wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài thi hết HP Địa lý VN

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Tài nguyên nước ở vùng đồng bằng sông Hồng rất phong phú nhờ hệ thống sông Hồng và sông Cả.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Cơ cấu sản lượng trồng trọt của đồng bằng sông Hồng là lúa chiếm 97%, cây công nghiệp ngắn ngày chiếm 3%.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng giàu tài nguyên khoáng sản bậc nhất của Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Tài nguyên khoáng sản của vùng Đông Nam bộ nổi bật nhất là dầu khí trên thềm lục địa.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Tây Nguyên là vùng giàu tài nguyên khoáng sản, đặc biệt là bô xit có trữ lượng lớn hàng tỉ tấn.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Các hồ thủy điện có vai trò quan trọng trong việc đem lại nguồn nước tưới cho Tây Nguyên trong mùa khô.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Tây Nguyên là vùng trồng cà phê lớn nhất cả nước.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng chè lớn nhất cả nước.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Trung du và miền núi Bắc Bộ tuy có nhiều đồng cỏ nhưng do địa hình cao, hiểm trở nên khó phát triển ngành chăn nuôi gia súc.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Phát triển kinh tế biển cũng là một thế mạnh của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Phần lớn diện tích đất của vùng đồng bằng sông Cửu Long là đất phù sa ngọt.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích và sản lượng lúa chiếm hơn 50% so với cả nước.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Di sản thiên nhiên thế giới Phong Nha - Kẻ Bàng thuộc vùng Đông Nam bộ.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Nghệ An là vùng trọng điểm nghề cá của vùng Bắc Trung bộ.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Rừng ở Bắc Trung bộ liền một khối với rừng Tây Nguyên, có nhiều loại gỗ, chim và thú quý.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Duyên hải Nam Trung bộ là vùng có ít thuận lợi để xây dựng các cảng biển nước sâu.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Thuộc về vùng duyên hải Nam Trung bộ có các quần đảo xa bờ là Hoàng Sa và Trường Sa.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Việc sản xuất muối ở vùng biển duyên hải Nam Trung bộ rất thuận lợi.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Vùng biển Duyên hải Nam Trung bộ không có dầu khí.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Trong tương lai, dự kiến nhà máy điện nguyên tử đầu tiên của Việt Nam sẽ được xây dựng ở vùng đồng bằng sông Hồng.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Vùng nào có lợi thế phát triển nghề trồng rừng ngập mặn ven biển?

a)

Bắc Trung bộ

b)

Duyên hải Nam Trung bộ

c)

Vùng núi và trung du phía Bắc

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

22.

Nơi nào vừa là địa điểm nghỉ mát lý tưởng, vừa là cơ sở dịch vụ lớn về khai thác dầu khí?

a)

Hải Phòng

b)

Nha Trang

c)

Vũng Tàu

d)

Huế

23.

Vùng than ................... là vùng than lớn bậc nhất và có chất lượng than tốt nhất Đông Nam Á.

a)

Uông Bí

b)

Quảng Ninh

c)

Cẩm Phả

24.

Vùng núi và trung du phía Bắc có nhiều đồng cỏ, chủ yếu trên các cao nguyên ở độ cao:

a)

400 m - 500 m

b)

500 m - 600 m

c)

600 m - 700 m

25.

................. được nuôi tập trung ở cao nguyên Mộc Châu (Sơn La).

a)

Bò sữa

b)

Bò thịt

c)

Trâu

d)

Ngựa

26.

Dãy núi Bạch Mã là ranh giới tự nhiên giữa hai vùng nào?

a)

Tây Bắc và Đông Bắc

b)

Bắc Trung bộ và Duyên hải Nam Trung bộ

c)

Đông Nam bộ và Tây Nam bộ

27.

Khu vực nào chịu ảnh hưởng nhiều nhất của gió mùa đông bắc và có mùa đông lạnh nhất ở Việt Nam?

a)

Bắc Trung bộ

b)

Tây Bắc

c)

Đông Bắc

d)

Đồng bằng sông Hồng

28.

Sông nào sau đây thuộc vùng đồng bằng sông Hồng?

a)

Sông Thái Bình

b)

Sông Đà

c)

Sông Mã

d)

Sông Hương

29.

Có rất nhiều bán đảo, vũng vịnh và nhiều bãi biển đẹp. Đó là đặc điểm tự nhiên của vùng nào?

a)

Bắc Trung bộ

b)

Duyên hải Nam Trung bộ

c)

Đông Nam bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

30.

................ là tài nguyên thiên nhiên có giá trị hàng đầu của vùng đồng bằng.

a)

Nước

b)

Đất

c)

Than nâu

d)

Sét

31.

Đồng bằng sông Hồng có đường bờ biển dài ..............

a)

hơn 400 km

b)

hơn 500 km

c)

hơn 600 km

32.

