wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

READING Keywords

Total questions: 16

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

What does " eradicate ( v ) " mean in Vietnamese?

a)

xóa bỏ

b)

di cư

c)

thêm vào

d)

chuột cống

2.

What does " be prone to sth" mean in Vietnamese?

a)

có xu hướng làm gì

b)

có khả năng cao hứng chịu thứ gì

c)

có nhu cầu làm gì

d)

có điều kiện làm gì

3.

What does " combination" mean in Vietnamese?

a)

sự kết hợp

b)

sự chia rẽ

c)

sự nâng cao

d)

sự tìm tòi

4.

What does "analyse (v)" mean in Vietnamese?

a)

chia sẻ

b)

thống kê

c)

nghiên cứu

d)

phân tích

5.

What does "population ( n ) " mean in Vietnamese?

a)

sự ô nhiễm

b)

dân số

c)

sự sinh sôi

d)

thông báo

6.

What does "interaction (n) " mean in Vietnamese?

a)

sự bàn luận

b)

sự kết nối

c)

sự giao tiếp

d)

sự tương tác

7.

What does "epidemic (n) " mean in Vietnamese?

a)

dịch bệnh

b)

vi khuẩn

c)

sự lây nhiễm

d)

sự phòng ngừa

8.

What does "attempt to do sth (v)" mean in Vietnamese?

a)

từ chối làm gì

b)

cố gắng làm gì

c)

quên làm gì

d)

có ý định làm gì

9.

What does "social class (n)" mean in Vietnamese?

a)

tầng lớp xã hội

b)

môn xã hội học

c)

lớp học xã hội

d)

ống kính

10.

What does "policy (n)" mean in Vietnamese?

a)

ngông cuồng

b)

chính sách

c)

quy định

d)

luật pháp

11.

Chọn từ KHÔNG đồng nghĩa với " concern (n ) "

a)

solution

b)

problem

c)

issue

d)

worry

12.

Chọn từ KHÔNG đồng nghĩa với " area (n ) "

a)

location

b)

lotion

c)

region

d)

district

13.

Chọn từ KHÔNG đồng nghĩa với "popular (adj ) "

a)

prevalent

b)

prominent

c)

immense

d)

well-kown

14.

Chọn từ KHÔNG đồng nghĩa với "important (adj ) "

a)

meaningful

b)

significant

c)

crucial

d)

inevitable

15.

Chọn từ KHÔNG đồng nghĩa với "participate (adj ) "

a)

join

b)

participate

c)

ungergo

d)

undertake

16.

Viết xuống từ vựng mà em nhớ được sau khi làm test, càng nhiều càng tốt. Em có 2 phút. Bắt đầu !

4 lines