Câu 34: Ví dụ câu hỏi PICO thuộc loại điều trị:
a)
A. Trẻ sốt xuất huyết có truyền dịch nhanh giảm tử vong hơn truyền chậm không?
b)
B. Phụ nữ có thai hút thuốc có tăng nguy cơ sinh non không?
c)
C. Đo CRP giúp chẩn đoán viêm phổi tốt hơn X-quang không?
d)
D. Tiên lượng sống của bệnh nhân ung thư phổi giai đoạn IV là bao lâu?
35.
Câu 35: Câu hỏi tiên lượng (Prognosis) trong PICO chủ yếu quan tâm đến:
a)
A. Kết cục bệnh theo thời gian
b)
B. Hiệu quả điều trị
c)
C. Giá trị xét nghiệm
d)
D. Tác dụng phụ của thuốc
36.
Câu 36: Câu hỏi chẩn đoán (Diagnosis) tập trung vào:
a)
A. Độ nhạy, độ đặc hiệu của xét nghiệm
b)
B. Giá thuốc
c)
C. Thời gian theo dõi
d)
D. Tác dụng lâu dài
37.
Câu 37: Câu hỏi phòng ngừa (Prevention) thường trả lời bởi loại nghiên cứu nào?
a)
A. Cohort study và RCT
b)
B. Case report
c)
C. Cross-sectional
d)
D. Meta-analysis chẩn đoán
38.
Câu 38: Bác sĩ hỏi: “Ở người cao tuổi, tập thể dục hằng ngày có làm giảm nguy cơ té ngã so với không tập không?" đây là câu hỏi loại:
a)
A. Chẩn đoán
b)
B. Điều trị
c)
C. Phòng ngừa
d)
D. Tiên lượng
39.
Câu 39: Bác sĩ hỏi: “Bệnh nhân ung thư gan giai đoạn cuối sống trung bình bao lâu?” → đây là câu hỏi loại:
a)
A. Tiên lượng
b)
B. Điều trị
c)
C. Chẩn đoán
d)
D. Phòng ngừa
40.
Câu 40: Sau bước “Assess”, nếu kết quả chưa tốt, bác sĩ nên:
a)
A. Bỏ qua EBM
b)
B. Quay lại bước Ask và làm lại quy trình
c)
C. Tự đưa ra quyết định
d)
D. Ngừng điều trị
41.
Câu 41: Một nguồn dữ liệu quan trọng cho EBM là:
a)
A. PubMed/MEDLINE
b)
B. Google
c)
C. Facebook
d)
D. Báo chí
42.
Câu 42: Cochrane Library chủ yếu chứa:
a)
A. Hướng dẫn điều trị quốc gia
b)
B. Tổng quan hệ thống và RCT
c)
C. Thông tin dịch tễ học
d)
D. Dữ liệu chi phí y tế
43.
Câu 43: Từ khóa MeSH thường được dùng trong:
a)
A. MEDLINE/PubMed
b)
B. Google Scholar
c)
C. Scopus
d)
D. Web of Science
44.
Câu 44: Boolean operator "AND" dùng để:
a)
A. Kết hợp cả hai điều kiện
b)
B. Tìm ít nhất một trong hai điều kiện
c)
C. Loại bỏ điều kiện
d)
D. Giới hạn theo năm
45.
Câu 45: Boolean operator "OR" nghĩa là:
a)
A. Cả hai cùng có
b)
B. Ít nhất một trong hai
c)
C. Không có cái nào
d)
D. Loại bỏ
46.
Câu 46: Boolean operator “NOT” nghĩa là:
a)
A. Bao gồm tất cả
b)
B. Loại bỏ thuật ngữ sau NOT
c)
C. Kết hợp thuật ngữ
d)
D. Chỉ chọn thuật ngữ chính
47.
