wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CBQL TT .01.2024

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Quy trình bán hàng có kỷ luật bao gồm bao nhiêu nội dung, bao nhiêu hoạt động

a)

4 nội dung, 6 hoạt động

b)

4 nội dung, 10 hoạt động

c)

6 nội dung, 10 hoạt động

d)

6 nội dung, 4 hoạt động

2.

Các loại kế hoạch yêu cầu thực hiện trong quy trình bán hàng có kỷ luật

a)

Business Plan, Daily Plan

b)

Business Plan, Daily Plan, Weekly plan

c)

Business Plan, Daily Plan, Weekly plan, monthly Plan, Sale Plan

d)

Business Plan, Daily Plan, Sale Plan

3.

Kế hoạch kinh doanh được thực hiện định kỳ theo các mốc thời gian nào

a)

Tháng, quý, 6 tháng, năm

b)

Ngày, tuần tháng

c)

Tuần, tháng, quý

d)

Tháng, quý, 6 tháng/lần

4.

Các nội dung trong bản kế hoạch kinh doanh

a)

Phân tích swot

b)

Kế hoạch và chương trình hành động

c)

Đề xuất kiến nghị

d)

cả (a),(b) và (c)

5.

Đối tượng lập kế hoạch bán hàng (sale plan) và cấp giám sát

a)

CBQL nhóm I lập, CBQL nhóm II giám sát

b)

CBBH lập, CBQL nhóm I giám sát

c)

CBQL nhóm II lập, CBQL cấp trên giám sát

d)

CBBH và CBQL nhóm I lập và tự giám sát bản đã lập

6.

Nội dung của kế hoạch bán hàng (sale plan)

a)

Đánh giá KPI, lên Kế hoạch bán và kế hoạch hành động

b)

Đánh giá KPI, phân tích GAP

c)

Lên kế hoạch hành động để đạt doanh số tối đa

d)

Là bản kế hoạch công việc ngày

7.

Nguyên tắc quản lý thời gian khi lập kế hoạch làm việc ngày (Daily plan)

a)

3-3-2-1

b)

3-1-3-1

c)

3-3-3

d)

3-3-1-1

8.

Thời điểm lập kế hoạch làm việc ngày (Daily Plan)

a)

Cuối ngày hôm trước

b)

Cuối ngày hôm đó

c)

Đầu giờ sáng ngày hôm đó

d)

Đầu giờ chiều ngày hôm đó

9.

Công thức nội dung họp huddle

a)

RUSSIA

b)

USA

c)

NFA

d)

CASA

10.

Thành phần tham gia họp huddle

a)

CBQL nhóm II với CBQL nhóm I

b)

CBQL nhóm I với CBBH

c)

CBQL nhóm I, II với CBBH

d)

CBQL nhóm I với CBBH các phân khúc/DVKH (nếu có), CBQL nhóm II tham gia (nếu có) tạo động lực

11.

Tần suất thực hiện họp bán hàng (sale meeting)

a)

hàng tuần, hàng tháng

b)

Hàng tuần, hàng tháng, hàng quý

c)

Hàng tuần, hàng tháng, hàng quý, hàng 6 tháng

d)

Hàng tuần, hàng tháng, hàng quý, hàng 6 tháng, hàng năm

12.

Công thức nội dung họp bán hàng (sale meeting)

a)

P.A.C.E

b)

E.P.A.C.E

c)

P.A.C.E.P

d)

E.P.A.C.A

13.

Yêu cầu CBBH cập nhật kết quả bán theo phễu bán hàng vào thời điểm nào

a)

Đầu ngày làm việc

b)

cuối ngày làm việc, hàng tuần tổng hợp cho CBQL trực tiếp

c)

trong ngày làm việc

d)

Sau ngày làm việc

14.

Chủ trì cho buổi bán hàng tập trung là ai

a)

CBQL nhóm I

b)

CBQL nhóm II

c)

CBQL nhóm I với CBBH trực tiếp; CBQL nhóm II với CBQL nhóm I và CBBH

d)

CBBH

15.

Đâu là một trong những hoạt động bán hàng tập trung

a)

Power huddle

b)

Power hour

c)

Power learning

d)

Power Up

16.

Hoạt động đào tạo yêu cầu trong quy trình bán hàng có kỷ luật bao gồm

a)

Tổ chức đào tạo tại đơn vị

b)

Tham gia đào tạo cho các đơn vị ngoài ngân hàng

c)

tham gia giảng dạy/ chia sẻ kinh nghiệm với các khóa do BMT/Vùng tổ chức

d)

(a) và (c) đúng

17.

Đối tượng thực hiện hoạt động kèm cặp

a)

CBQL nhóm I kèm cặp CBBH

b)

CBQL nhóm II kèm cặp CBQL nhóm I

c)

CBQL nhóm I tổ chức nhân viên kèm cặp đồng nghiệp

d)

(a) (b) và (c) đều đúng

18.

Nội dung của kèm cặp

a)

Nhắc nhở phải thực hiện bằng được mục tiêu

b)

Đánh giá kết quả thực hiện, KPI, biểu dương mặt làm tốt, tìm hiểu khó khăn và thống nhất giải pháp

c)

Đánh giá kết quả KPI

d)

Đánh giá thái độ của cấp dưới

19.

Tần suất thực hiện việc biểu dương, khen thưởng

a)

Định kỳ hàng tuần

b)

Định kỳ hàng tháng

c)

Đột xuất hàng ngày

d)

Định kỳ hoặc đột xuất khi cần thiết

20.

Đâu là các hoạt động phát triển văn hóa bán hàng tại đơn vị

a)

Biểu dương khen thưởng

b)

Tổ chức hoạt động tập thể tăng tương tác, chia sẻ

c)

Tạo contest thi đua, thưởng hiện vật, hiện kim

d)

(a) (b) và (c) đều đúng