wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa tây nguyên, đông nam bộ ,duyên hải Nam Trung Bộ

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Thuận lợi của vị trí địa lý duyên hải Nam Trung Bộ đối với phát triển kinh tế xã hội không phải là

a)

Nằm ở trên trục đường huyết mạch đường bộ và đường sắt

b)

Cửa ngõ ra biển của Tây Nguyên là một số nước Đông Nam á

c)

Tiếp giáp một số vùng kinh tế trong nước Lào và Campuchia

2.

Các đảo nào sau đây thuộc vùng duyên hải Nam Trung Bộ

a)

Cù lao chàm lý sơn phú quý

b)

Cô lão chàm cắt bà Phú Quốc

c)

Cù lao chàm cái bầu côn đảo

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân số duyên hải Nam Trung Bộ

a)

Dân đông tỉ lệ gia tăng dân số cao nhất cả nước

b)

Dân cư tập trung ở phía đông thưa thớt ở phía tây

c)

Có nhiều dân tộc : kinh, chăm, cơ tu, chơ ro,...

4.

Thuyết minh đối với phát triển đến bắt thủy sản ở duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Vùng biển rộng giàu có nguồn lợi thủy sản có ngư trường lớn

b)

Bờ biển dài có nhiều vùng vịnh gần tuyến đường bơi ở quốc tế

c)

Có các đảo ở ven bờ nhiều bãi biển đẹp và Vịnh biển nổi tiếng

5.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi chủ yếu đối với phát triển nuôi trồng thủy sản ở duyên hải Nam Trung Bộ

a)

Bờ biển dài có nhiều vùng vịnh và nhiều bãi biển đẹp

b)

Diện tích mặt nước lớn có bãi triều đâm phá ở ven bờ

c)

Các đảo ven bờ và hệ sinh thái độc đáo môi trường tốt

6.

Thế mình đối với phát triển giao thông vận tải biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Vùng biển rộng giàu có nguồn lợi thủy sản có ngư trường lớn

b)

Bờ biển dài có nhiều vùng vịnh gần tuyến đường biển quốc tế

c)

Có các đảo ở ven bờ nhiều bãi biển đẹp và Vịnh biển nổi tiếng

7.

Thuận lợi để phát triển du lịch biển đảo ở duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Vùng biển rộng giàu có nguồn lợi thủy sản có ngư trường lớn

b)

Bờ biển dài có nhiều vùng vịnh gần tuyến đường biển quốc tế

c)

Có các đảo ở ven bờ nhiều bãi biển đẹp và Vịnh biển nổi tiếng

8.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây không phải là thuận lợi chủ yếu đối với phát triển du lịch duyên hải Nam Trung Bộ

a)

Bờ biển dài có nhiều vùng Vinh và nhiều bãi biển đẹp

b)

Diện tích mặt nước lớn có cửa sông nằm phá ở ven bờ

c)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có nhiệt độ cao suốt năm

9.

Thế mình đối với phát triển công nghiệp khai thác và chế biến khoáng sản ở duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Vùng biển rộng lớn có nguồn lợi thủy sản có ngư trường lớn

b)

Bờ biển dài có nhiều vùng Vinh Điện tuyến đường biển quốc tế

10.

Thuận lợi về điều kiện kinh tế xã hội của Duyên hải Nam Trung Bộ không phải là

a)

Cơ cấu dân số trẻ bằng nguồn lao động dồi dào

b)

Cơ sở hạ tầng thân thiện và trình độ hiện đại

c)

Khoa học công nghệ ngày càng áp dụng nhiều

11.

Thánh chỉ đối với phát triển kinh tế biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ không phải là

a)

Cơ sở hạ tầng vật chất kỹ thuật còn hạn chế

b)

Chịu tác động của thiên tai biến đổi khí hậu

c)

Lãnh thổ kéo dài theo Bắc Nam và hẹp ngang

12.

Ngân thủy sản là duyên hải Nam Trung Bộ không tiến hành

a)

Các hoạt động làm ô nhiễm môi trường biển

b)

Định bắt xa bờ với các công nghệ tiên tiến

c)

Đầu tư thâm canh và đa dạng hóa loài nuôi

13.

Khu du lịch biển đảo Sơn Trà thuộc

a)

Đà Nẵng

b)

Quảng Nam

c)

Khánh Hòa

14.

Hai trung tâm du lịch biển đảo lớn Nội duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Phan thiết quy Nhơn

b)

Đà Nẵng Nha Trang

c)

Nha Trang Hội An

15.

Nguyên nhân chủ yếu để dưới ân hải Nam Trung Bộ có ưu thế hơn Bắc Trung Bộ trong khai thác khoáng sản là

a)

Có ngư trường rộng lớn

b)

Tất cả các tỉnh đều giáp biển

16.

Khó khăn nào sau đây chủ yếu đối với sản xuất muối ở duyên hải Nam Trung Bộ

a)

Môi trường ô nhiễm chất lượng nước kém

b)

Biệt đội khí hậu mực nước biển dâng lên

c)

Thị trường không ổn định bị canh tranh

17.

Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành các khu kinh tế ven biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Tăng cường Thu hút nguồn đầu tư đẩy mạnh sản xuất hàng hóa

b)

Mở rộng các đô thị thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Tây Nguyên

a)

Là vùng kinh tế không tiếp giáp biển

b)

Giáp với vùng kinh tế Đông Nam Bộ

c)

Nằm trên các trục đường bộ Bắc Nam

19.

Tây Nguyên là vùng có

a)

Mật độ dân số cao gia tăng dân số tự nhiên thấp

b)

Cơ cấu dân số trẻ và tỉ lệ dân số thành thị rất cao

c)

Các dân tộc Kinh ed shape Đăng bana

d)

Cơ cấu dân số trẻ tỷ lệ nhóm 0 - 11 tuổi cao nhất

20.

Thế mạnh chủ yếu để phát triển vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm quy mô lớn ở Tây Nguyên

a)

A các cao nguyên khá bằng phẳng rộng với đất ba gian màu mỡ

b)

Những khối núi có cảnh quan khí hậu phân hóa theo độ cao

c)

Diện tích rừng lớn đa dạng sinh học cao và nhiều gỗ quý

21.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển du lịch Tây Nguyên là

a)

Các cao nguyên khác bằng phẳng rộng với đất bazan màu mỡ

b)

Những khối núi có cảnh quan và khí hậu phân hóa theo độ cao

c)

Khí hậu cần thiết down phần hóa theo mùa và mát mẻ ở trên cao

22.

Điều kiện thuận lợi để Tây Nguyên phát triển du lịch không phải chủ yếu là

a)

Các cao nguyên khác bằng phẳng rộng và đất đai ba gian màu mỡ

b)

Khí hậu xích đao phân hóa theo mùa mát mẻ ở trên cao

23.

Thuận lợi chủ yếu để Tây Nguyên đa dạng hóa cây trồng là

a)

Các cao nguyên khác bằng phẳng rộng với đất bazan màu mỡ

b)

Khí hậu cần xích đạo phân hóa theo mùa và mát mẻ ở trên cao

c)

Những khối nước có cảnh quan và khí hậu phân hóa theo độ cao

24.

Thuận lợi về điều kiện kinh tế xã hội của Tây Nguyên đối với phát triển kinh tế không phải là

a)

Cơ sở hạ tầng cơ sở vật chất kỹ thuật ngày càng được hoàn thiện

b)

Có nhiều chính sách chương trình và dự án về đầu tư phát triển

c)

Có các khu kinh tế cửa khẩu khu công nghiệp lớn nhất cả nước

25.

Hạn chế đối với phát triển kinh tế xã hội ở Tây Nguyên không phải

a)

Mua khô kéo dài gây thiếu nước cho cây trồng

b)

Tài nguyên rừng bị suy giảm đe dọa môi trường

c)

Cơ sở vật chất kỹ thuật chưa đáp ứng đủ nhu cầu

26.

Tây Nguyên là vùng

a)

Luôn dẫn đầu cả nước và diện tích và sản lượng cà phê

b)

Đứng đầu cả nước và diện tích và năng suất cây cao su

c)

Có diện tích và năng suất cây chè lớn nhất cả nước

27.

Cây cà phê của Tây Nguyên được trồng nhiều ở

a)

Gia Lai

b)

Kon Tum

c)

Đắk Lắk

d)

Đắk nông

28.

Ý nghĩa của việc phát triển thủy điện ở Tây Nguyên không phải là

a)

Phát triển giao thông thủy sản thủy lợi du lịch

b)

Cung cấp nguồn điện thúc đẩy kinh tế phát triển

c)

Điều tiết nước và góp phần giữ mực nước ngầm

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hoạt động Lâm nghiệp và bảo vệ rừng ở Tây Nguyên

a)

Đâỷ mạnh trồng rừng tăng khai thác gỗ ở rừng tự nhiên

b)

Nâng cao chất lượng rừng chống khai thác rừng bừa bãi

c)

Tao

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hoạt động Lâm nghiệp và bảo vệ rừng ở Tây Nguyên

a)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế xã hội của vùng

b)

Phát triển hoàn thiện dựa vào đầu tư nước ngoài

31.

Hoạt động kinh tế phát triển mạnh ở Tây Nguyên hiện nay là

a)

Phát triển cây ăn quả và lương thực

b)

Trong các cây công nghiệp lâu năm

c)

Chăn nuôi trâu nuôi trồng thủy sản

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng về khai thác bôxit ở vùng Tây Nguyên

a)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế xã hội của vùng

b)

Phát triển hoàn thiện dựa vào đầu tư nước ngoài

c)

Việc khai thác luôn quan tâm bảo vệ môi trường

33.

Ý nghĩa chủ yếu việc phát triển cây công nghiệp lâu năm Tây Nguyên là

a)

Phát huy thế mạnh tự nhiên phát triển kinh tế

b)

Tấn Dũng Tài Nguyên đổi mới tập quán sản xuất

c)

Tao thêm việc làm thay đổi phân công lao động

34.

