Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TKKD 3&4

Total questions: 16

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Tìm công thức sai:

a)

Giá trị gia tăng = Giá trị sản xuất – Chi phí trung gian

b)

Giá trị gia tăng = Doanh thu – Tổng chi phí

c)

Giá trị gia tăng = Giá trị gia tăng thuần + Chi phí khấu hao TSCĐ

d)

Giá trị gia tăng = Giá trị gia tăng thuần - Chi phí khấu hao TSCĐ

2.

Chi phí vật chất không bao gồm khoản chi phí này:

a)

Chi mua áo quần bảo hộ lao động và dụng cụ phòng cáy chữa cháy;

b)

Chi phí hao hụt, mất mác nguyên vật liệu trong định mức;

c)

Chi mua dụng cụ phòng cháy chữa cháy;

d)

Chi mua sắm máy móc thiết bị.

3.

“Sản xuất được xem như một hoạt động kinh tế”

a)

Đúng.

b)

Sai.

4.

Hoạt động sản xuất chính của doanh nghiệp là hoạt động:

a)

Tạo ra nhiều giá trị gia tăng nhất;

b)

Tạo ra nhiều sản phẩm nhất;

c)

Tạo ra nhiều doanh thu nhất;

d)

Tạo ra nhiều lợi nhuận nhất.

5.

Bán thành phẩm được tạo ra trong quá trình sản xuất không được hiểu:

a)

Sản phẩm chỉ mới hoàn thành một nữa;

b)

Đem thành phẩm đã sản xuất đi bán;

c)

Sản phẩm chưa hoàn chỉnh;

d)

· Tất cả đều đúng.

6.

Khi tính chỉ tiêu giá trị sản xuất của Trang trại nuôi ong, sản phẩm song đôi là:

a)

Mật ong, phấn hoa và sữa ong chúa;

b)

Mật ong và phấn hoa;

c)

Phấn hoa và sữa ong chúa;

d)

Mật ong và sữa ong chúa.

7.

Hoạt động sản xuất của một doanh nghiệp May trong kỳ: Giá trị áo sơ mi nam là 500 trđ; thuê đơn vị khác làm khuy, nút 30 trđ; nhận gia công thêu cho bên ngoài 70 trđ; vải vụn (phế liệu) bán ra 20 trđ. Giá trị sản xuất của doanh nghiệp là:

a)

500 triệu đồng

b)

570 triệu đồng

c)

590 triệu đồng

d)

620 triệu đồng

8.

Giá trị sản xuất hoạt động lâm nghiệp không bao gồm:

a)

Giá trị công việc trồng mới, chăm sóc, tu bổ rừng;

b)

Giá trị công việc khai thác lâm sản;

c)

Giá trị các hoạt động chế biến lâm sản;

d)

Giá trị ươm cây, lai tạo giống, quản lý, bảo vệ rừng

9.

Giá trị sản xuất của một HTX nông nghiệp trồng cà phê không bao gồm:

a)

Giá trị cà phê hạt thu hoạch;

b)

Giá trị sơ chế cà phê như tách vỏ, sấy, phơi khô;

c)

Giá trị mật ong thu hoạch trong vườn trồng cà phê

d)

Giá trị cà phê hạt thu mua từ các hộ nông dân.

10.

Chi phí trung gian không bao gồm:

a)

Chi phí vật chất;

b)

Chi phí dịch vụ;

c)

Chi phí thuế VAT

d)

Chi phí hạt giống, con giống.

11.

Trong khoản mục công tác phí, các chi phí nào sau đây không được tính vào chi phí trung gian

a)

Chí phí lưu trú gồm tiền ăn, đi lại;

b)

Chi phí mua vé tàu, xe, máy bay;

c)

Chi phí trả tiền khách sạn, nhà trọ;

d)

Tất cả đều đúng.

12.

Chỉ tiêu giá trị gia tăng (VA) không được hiểu:

a)

Toàn bộ giá trị tăng thêm của sản phẩm được tạo ra từ hoạt động SX-KD của doanh nghiệp

b)

Toàn bộ giá trị của sản phẩm được tạo ra từ hoạt động SX-KD của doanh nghiệp

c)

Toàn bộ giá trị tăng thêm của sản phẩm vật chất và dịch vụ được tạo ra từ hoạt động SX-KD của doanh nghiệp

d)

Tất cả đều đúng.

13.

Kết quả thống kê chất lượng sản phẩm theo phương pháp hệ số phẩm cấp, nếu:

 Hc=C‾1C‾0>1H_c=\frac{\overline{C}_1}{\overline{C}_0}>1  

a)

Chứng tỏ chất lượng sản phẩm bị suy giảm;

b)

Chứng tỏ chất lượng sản phẩm tăng lên;

c)

Chứng tỏ chất lượng sản phẩm không thay đổi;

d)

Tấ cả đều sai.

14.

Kết quả thống kê chất lượng sản phẩm:

 Hp=p1‾p0‾>1H_p=\frac{\overline{p_1}}{\overline{p_0}}>1  , chứng tỏ:

a)

Giá bình quân tăng do chất lượng sản phẩm tăng lên;

b)

Giá bình quân tăng do chất lượng sản phẩm thay đổi;

c)

Giá bình quân tăng do cho phí sản xuất tăng;

d)

Giá bình quân giảm do chất lượng sản phẩm giảm;

15.

Kiểm tra tình hình sử dụng số lượng lao động theo phương pháp giản đơn, nếu kết quả tính toán >1, kết luận:

a)

Số lượng lao động thực tế sử dụng nhiều hơn so với kỳ gốc.

b)

Số lượng lao động thực tế sử dụng ít hơn so với kỳ gốc.

c)

Số lượng lao động thực tế sử dụng tiết kiệm hơn so với kỳ gốc.

d)

Số lượng lao động thực tế sử dụng hiệu quả hơn so với kỳ gốc.

16.

Kết quả kiểm tra tình hình thực hiện kế hoạch lao động có liên hệ với kết quả sản xuất, nếu:
 IL=L1‾L0‾×Q1Q0< 1I_L=\frac{\overline{L_1}}{\overline{L_0}\times\frac{Q_1}{Q_0}}<\ 1  

a)

Doanh nghiệp sử dụng tiết kiệm lao động;

b)

Doanh nghiệp sử dụng lãng phí lao động;

c)

Doanh nghiệp sử dụng lao động kỳ thực hiện tăng so với kỳ gốc;

d)

Doanh nghiệp sử dụng lao động kỳ thực hiện giảm so với kỳ gốc;