Câu 47: Khi muốn tìm nhanh hướng dẫn lâm sàng cập nhật, nên dùng:
a)
A. Google
b)
B. PubMed Clinical Queries
c)
C. Báo chí
d)
D. Wikipedia
48.
Câu 48: Từ viết tắt “RCT” nghĩa là:
a)
A. Randomized Controlled Trial
b)
B. Retrospective Cohort Test
c)
C. Rapid Clinical Trial
d)
D. Randomized Case Test
49.
Câu 49: Một đặc điểm quan trọng của RCT:
a)
A. Có nhóm so sánh ngẫu nhiên
b)
B. Không có đối chứng
c)
C. Luôn quan sát hồi cứu
d)
D. Không cần tính mẫu
50.
Câu 50: Nghiên cứu cohort khác case-control ở điểm:
a)
A. Cohort tiến cứu, case-control hồi cứu
b)
B. Cohort rẻ hơn
c)
C. Case-control luôn mạnh hơn
d)
D. Cohort không cần theo dõi
51.
Câu 51: Một nguồn dữ liệu "secondary source" là:
a)
A. Bài báo gốc
b)
B. Meta-analysis
c)
C. Case report
d)
D. Nghiên cứu cắt ngang
52.
Câu 52: Khi tìm bằng chứng chất lượng cao nhất, thứ tự ưu tiên:
a)
A. Ý kiến chuyên gia → RCT → Meta-analysis
b)
B. Meta-analysis → RCT→ Nghiên cứu quan sát
c)
C. Nghiên cứu ca bệnh Cohort → RCT
d)
D. RCT → Ý kiến chuyên gia → Meta-analysis
53.
Câu 53: Tìm bằng chứng về chẩn đoán bệnh thường cần:
a)
A. Cross-sectional study
b)
B. Case report
c)
C. Case-control
d)
D. Cohort
54.
Câu 54: Khi muốn tổng hợp nhiều nghiên cứu về một can thiệp, ta dùng:
a)
A. Cohort study
b)
B. Systematic review
c)
C. Case report
d)
D. Cross-sectional
55.
Câu 55: Nguồn bằng chứng “grey literature" là:
a)
A. Bài báo khoa học xuất bản
b)
B. Luận án, báo cáo hội nghị, tài liệu chưa công bố
c)
C. Hướng dẫn quốc tế
d)
D. Bảng số liệu bệnh viện
56.
Câu 56: Một lợi ích khi dùng MeSH trong PubMed:
a)
A. Giúp tìm chính xác hơn
b)
B. Giảm số lượng bài không liên quan
c)
C. Tăng độ bao phủ tìm kiếm
d)
D. Tất cả ý trên
57.
Câu 57: Nghiên cứu “case series” thuộc loại:
a)
A. Bằng chứng cao nhất
b)
B. Bằng chứng quan sát mức thấp
c)
C. Luôn mạnh hơn cohort
d)
D. Tương đương RCT
58.
Câu 58: Nghiên cứu cross-sectional chủ yếu dùng để:
a)
A. Ước tính tỷ lệ hiện mắc (prevalence)
b)
B. Xác định mối quan hệ nhân quả
c)
C. Đánh giá hiệu quả điều trị
d)
D. So sánh nhóm can thiệp
59.
Câu 59: Một bài tổng quan hệ thống khác bài review thường ở điểm:
a)
A. Có phương pháp tìm kiếm và phân tích rõ ràng, chuẩn hóa
b)
B. Ý kiến chủ quan
c)
C. Ngắn gọn hơn
d)
D. Không cần tài liệu tham khảo
60.
Câu 60: Để tránh sai lệch khi tìm bằng chứng, nên:
a)
A. Chỉ tìm một nguồn
b)
B. Tìm nhiều cơ sở dữ liệu khác nhau
c)
C. Tìm bằng Google
d)
D. Chỉ đọc bài mới nhất
61.
