wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI KIỂM TRA 60 PHÚT-LỚP A7 LÊ HỒNG PHONG

Total questions: 20

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Cho hàm số  f(x)f\left(x\right) có đạo hàm trên khoảng K. Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

 f(x)=0xKf'\left(x\right)=0\forall x\in K  thì hs là hằng số

b)

 f(x)>0xKf'\left(x\right)>0\forall x\in K  thì hàm số đồng biến

c)

 f(x)0xKf'\left(x\right)\ge0\forall x\in K  thì hs đồng biến

d)

 f(x)<0xKf'\left(x\right)<0\forall x\in K  thì hàm số nghịch biến

2.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đạo hàm tại  xox_o  và đạt cực trị tại  xox_o . Chọn khẳng định đúng?

a)

 f(x)f\left(x\right) đổi dấu qua   xox_o  

b)

 f(x)=0f\left(x\right)=0  

c)

 f(xo)=0f'\left(x_o\right)=0  

d)

 f(xo)=0f'\left(x_o\right)=0  hoặc không xác định.

3.

M là GTLN của hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  khi và chỉ khi:


a)

 Mf(x)M\ge f\left(x\right)  

b)

 Mf(x)M\le f\left(x\right)  

c)

 M>f(x)M>f\left(x\right)  

d)

 Mf(x)M\ge f\left(x\right)  và   f(xo)=M\exists\ f\left(x_o\right)=M  

4.

Hình chóp đều S.ABC là hình chóp có:

a)

ABC là tam giác đều, S nằm trên trục của mặt đáy.

b)

Tam giác ABC đều.

c)

Các cạnh bên SA, SB, SC bằng nhau.

d)

Đỉnh S nằm trên trục của mặt đáy.

5.

Cho hình chóp S.ABC gọi A' và B' là trung điểm của SA, SB khi đó tỷ số thể tích của S.A'B'C và S.ABC là:

a)

1

b)

4

c)

14\frac{1}{4}

d)

12\frac{1}{2}

6.

Cho hình chóp S.ABC có tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi I là trung điểm của AB. Góc giữa SC với (ABC) là góc:

a)

góc SCA

b)

góc SCB

c)

góc CSI

d)

góc SCI

7.

Cho S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O và SA vuông góc với đáy. Góc giữa (SBD) với (ABCD) là:

a)

góc SAB.

b)

góc SDA

c)

góc AOS

d)

góc SOC

8.

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a. Góc giữa (SBC) và (ABCD) bằng  60o60^o . Tính thể tích của S.ABCD

a)

 a336\frac{a^3\sqrt{3}}{6}  

b)

 a3312\frac{a^3\sqrt{3}}{12}  

c)

 a3336\frac{a^3\sqrt{3}}{36}  

d)

 a334\frac{a^3\sqrt{3}}{4}  

9.

Cho chóp S.ABC có SA vuông góc với (ABC), tam giác ABC vuông tại A. có AS=AB=AC=a. Khoảng cách từ A đến (SBC) là:

a)

aa

b)

a3\frac{a}{3}

c)

a2\frac{a}{2}

d)

a3\frac{a}{\sqrt{3}}

10.

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều, mặt bên (SAB) vuông góc với (ABC), tam giác SAB vuông tại S có SA=a3,SB=aSA=a\sqrt{3},SB=a 

Thể tích khối chóp S.ABC là:

a)

 3a32\frac{\sqrt{3}a^3}{2}  

b)

 a32\frac{a^3}{2}  

c)

 a33\frac{a^3}{3}  

d)

 a34\frac{a^3}{4}  

11.

Cho hình chóp S.ABC có thể tích bằng 16. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của SA, SB, SC. Tính thể tích của khối tứ diện AMNP

a)

8

b)

6

c)

2

d)

4

12.

Cho hàm số y=x1x+1y=\frac{x-1}{x+1}  kết luận nào sau đây là đúng?


a)

Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.

b)

Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định.

c)

Hàm số đồng biến trên  (;1)\left(-\infty;-1\right)  và  (1;+)\left(-1;+\infty\right)  

d)

Hàm số đồng biến trên  (;1)(1;+)\left(-\infty;-1\right)\cup\left(-1;+\infty\right)  

13.

Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ trên: Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào?

a)

(;1)\left(-\infty;1\right)

b)

(0;2)\left(0;2\right)

c)

(1;3)\left(1;3\right)

d)

(2;4)\left(2;4\right)

14.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị hàm số  y=f(x)y=f'\left(x\right)  như hình vẽ. Chọn khẳng định đúng?


a)

Hàm số đồng biến trên  (0;2)\left(0;2\right)  

b)

Hàm số nghịch biến trên  (;0)\left(-\infty;0\right)  

c)

Hàm số đồng biến trên khoảng  (;1)\left(-\infty;-1\right)  

d)

Hàm số đạt cực đại tại  x=2x=2  

15.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) có đồ thị là hàm  y=f(x)y=f'\left(x\right)  như hình vẽ.  Hàm  g(x)=f(x22)g\left(x\right)=f\left(x^2-2\right)  đồng biến trên:  


a)

 (0;1)\left(0;1\right)  

b)

 (;1)\left(-\infty;-1\right)  

c)

 (1;0)\left(-1;0\right)  

d)

 (1;2)\left(1;2\right)  

16.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) có đạo hàm là hàm  f(x)f'\left(x\right)  trên R. Biết rằng đồ thị hàm  y=f(3x1)y=f'\left(3x-1\right)  có đồ thị như hình vẽ. Hàm  y=f(x)y=f\left(x\right)  đồng biễn trên khoảng nào sau đây? 


a)

 (1;5)\left(1;5\right)  

b)

 (2;6)\left(2;6\right)  

c)

 (3;7)\left(3;7\right)  

d)

 (2;5)\left(2;5\right)  

17.

Cho hàm số

 y=f(x)y=f\left(x\right)  có bảng biến thiên như hình vẽ trên: Số điểm cực trị của hàm số là:

a)

 33  

b)

 22  

c)

 44  

d)

 11  

18.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) có bảng biến thiên như hình vẽ trên: Chọn khẳng định sai? 


a)

GTNN của hàm số là  m=0m=0  

b)

Hàm số đạt cực tiểu tại  x=1x=1  

c)

Cực đại bằng  33  

d)

GTLN của hàm số là  M=3M=3  

19.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) có đồ thị như hình vẽ trên: Số điểm cực trị của đồ thị hàm số   y=f(x+2020)y=\left|f\left(x+2020\right)\right|  là:


a)

 22  

b)

 33  

c)

 20202020  

d)

 55  

20.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có  f(3)<0f\left(3\right)<0  và đồ thị hàm  y=f(x)y=f'\left(x\right)  như hình vẽ trên: Số điểm cực trị của hàm số  g(x)=(f(x1))2020g\left(x\right)=\left(f\left(x-1\right)\right)^{2020}  là: 


a)

 11  

b)

 22  

c)

 33  

d)

 44