wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tích Lũy Tư Bản Chủ Nghĩa

Total questions: 15

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Điểm giống nhau giữa tích tụ tư bản và tập trung tư bản là:

a)

Làm tăng quy mô của tư bản cá biệt, đồng thời làm tăng quy mô của tư bản xã hội

b)

Làm tăng quy mô của tư bản cá biệt, đồng thời làm giảm quy mô của tư bản xã hội

c)

Đều làm tăng quy mô của tư bản cá biệt

d)

Phản ánh trực tiếp mối quan hệ giữa tư bản và lao động

2.

Thực chất của tích lũy tư bản là :

a)

Sự chuyển hóa 1 phần giá trị hàng hóa thành tư bản.

b)

Sự chuyển hóa 1 phần giá trị thặng dư thành tư bản.

c)

Sự chuyển hóa 1 phần giá trị tư liệu sản xuất thành tư bản.

d)

Sự chuyển hóa 1 phần giá trị sức lao động thành tư bản.

3.

Nguồn gốc chủ yếu của tích lũy tư bản:

a)

Lợi nhuận bình quân.

b)

Giá trị lao động.

c)

Gía trị thặng dư

d)

Gía trị trao đổi

4.

Động cơ chủ yếu của tích lũy tư bản là:

a)

Quy luật giá trị thặng dư

b)

Quy luật giá trị

c)

Quy luật sản phẩm thặng dư.

d)

Quy luật lao động thặng dư

5.

Động cơ của tích lũy tư bản là……..tư bản để có ưu thế trong cạnh tranh, ứng dụng tiến bộ……….để thu lợi nhuận ngày càng………

a)

Tăng quy mô/ kỹ thuật công nghệ/cao.

b)

Giảm quy mô / kỹ thuật công nghệ /cao.

c)

Tăng quy mô/ kỹ thuật công nghệ/ thấp.

d)

Giảm quy mô/ kỹ thuật công nghệ/thấp.

6.

Tích tụ tư bản là:

a)

Qúa trình tăng giảm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa 1 phần giá trị thặng dư.

b)

Qúa trình tăng quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa 1 phần giá trị thặng dư

c)

Qúa trình tăng quy mô của tư bản xã hội bằng cách tư bản hóa 1 phần giá trị thặng dư

d)

Qúa trình giảm quy mô của tư bản xã hội bằng cách tư bản hóa 1 phần giá trị thặng dư

7.

Nguồn gốc chủ yếu của tích tụ tư bản là:

a)

Gía trị

b)

Gía trị trao đổi

c)

Gía trị thặng dư

d)

Vốn của các tư bản trong xã hội

8.

Tập trung tư bản là:

a)

Qúa trình liên kết, hợp nhất các tư bản xã hội trong xã hội thành 1 tư bản lớn hơn.

b)

Qúa trình liên kết, hợp nhất các tư bản tiền tệ trong xã hội thành 1 tư bản lớn hơn.

c)

Qúa trình liên kết, hợp nhất các tư bản cá biệt trong xã hội thành 1 tư bản lớn hơn.

d)

Qúa trình liên kết, hợp nhất các tư bản thương nghiệp trong sản xuất thành 1 tư bản lớn hơn.

9.

Nguồn gốc của tập trung tư bản là:

a)

Các tư bản công nghiệp trong xã hội.

b)

Các tư bản cá biệt có sẵn trong xã hội.

c)

Tư bản cá biệt của các nước.

d)

Các tư bản thương nghiệp và công nghiệp trong xã hội

10.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản là:

a)

Cấu tạo sản xuất của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật .

b)

Cấu tạo giá trị của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật .

c)

Cấu tạo giá trị sử dụng của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật .

d)

Cấu tạo giá trị thặng dư của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật .

11.

Tái sản xuất của cải vật chất được xem xét trên cả 2 mặt là:

a)

Gía trị và hiện vật

b)

Gía trị và giá cả

c)

Gía trị và giá trị sử dụng

d)

Gía trị và hàng hóa

12.

Qúa trình tái sản xuất có bao nhiêu khâu:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

Tái sản xuất lao động bao gồm 2 mặt:

a)

Hiệu quả và chất lượng

b)

Cơ cấu và chất lượng

c)

Số lượng và cơ cấu

d)

Số lượng và chất lượng

14.

Các khâu của quá trình tái sản xuất bao gồm:

a)

Sản xuất- trao đổi-phân chia- tiêu dùng

b)

Sản xuất - phân phối- lưu thông- tiêu dùng.

c)

Sản xuất - phân phối- trao đổi- tiêu dùng.

d)

Sản xuất- phân phối- phân chia- tiêu dùng

15.

Phân loại tái sản xuất theo quy mô bao gồm :

a)

Tái sản xuất giản đơn và tái sản xuất mở rộng.

b)

Tái sản xuất cá biệt và tái sản xuất mở rộng

c)

Tái sản xuất xã hội và tái sản xuất mở rộng

d)

Tái sản xuất đơn giản và tái sản xuất cá biệt