Câu 61. Y học chứng cứ là một cách tiếp cận có hệ thống để xác định chiến lược phù hợp nhất để quản lý một cách cá thể hóa người bệnh. Cách tiếp cận này dựa trên yếu tố nào sau đây?
a)
A. Chứng cứ từ các tài liệu được xuất bản gần đây
b)
B. Các chiến lược quản lý hiệu quả từ những người bệnh trước đó
c)
C. Phân tích các tài liệu y văn liên quan
d)
D. Lời khuyên của chuyên gia và các đồng nghiệp
62.
Câu 62. Ba thành phần chính của y học chứng cứ là gì?
a)
A. Kinh nghiệm chuyên môn, chứng cứ từ nghiên cứu và người bệnh cụ thể
b)
B. Năng lực giáo dục, chứng cứ từ nghiên cứu và văn hóa
c)
C. Sự hài lòng của người bệnh, bảo hiểm y tế và chi phí điều trị
d)
D. Khoa học, giá trị lâm sàng và đặc điểm nhân khẩu học của người bệnh
63.
Câu 63. Một thai phụ nguy cơ cao tiền sản giật nhập viện vì chuyển dạ, sau khi tiếp nhận nữ hộ sinh liên hệ đề nghị bác sĩ sản phụ khoa thăm khám và đánh giá cho sản phụ. Thành phần nào trong thực hành dựa trên Y học chứng cứ được nêu lên ở ví dụ trên?
a)
A. Người bệnh cụ thể
b)
B. Chứng cứ từ nghiên cứu
c)
C. Bối cảnh lâm sàng
d)
D. Kinh nghiệm chuyên môn
64.
Câu 64. Một nhân viên y tế cần làm gì để có điều trị mới cho người bệnh. Nhân viên y tế cần làm gì để có thể dễ dàng tìm kiếm chứng cứ hỗ trợ cho phương pháp điều trị mới này?
a)
A. Đọc tất cả các bài báo tìm được trên internet
b)
B. Sử dụng công cụ tìm kiếm thông thường trên internet
c)
C. Sử dụng câu hỏi dưới định dạng PICO để tìm kiếm
d)
D. Bắt đầu với các câu hỏi mở
65.
Câu 65. Làm thế nào để có thể áp dụng giá trị cụ thể của từng người bệnh trong thực hành dựa trên Y học chứng cứ?
a)
A. Đánh giá phản ứng, đặt câu hỏi, lắng nghe và quan sát người bệnh
b)
B. Đánh giá phản ứng, đặt câu hỏi, lắng nghe và giao tiếp với người bệnh
c)
C. Đánh giá phản ứng, đặt câu hỏi, quan sát và giao tiếp với người bệnh
d)
D. Đặt câu hỏi, lắng nghe, quan sát và giao tiếp với người bệnh
66.
Câu 66. Những rào cản trong việc triển khai thực hành dựa trên Y học chứng cứ là gì?
a)
A. Thiếu: thời gian, sự đào tạo và tư vấn, kỹ năng, sự tự tin, giá trị nhận thức về thực hành dựa trên y học chứng cứ, khả năng tiếp cận chứng cứ tốt nhất
b)
B. Thiếu: thời gian, sự đào tạo và tư vấn, kỹ năng, sự tự tin, giá trị nhận thức về thực hành dựa trên y học chứng cứ, khả năng truy cập internet, kinh tế
c)
C. Thiếu: thời gian, tư vấn, giá trị nhận thức về thực hành dựa trên Y học chứng cứ, động lực và cảm hứng, khả năng truy cập internet
d)
D. Thiếu: thời gian, sự đào tạo và cố vấn, kỹ năng, sự tự tin, khả năng quan sát khả năng tiếp cận chứng cứ tốt nhất hiện tại
67.
