Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học 6 - Ôn tập HKII

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Để khởi động phần mềm MS Word, ta thực hiện:

a)

(A) Nháy chuột vào Start → All Programs → Microsoft Word

b)

(B) Nháy chuột phải vào biểu tượng trên màn hình nền

c)

(C) Nháy đúp chuột trái vào biểu tượng trên màn hình nền

d)

Cả A và C

2.

Những ưu điểm trong soạn thảo văn bản trên máy tính là:

a)

Đẹp và có nhiều kiểu chuẩn xác hơn rất nhiều so với viết tay

b)

Đẹp và có nhiều cách trình bày dễ hơn so với viết tay

c)

Có thể chỉnh sửa, sao chép văn bản dễ dàng

d)

Tất cả ý trên

3.

Soạn thảo văn bản trên máy tính thì việc đưa hình ảnh minh họa vào là:

a)

Dễ dàng

b)

Khó khăn

c)

Vô cùng khó khăn

d)

Không thể được

4.

Để mở tệp văn bản có sẵn ta thực hiện:

a)

(A) Chọn File→ Open

b)

(B) Nháy vào biểu tượng trên thanh công cụ Quick Access

c)

Cả A và B

d)

Chọn File→ New

5.

Kết thúc phiên làm việc với Word, ta thực hiện:

a)

(A) Chọn File → Exit

b)

(B) Nháy chuột vào biểu tượng chữ x ở góc trên bên phải màn hình (thanh tiêu đề)

c)

Chọn Format → Exit

d)

Cả A và B

6.

Muốn lưu văn bản vào đĩa, ta thực hiện:

a)

Edit → Save…

b)

Insert → Save…

c)

File → Save…

d)

Edit → Save

7.

Các đối tượng chính trên màn hình làm việc của Word:

a)

Dải lệnh

b)

Lệnh và nhóm lệnh

c)

Vùng soạn thảo, con trỏ soạn thảo

d)

Cả A, B và C đều đúng

8.

Muốn tạo văn bản mới, ta thực hiện:

a)

(A) Chọn File→ Open

b)

(B) Nháy vào biểu tượng trên thanh công cụ

c)

Cả B và C

d)

(C) Chọn File→ New → Create

9.

Để mở văn bản đã có sẵn ta dùng tổ hợp phím nào dưới đây?

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + O

c)

Ctrl + N

d)

Ctrl + S

10.

Tên tệp do Word tạo ra có phần mở rộng là gì?

a)

.TXT

b)

.COM

c)

.EXE

d)

.DOCX

11.

Các thành phần của văn bản gồm:

a)

Kí tự

b)

Đoạn

c)

Trang

d)

Tất cả đáp án trên

12.

Mục nào dưới đây sắp xếp theo thứ tự đơn vị xử lí văn bản từ nhỏ đến lớn?

a)

Kí tự - câu - từ - đoạn văn bản

b)

Kí tự - từ - câu - đoạn văn bản

c)

Từ - kí tự - câu - đoạn văn bản

d)

Từ - câu - đoạn văn bản - kí tự

13.

Để gõ dấu huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng theo kiểu Telex tương ứng với những phím nào?

a)

f, s, j, r, x

b)

s, f, r, j, x

c)

f, s, r, x, j

d)

s, f, x, r, j

14.

Để di chuyển con trỏ tới vị trí cần thiết, ta thực hiện:

a)

Bằng cách nháy chuột vào vị trí đó

b)

Bằng cách nháy chuột vào vị trí cuối dòng

c)

Bằng cách nháy chuột vào vị trí đầu dòng

d)

Bằng cách nháy đúp chuột vào vị trí đó

15.

Chọn câu sai:

a)

Khi soạn thảo văn bản trên máy tính, em phải trình bày văn bản ngay khi gõ nội dung văn bản

b)

Khi gõ nội dung văn bản, máy tính tự động xuống dòng dưới khi con trỏ soạn thảo đã tới lề phải

c)

Khi soạn thảo nội dung văn bản, em có thể sửa lỗi trong văn bản bất kì lúc nào em thấy cần thiết

d)

Có nhiều phông chữ khác nhau dùng để hiển thị và in chữ Tiếng Việt

16.

Chọn câu gõ đúng quy tắc gõ văn bản trong Word.

a)

Buổi sáng, chim hót véo von.

b)

Buổi sáng , chim hót véo von.

c)

Buổi sáng,chim hót véo von.

d)

Buổi sáng ,chim hót véo von .

17.