Vùng đồng bằng sông Hồng có khí hậu nhiệt đới ẩm, có mùa hè nóng ẩm nhưng mùa đông lạnh và khô, làm cho ……………….

a)

sâu bệnh rất phát triển

b)

cơ cấu cây trồng đa dạng

c)

việc trồng cây công nghiệp hạn chế

33.

Ở vùng núi cao Hoàng Liên Sơn, khí hậu rất thuận tiện cho việc ………….

a)

trồng các cây thuốc quý

b)

chăn nuôi bò sữa

c)

trồng cà phê

d)

chăn nuôi bò sữa

34.

Vì khả năng mở rộng đất bằng cách khai hoang là hạn chế nên vùng đồng bằng sông Hồng có truyền thống ………………..

a)

chăn nuôi gia súc, gia cầm

b)

nuôi trồng và đánh bắt hải sản

c)

thâm canh, tăng vụ

d)

chuyên canh cây công nghiệp ngắn ngày

35.

Không đâu trên đất nước Việt Nam có nhiều địa điểm để xây dựng các cảng nước sâu như vùng ...............................

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đông Nam bộ

c)

Duyên hải Nam Trung bộ

d)

Bắc Trung bộ

36.

Tây Nguyên có tiềm năng to lớn về ....................

a)

nông nghiệp và lâm nghiệp

b)

nông nghiệp và dịch vụ

c)

công nghiệp và ngư nghiệp

37.

Đồng bằng sông Hồng có những vùng thâm canh, chuyên canh rau quả làm thực phẩm xuất khẩu, nhiều nhất là vụ ................................

a)

đông xuân

b)

hè thu

c)

thu đông

38.

Về cơ cấu sản lượng lương thực của vùng Đồng bằng sông Hồng thì ............. chiếm 97%.

a)

hoa màu

b)

rau quả

c)

lúa

39.

Điều kiện thuận lợi cho việc thành lập các nông trường và vùng chuyên canh cây công nghiệp quy mô lớn ở Tây Nguyên là .......................

a)

đất bazan giàu dinh dưỡng, phân bố tập trung

b)

khí hậu có một mùa mưa và một mùa khô kéo dài

c)

có nhiều hồ thủy điện cung cấp nước tưới vào mùa khô

40.

Đăk Lăk là tỉnh có diện tích …………………. lớn nhất ở Việt Nam.

a)

cà phê

b)

cao su

c)

hồ tiêu

d)

chè

41.

Khoáng sản có trữ lượng lớn nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là ...............

a)

than đá

b)

vàng

c)

đá quý

d)

bô xít

42.

Nguồn than khai thác của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu để ...........

a)

phục vụ cho nhu cầu đời sống của nhân dân trong vùng

b)

làm phụ gia cho công nghiệp hóa chất

c)

phục vụ cho ngành luyện kim

d)

làm nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện và xuất khẩu

43.

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về dân số và lao động của vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Là vùng đông dân nhất nước

b)

Có nguồn lao động dồi dào

c)

Người lao động có kinh nghiệm và trình độ sản xuất

d)

Phần lớn dân số sống ở thành thị

44.

Điểm giống nhau về tự nhiên của các tỉnh vùng Bắc Trung Bộ với vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là:

a)

Tất cả các tỉnh đều có biển

b)

Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn

c)

Chịu ảnh hưởng của gió phơn Tây Nam khô và nóng vào mùa hè

45.

Trong nghề cá, Duyên hải Nam Trung Bộ có ưu thế hơn vùng Bắc Trung Bộ là do .............

a)

Có tàu thuyền lớn, hiện đại

b)

Có các ngư trường rộng lớn, đặc biệt là hai ngư trường xa bờ

c)

Bờ biển có các vũng, vịnh , đầm phá

46.

Việc suy giảm rừng của Tây Nguyên không dẫn tới hậu quả nào sau đây?

a)

Mực nước ngầm hạ thấp

b)

Tăng độ mặn trong đất

c)

Mất nguồn lợi gỗ quý

d)

Mất nơi sinh sống của các loài động vật

47.

Điểm giống nhau về tiềm năng giữa vùng Tây Nguyên với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

Phát triển thủy điện

b)

Có các vũng, vịnh để xây dựng cảng

c)

Có một mùa đông lạnh

d)

Có các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ

48.

Điểm giống nhau giữa vùng Đông Nam Bộ và Tây Nguyên về tự nhiên là

a)

Có đất badan tập trung thành vùng lớn

b)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, nhiều nước quanh năm

c)

Nhiệt độ quanh năm cao trên 27oC

49.

Loại đất phân bố thành dải dọc sông Tiền và sông Hậu là:

a)

đất phèn

b)

đất mặn

c)

đất cát

d)

đất phù sa ngọt

50.

Khó khăn nào không phải của vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Phần lớn diện tích là đất phèn , đất mặn

b)

Thiếu nước trong mùa khô

c)

Xâm nhập mặn vào sâu trong đất liền

d)

Bão và áp thấp nhiệt đới