Câu 67. Một người bệnh nữ 68 tuổi đến khám bác sĩ nội tổng quát vì họ kéo dài 15 năm dù đã đi khám và điều trị nhiều nơi. Bác sĩ nội tổng quát nên áp dụng cách thức thực hành dựa trên Y học chứng cứ nào trong tình huống này?
a)
A. Chế độ thực hành đầy đủ Y học chứng cứ
b)
B. Chế độ sử dụng chứng cứ đã được đánh giá sẵn
c)
C. Chế độ lặp lại quyết định dựa trên Y học chứng cứ có sẵn hàng Bản
d)
D. Chế độ dựa theo kinh nghiệm của bác sĩ
68.
Câu 68. Một người bệnh đến phòng khám sau khi mới bị chó cắn. Mặc dù đã được bác sĩ khám vết thương không có dấu hiệu nhiễm trùng và theo kinh nghiệm chuyên môn của bác sĩ không cần phải sử dụng kháng sinh dự phòng. Tuy nhiên, người bệnh vẫn thắc mắc liệu có cần phải dùng kháng sinh dự phòng để ngăn ngừa nguy cơ nhiễm trùng hay không. Sau khi tìm kiếm y văn, bác sĩ giải thích với người bệnh rằng điều trị 14 người với kháng sinh dự phòng sẽ chỉ ngăn ngừa được 1 người bị nhiễm trùng và người bệnh quyết định không sử dụng kháng sinh. Y học chứng cứ trong trường hợp này giúp
a)
A. Bác sĩ tránh được gánh nặng pháp lý
b)
B. Bác sĩ tránh được những quyết định không hợp lý
c)
C. Thể hiện một người bệnh đã được thông tin đầy đủ và ra quyết định phù hợp
d)
D. Người bệnh đã ra quyết định phù hợp
69.
Câu 69. Theo báo cáo của Cochrane 2017: Chăm sóc thai sản được thực hiện tốt nhất với một nhóm nhỏ nữ hộ sinh, họ sẽ cung cấp chăm sóc cho phụ nữ trong suốt thai kỳ, chuyển dạ và sau sinh. Điều này được chứng minh có lợi ích giảm nguy cơ sinh non và tử vong chu sinh. Đây là ví dụ về một trong các thành phần của EBM. Thành phần đó là gì?
a)
A. Bối cảnh lâm sàng
b)
B. Kinh nghiệm chuyên môn
c)
C. Giá trị của người bệnh
d)
D. Chứng cứ từ nghiên cứu
70.
Câu 70. Một người bệnh nam 50 tuổi vừa mới được chẩn đoán tăng huyết áp và mong muốn được điều trị. Bác sĩ nên tư vấn cho người bệnh như thế nào để đảm bảo tính cá thể trong thực hành Y học chứng cứ?
a)
A. Tư vấn tất cả các phương pháp có trong khuyến cáo
b)
B. Tư vấn tất cả các phương pháp điều trị có thể áp dụng cho người bệnh này
c)
C. Tư vấn các phương pháp điều trị dựa trên chứng cứ, ưu tiên những gì phù hợp với sở thích của người bệnh và các tác dụng phụ có thể chấp nhận được
d)
D. Tư vấn phương pháp điều trị duy nhất có chứng cứ tốt nhất trong y văn
71.
Câu 71. Nguồn bằng chứng tốt nhất cho việc chẩn đoán một bệnh là gì?
a)
A. Báo cáo ca bệnh
b)
B. Tổng quan hệ thống
c)
C. Phân tích meta
d)
D. Báo cáo chẩn đoán
72.
Câu 72. Nguồn bằng chứng tốt nhất cho việc đánh giá hiệu quả của một phương pháp can thiệp là gì?
a)
A. Báo cáo ca bệnh
b)
B. Tổng quan hệ thống
c)
C. Nghiên cứu cắt ngang
d)
D. Nghiên cứu quan sát
73.
Câu 73. Nguồn bằng chứng tốt nhất cho việc xác định tiên lượng bệnh là gì?
a)
A. Nghiên cứu đoàn hệ
b)
B. Báo cáo ca bệnh
c)
C. Nghiên cứu cắt ngang
d)
D. Phân tích meta
74.
