wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm vĩ mô, lạm phát, thất nghiệp

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Đường Phillips trong dài hạn

a)

Dốc xuống

b)

Dốc lên

c)

Nằm ngang

d)

Thẳng đứng

2.

Đường cong Phillips thể hiện mối quan hệ giữa:

a)

Lãi suất danh nghĩa và lãi suất thực

b)

Tỷ lệ lạm phát kỳ vọng và lãi suất danh nghĩa

c)

Lãi suất thực và tỷ lệ thất nghiệp

d)

Tỷ lệ thất nghiệp và tỷ lệ lạm phát

3.

Thất nghiệp cơ cấu do:

a)

Điều kiện thời tiết thay đổi

b)

Do chuyển dịch cơ cấu, nhiều người không có kỹ năng đáp ứng được yêu cầu của thị trường lao động

c)

Một số doanh nghiệp thua lỗ bởi hoạch định kém

d)

Nền kinh tế vận động theo chu kỳ tăng trưởng nóng rồi suy thoái

4.

Thất nghiệp do người lao động chưa tìm được việc làm có mức lương phù hợp thuộc loại

a)

Thất nghiệp cơ cấu

b)

Thất nghiệp chu kỳ

c)

Thất nghiệp cơ học

d)

Không có đáp án đúng

5.

Lựa chọn nào sau đây thuộc loại thất nghiệp không tự nguyện

a)

Một luật sư ở nhà chăm sóc con cái bất chấp nhiều lời mời từ các công ty luật

b)

Một đầu bếp không thể tìm được việc ở nhà hàng khác do tai tiếng về vệ sinh thực phẩm anh ta gây ra tại nhà hàng cũ

c)

Vợ một CEO cao cấp làm công tác tình nguyện phi lợi nhuận

d)

Một sinh viên mới ra trường đang cân nhắc lựa chọn đề nghị của một số công ty

6.

Dân số của một quốc gia giả sử là 100 người, lực lượng lao động là 70 người. Nếu lược lượng thất nghiệp là là 5 người thì tỷ lệ thất nghiệp là:

a)

(5/100)*100

b)

(5/30)*100

c)

(5/70)*100

d)

Không thể xác định do thiếu thông tin

7.

Dân số của một quốc gia giả sử là 100 người, số người trong độ tuổi lao động là 70. Nếu lực lượng thất nghiệp là 10 người thì tỷ lệ thất nghiệp là

a)

10%

b)

(10/70)*100

c)

(10/30)*100

d)

Không thể xác định do thiếu thông tin

8.

Tỷ lệ thất nghiệp đo lường

a)

Phần trăm số người muốn có việc làm toàn thời gian nhưng không thể tìm được việc làm

b)

Phần trăm số người trong độ tuổi lao động không tìm được việc làm

c)

Phần trăm số người thuộc lực lực lượng lao động không tìm được việc làm

d)

Phần trăm số người lao động trong độ tuổi lao động không tìm được việc làm toàn thời gian

9.

Tiền lương thực tính theo giớ lao động được đo bằng

a)

Số lượng hàng hóa, dịch vụ có thể mua bởi thu nhập do 1 giờ lao động tạo ra

b)

Số tiền trung bình hàng tuần của người lao động

c)

Số tiền kiếm được sau một giờ lao động

d)

Số tiền người lao động có thể kiếm được từ một công việc khác

10.

Nếu tổng cầu tăng và NHTW phản ứng bằng cách tăng cung tiền thì

a)

Sẽ không tồn tại hố cách lạm phát

b)

Sản lượng sẽ bắt đầu giảm nhanh hơn so với cung tiền không thay đổi

c)

Tiền lương danh nghĩa sẽ giảm để giảm tình trạng thất nghiệp

d)

Sẽ có rủi ro lạm phát kéo dài

11.

Tổng cầu tăng sẽ làm thay đổi trạng thái cân bằng dài hạn như thế nào?

a)

Mức giá chung và GDP thực không đổi

b)

Mức giá chung và GDP thực tăng

c)

Mức giá chung không đổi và GDP thực giảm

d)

Các lựa chọn trên đều sai

12.

Lựa chọn nào sau đây có thể dẫn đến lạm phát do cầu kéo

a)

Tiền lương danh nghĩa tăng

b)

Cung tiền tăng

c)

Xuất khẩu giảm

d)

Giá dầu thô tăng

13.

Nguyên nhân của lạm phát do cầu kéo là do:

a)

Nhu cầu của con người vượt quá nguồn lực có sẵn của nền kinh tế

b)

Tiền lương tăng nhanh hơn tốc độ tăng năng suất

c)

Tổng cầu lớn hơn tổng cung ở mức toàn dụng

d)

Lãi suất chiết khấu tăng

14.

Lạm phát do cầu kéo bắt đầu khi

a)

Đường LAS dịch chuyển sang trái

b)

Đường LAS dịch chuyển sang phải

c)

Đường AD dịch chuyển sang phải

d)

Đường AD dịch chuyển sang trái

15.

CPI của năm hiện hành là 125 điều này có nghĩa là

a)

Về trung bình, ở năm hiện hành phải bỏ ra 1,25 đồng để mua món hàng trong khi chỉ cần bỏ ra 1 đồng để mua món hàng đó ở năm gốc

b)

Giá cả năm hiện hành thấp hơn giá cả năm gốc 25%

c)

Với một lượng thu nhập không đổi thì sức mức của hộ gia đình năm hiện hành tăng 25% so với năm gốc

d)

Về trung bình, ở năm hiện hành cần bỏ ra 1 đồng để mua món hàng trong khi phải bỏ ra 1,25 đồng mới mua được món hàng đó tại năm gốc.

16.

Chỉ số giá năm 2015 là 125 và năm 2016 là 135. Tỷ lệ lạm phát năm 2016 so với năm 2015 là:

a)

8%

b)

10%

c)

12%

d)

Không có đáp án nào đúng

17.

Với một mức thu nhập cho trước, thu nhập thực là không thay đổi theo thời gian khi mức giá chung

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Dao động

18.

Giảm phát là quá trình

a)

Tiền lương danh nghĩa trung bình giảm so với mức giá danh nghĩa

b)

Giá trị đồng nội tệ giảm so với giá trị ngoại tệ

c)

Tỷ lệ lạm phát phi mã giảm tốc một cách đáng kể

d)

Mức giá chung giảm

19.

Giá trị thực của các biến vĩ mô

a)

Được tính bằng đơn vị vàng

b)

Được tính bằng giá trị danh nghĩa nhân với mức giá chung

c)

Được tính bằng giá trị danh nghĩa chia cho chỉ số giá

d)

Không thể được xác định cụ thể

20.

Lạm phát là sự gia tăng liên tục của

a)

Giá cả của một số mặt hàng riêng biệt

b)

Tiền lương

c)

Mức giá chung

d)

GDP danh nghĩa