Font size
WorksheetsÔN TẬP BÀI KHÓA 11-12-13
Total questions: 30
Worksheet time: 27mins
Chọn phiên âm đúng của từ 天气
tiànqì
tiānqī
tiānqì
Chọn phiên âm đúng của từ 晴天
qíngtiàn
jíngtiān
qíngtiān
qíngdiān
Chọn phiên âm đúng của từ 季节
jìjié
jījié
jìqié
qìqié
Chọn phiên âm đúng của từ 正在
chèngzài
zhèngzài
zhēngzāi
zhèngcài
Chọn phiên âm đúng của từ 酒吧
qiǔbā
qiǔbà
jiǔbā
jiǔbà
Điền từ vào chỗ trống:
我们学校早上八点上课,——早。
比较
差不多
最
Điền từ vào chỗ trống:
北京的夏天——下雨。
很
不太
常常
Điền từ vào chỗ trống:
我的同学——都有自行车。
常常
差不多
比较
Điền từ vào chỗ trống:
今天的人天气很热,——舒服。
不太
很
最
Điền từ vào chỗ trống:
中村的汉语书——多。
差不多
常常
很
Điền từ vào chỗ trống:
听说这个电影——有名。
最
很
非常
tất cả các đáp án
Điền từ vào chỗ trống:
我——银行换钱。
(a)
Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh:
书 / 我 / 图书馆 / 借 / 去。
Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh:
打算 / 买 / 去 / 购物 中心 / 我 / 衣服 / 。
Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh:
酒吧 / 去 / 咱们 / 晚上 / 。
Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh:
开门 / 不 / 书店 / 学校 / 的 / 晚上 / 。
Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh:
的 / 北京 / 冬天 / 常常 / 雪 / 下/ 。
Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh:
妈妈 / 我 / 咖啡 / 喝 / 不 / 。
Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh:
弟弟 / 作业 / 我 / 呢 / 在 / 做。
Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh:
对面 / 房间/ 在 / 房间 / 我 / 她 / 的 / 的 /。
Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống:
从星期二到星期五,每天我都有四——课。
个
本
节
Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống:
夏天太热,——我不喜欢夏天。
就
所以
不过
Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống:
我们没有时间,你——去商店买东西吧。
自己
所以
常常
Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống:
今天的天气很好,——冷——热。
不 / 不
很 / 很
不 / 很
Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống:
河内春天的天气——?
很舒服
怎么样
不冷不热
Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống:
——早上八点到下午五点,我们上班。
很
从
在
Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống:
你正在干什么?我——看电视呢。
正在
很
喜欢
Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống:
我先做作业,——去你家玩儿。
正在
喜欢
然后
Dịch Việt - Trung:
Ngày mai, tôi định đi tới trường để làm bài tập, rồi đi cửa hàng mua đồ.
Viết 1 đoạn văn dài ít nhất 10 câu miêu tả về thời tiết 4 mùa ở Hà Nội.