Câu 74. Các nguồn bằng chứng nào sau đây thuộc nhóm bằng chứng thứ cấp?
a)
A. Báo cáo ca bệnh, báo cáo trường hợp
b)
B. Tổng quan hệ thống, phân tích meta
c)
C. Nghiên cứu đoàn hệ, nghiên cứu bệnh chứng
d)
D. Nghiên cứu can thiệp, nghiên cứu quan sát
75.
Câu 75. Nguồn bằng chứng nào sau đây thuộc nhóm bằng chứng sơ cấp?
a)
A. Tổng quan hệ thống
b)
B. Phân tích meta
c)
C. Báo cáo ca bệnh
d)
D. Hướng dẫn lâm sàng
76.
Câu 76. Trong thực hành lâm sàng, nguồn bằng chứng nào sau đây nên được sử dụng đầu tiên để đưa ra quyết định?
a)
A. Hướng dẫn lâm sàng
b)
B. Ý kiến của chuyên gia
c)
C. Phân tích meta
d)
D. Tóm tắt tổng hợp cho tham khảo lâm sàng
77.
Câu 77. Khi tra cứu chứng cứ, bạn tìm thấy một bài báo với tiêu đề: "Điều trị mới cho bệnh nhân đái tháo đường: Tổng quan hệ thống và phân tích meta". Đây là nguồn chứng cứ nào?
a)
A. Bằng chứng thứ cấp
b)
B. Bằng chứng sơ cấp
c)
C. Bằng chứng từ ý kiến chuyên gia
d)
D. Bằng chứng từ nghiên cứu quan sát
78.
Câu 78. Khi tra cứu y văn, bạn tìm thấy một bài báo với tiêu đề: "Hiệu quả của một liệu pháp mới trong điều trị ung thư vú: Nghiên cứu ngẫu nhiên có đối chứng". Đây là nguồn chứng cứ nào?
a)
A. Bằng chứng thứ cấp
b)
B. Bằng chứng sơ cấp
c)
C. Bằng chứng từ ý kiến chuyên gia
d)
D. Bằng chứng từ tổng quan hệ thống
79.
Câu 79. Bạn đang làm việc tại một bệnh viện và một người bệnh mắc một bệnh hiếm gặp. Bạn muốn tìm kiếm thông tin về cách điều trị bệnh này, tuy nhiên không có hướng dẫn lâm sàng hay nghiên cứu ngẫu nhiên có đối chứng nào được xuất bản. Bạn nên tìm kiếm nguồn bằng chứng nào sau đây?
a)
A. Báo cáo ca bệnh
b)
B. Nghiên cứu đoàn hệ
c)
C. Nghiên cứu bệnh chứng
d)
D. Phân tích meta
80.
Câu 80. Khi đọc một bài báo, bạn thấy các từ khóa như: "nghiên cứu ngẫu nhiên có đối chứng", "kiểm soát giả dược", "mù đôi". Đây là loại nghiên cứu nào?
a)
A. Nghiên cứu đoàn hệ
b)
B. Nghiên cứu bệnh chứng
c)
C. Nghiên cứu cắt ngang
d)
D. Nghiên cứu ngẫu nhiên có đối chứng (RCT)
81.
Câu 81. Khi đọc một bài báo, bạn thấy các từ khóa như: "tỷ lệ mắc", "tỷ lệ hiện mắc", "tần suất". Đây là loại nghiên cứu nào?
a)
A. Nghiên cứu ngẫu nhiên có đối chứng (RCT)
b)
B. Nghiên cứu đoàn hệ
c)
C. Nghiên cứu cắt ngang
d)
D. Nghiên cứu bệnh chứng
82.