Đông Nam Bộ không phải là vùng

a)

Giáp với hai nước Campuchia và Lào

b)

Có các đảo và quần đảo ở côn Sơn

c)

Đ** biết đồng bằng sông Cửu Long

35.

Đông Nam Bộ không phải là vùng

a)

Có dân số đông mật độ dân số cao

b)

Có tỉ lệ dân thành thị thấp nhất nước

36.

Thuận lợi đối với phát triển của vùng chuyên canh công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Bộ là

a)

Địa hình tương đối bằng phẳng đất bazan và đất sám phù sa cổ

b)

Có các vườn quốc gia khu dự trữ sinh quyển nhiều loại sinh vật

c)

Có nhiều dầu mỏ và khí tự nhiên với trữ lượng lớn ở thềm lục địa

37.

Thuận lợi chủ yếu đối với phát triển du lịch ở Đông Nam Bộ là

a)

Địa hình tương đối bằng phẳng đất bazan và đất xám phù sa cổ

b)

Có các vườn quốc gia khu dự trữ sinh quyển nhiều loài sinh vật

c)

Vùng biển có các nguồn sinh vật phong phú ngư trường lớn

38.

Thuận lợi chủ yếu đối với phát triển du lịch biển đảo ở Đông Nam Bộ là

a)

Có các đảo bãi biển và phong cảnh đẹp

b)

Vùng biển rộng có quần đảo và biển ấm

c)

Các vườn quốc gia khu dự trữ sinh thự quyển

39.

Thuận lợi đối với phát triển công nghiệp khai khoáng ở Đông Nam Bộ là

a)

Địa hình tương đối bằng phẳng đất bazan và đất sám phù sa cổ

b)

Có nhiều dầu mỏ và khí tự nhiên với trữ lượng lớn ở thềm lục địa

c)

Có các vườn quốc gia khu dự trữ sinh quyển nhiều loại sinh vật

40.

Thuận lợi đối với phát triển khai thác thủy sản ở Đông Nam Bộ là

a)

Địa hình tương đối bằng phẳng đất bazan và đất sám phù sa cổ

b)

Các vườn quốc gia khu dự trữ sinh quyển nhiều loài sinh vật

c)

Vùng biển có nguồn lợi sinh vật phong phú ngư trường rộng

41.

Thuận lợi chủ yếu đối với nuôi trồng thủy sản ở Đông Nam Bộ là

a)

Có các đảo bãi biển và phong cảnh đẹp

b)

Bờ biển dài có rừng ngập mặn bãi triều

42.

Thuận lợi chủ yếu đối với Đông Nam Bộ phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới là

a)

Địa hình tương đối bằng phẳng nhiều đất bazan và đất sám phù sa cổ

b)

Khí hậu cần xích đạo với nền nhiệt cao mưa lớn và phân hóa theo mùa

c)

Có các sóng lớn như sông Đồng nai Sông bé sông Sài Gòn và các hồ

43.

Hạn chế chủ yếu đối với phát triển kinh tế xã hội ở Đông Nam Bộ không phải là

a)

Vẫn đều ô nhiễm không khí và tiếng ồn ở đô thị

b)

Chịu sức ép nhiều mặt của tỉ lệ dân nhập cư cao

c)

Một khối dài gây thiếu nước và xâm nhập mặn

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng về điều kiện kinh tế xã hội của Đông Nam Bộ

a)

Số lao động có trình độ và chuyên môn chiếm tỉ lệ cao

b)

Cơ sở hạ tầng cơ sở vật chất kỹ thuật đồng bộ hiện đại

c)

Dân số đông lực lượng lao động dồi dào và năng động

45.

Công nghiệp của Đông Nam Bộ không phải có

a)

Sự phát triển đồng đều ở các địa phương

b)

Tỉ trọng cao trong cơ cấu GRDP của vùng

46.

Công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử máy vi tính của Đông Nam Bộ phát triển mạnh chủ yếu nhờ vào

a)

Lợi thế cũng muốn nguyên liệu lao động và thị trường

b)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài và đẩy mạnh xuất khẩu

c)

Môn khí tự nhiên khai thác và trữ năng của các sông

47.

Công nghiệp sản xuất điện của Đông Nam Bộ phát triển mạnh chủ yếu dựa trên cơ sở

a)

Lợi thế của nguồn nguyên liệu lao động và thị trường

b)

Thu vốn đầu tư nước ngoài và đẩy mạnh sản xuất

48.

Công trình thủy lợi Dầu Tiếng thuộc tỉnh nào sau đây

a)

Tây Ninh

b)

Bình Phước

c)

Đồng nai

d)

Bình Dương

49.

Nhiệm vụ quan trọng nhất để phát triển bền vững công nghiệp ở vùng Đông Nam Bộ là

a)

Tăng cường đẳng cấp cơ sở vật chất kỹ thuật vốn

b)

Phát triển theo chiều sâu gắn với bảo vệ môi trường