Câu 82. Khi đọc một bài báo, bạn thấy các từ khóa như: "yếu tố nguy cơ", "phơi nhiễm", "kết cục". Đây là loại nghiên cứu nào?
a)
A. Nghiên cứu ngẫu nhiên có đối chứng (RCT)
b)
B. Nghiên cứu đoàn hệ
c)
C. Nghiên cứu bệnh chứng
d)
D. Nghiên cứu cắt ngang
83.
Câu 83. Một hướng dẫn lâm sàng được coi là có chất lượng cao khi
a)
A. Được xuất bản trong một tạp chí có uy tín
b)
B. Được xây dựng bởi một nhóm chuyên gia lớn
c)
C. Dựa trên bằng chứng từ nhiều nguồn nghiên cứu có chất lượng cao
d)
D. Được công bố bởi một tổ chức y tế lớn
84.
Câu 84. Khi tiếp nhận một người bệnh nam 65 tuổi có tiền sử hút thuốc lá, có triệu chứng ho kéo dài. Bạn nghĩ đến chẩn đoán ung thư phổi. Bạn cần tra cứu chứng cứ nào trước tiên là phù hợp nhất?
a)
A. Báo cáo ca bệnh
b)
B. Nghiên cứu cắt ngang
c)
C. Hướng dẫn lâm sàng
d)
D. Phân tích meta
85.
Câu 85. Bạn tiếp nhận người bệnh nam 50 tuổi bị tiểu đường. Theo bạn, người bệnh này có nguy cơ biến cố tim mạch vành hoặc đột quỵ. Chứng cứ nào cho thấy người bệnh A tăng nguy cơ biến cố tim mạch?
a)
A. Nghiên cứu đoàn hệ
b)
B. Nghiên cứu bệnh chứng
c)
C. Nghiên cứu cắt ngang
d)
D. Báo cáo ca bệnh
86.
Câu 86. Bạn cần tra cứu chứng cứ nào trước tiên là phù hợp nhất?
a)
A. Tổng quan hệ thống các nghiên cứu các chất lượng
b)
B. Hướng dẫn lâm sàng với các thông tin đầy đủ
c)
C. Tóm tắt tổng hợp cho tham khảo lâm sàng.
d)
D. PubMed
87.
Câu 87. COVID-19 diễn ra được 6 tháng, bạn tiếp nhận người bệnh 70 tuổi, CC 1,67 m, CN: 80 kg, tiền căn tăng huyết áp, đái tháo đường và đột quỵ. Người bệnh bị nhiễm COVID- 19 phải thở oxy dòng cao. Chọn nguồn tài nguyên tra cứu chứng cứ nào trước tiên trả lời cho tiên lượng của người bệnh, trong điều kiện này là phù hợp nhất?
a)
A. Tổng quan hệ thống các nghiên cứu các chất lượng
b)
B. Hướng dẫn lâm sàng với các thông tin đầy đủ
c)
C. Tóm tắt tổng hợp cho tham khảo lâm sàng.
d)
D. PubMed
88.
Câu 88. Trong mô hình PICO, chữ P có nghĩa là gì?
a)
A. P: Population
b)
B. P: Patient
c)
C. P: Problem
d)
D. P: Patient, Problem hay Population
89.
Câu 89. Toán tử Boolean nào sau đây hay dùng nhất trong tra cứu y văn. Chọn câu trả lời phù hợp nhất.
a)
A. AND
b)
B. OR BEL
c)
C. NOT
d)
D. BOTH
90.
Câu 90. Ý nghĩa của chứng cứ sau khi tra cứu là gì? Chọn câu trả lời phù hợp nhất.
a)
A. Cung cấp thông tin để bạn tự đưa ra quyết định
b)
B. Cung cấp thông tin để hỗ trợ việc ra quyết định cùng với người bệnh và kinh nghiệm lâm sàng của bạn
c)
C. Cung cấp thông tin để chứng minh rằng bạn đúng
d)
D. Cung cấp thông tin để giúp bạn đưa ra quyết định nhanh hơn
Reset