Trong soạn thảo văn bản nhấn Enter một lần để?

a)

Phân cách giữa các kí tự

b)

Phân cách giữa các từ

c)

Phân cách giữa các đoạn

d)

Phân cách giữa các trang

18.

Giữa các từ dùng mấy kí tự trống để phân cách?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Chọn câu trả lời đúng về con trỏ soạn thảo văn bản:

a)

(A) Có dạng chữ II in hoa hoặc hình mũi tên

b)

(B) Là một vạch đứng nhấp nháy trên màn hình

c)

(C) Cho biết vị trí xuất hiện của ký tự được gõ vào

d)

Cả B và C

20.

Trong các phông chữ dưới đây, phông chữ nào dùng mã Unicode?

a)

VNI-Times

b)

VnArial

c)

.VnTime

d)

Time New Roman

21.

Trong khi soạn thảo văn bản, giả sử ta cần thay thế chữ “Thầy giáo” thành chữ “Giáo viên” thì ta thực hiện chọn:

a)

Dải Home chọn lệnh Editing/Clear…

b)

Dải Home chọn lệnh Editing/Find…

c)

Dải Home chọn lệnh Editing/Replace…

d)

Dải Home chọn lệnh Editing/Goto…

22.

Để xóa một phần nội dung của văn bản, em thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

Đặt con trỏ soạn thảo trước phần văn bản cần xóa và nhấn phím Backspace

b)

Đặt con trỏ soạn thảo sau phần văn bản cần xóa và nhấn phím Delete

c)

Chọn phần văn bản cần xóa và nhấn phím Ctrl

d)

Chọn phần văn bản cần xóa và nhấn phím Delete hoặc Backspace

23.

Muốn chọn phần văn bản, ta có thể thực hiện

a)

Đặt con trỏ soạn thảo vào vị trí đầu phần văn bản cần chọn, nhấn giữ phím Shift và nháy chuột tại vị trí cuối phần văn bản cần chọn

b)

Kéo thả chuột từ vị trí cuối đến vị trí bắt đầu phần văn bản cần chọn

c)

Đặt con trỏ soạn thảo vào vị trí đầu phần văn bản cần chọn, nhấn giữ phím Shift và sử dụng các phím mũi tên đến vị trí cuối phần văn bản cần chọn

d)

Tất cả đều đúng

24.

Thao tác sao chép một đoạn văn bản là:

a)

Chọn phần văn bản cần sao chép, nháy nút lệnh (Copy), nháy chuột tại vị trí đích và nháy nút lệnh (Paste)

b)

Chọn phần văn bản cần sao chép, nháy nút lệnh (Paste), nháy chuột tại vị trí đích và nháy nút lệnh (Copy)

c)

Chỉ cần chọn phần văn bản cần sao chép rồi chọn nút lệnh (Copy)

d)

Tất cả đều sai

25.

Sao chép phần văn bản có tác dụng:

a)

(A) Giữ nguyên phần văn bản đó ở vị trí gốc, làm xuất hiện phần văn bản đó ở vị trí khác

b)

(B) Di chuyển phần văn bản gốc đến vị trí khác

c)

Cả A và B đúng

d)

Cả A và B sai.

26.

Để xóa các ký tự bên phải con trỏ soạn thảo thì nhấn phím?

a)

Backspace

b)

End

c)

Home

d)

Delete

27.

Để xóa các ký tự bên trái con trỏ soạn thảo thì nhấn phím?

a)

Backspace

b)

End

c)

Home

d)

Delete

28.

Khi nháy đúp chuột lên 1 từ thì:

a)

Nguyên đoạn có chứa từ đó sẽ được chọn

b)

Nguyên dòng có chứa từ đó sẽ được chọn

c)

Từ đó sẽ được chọn

d)

Tất cả đều đúng

29.

Sử dụng phím Backspace để xóa từ LƯỜI, em cần đặt con trỏ soạn thảo ở đâu?

a)

Ngay trước chữ L

b)

Ngay trước chữ Ư

c)

Ngay trước chữ Ờ

d)

Đặt ở cuối từ LƯỜI

30.

Để khôi phục trạng thái cũ văn bản ta nhấp phím:

a)

Undo

b)

Ctrl + Z

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

31.

Mục đích của định dạng văn bản là:

a)

Văn bản dễ đọc hơn

b)

Trang văn bản có bố cục đẹp

c)

Người đọc dễ ghi nhớ các nội dung cần thiết

d)

Tất cả ý trên

32.

Nếu em chọn phần văn bản chữ đậm và nháy nút (hình), Phần văn bản đó sẽ trở thành:

a)

Vẫn là chữ đậm

b)

Chữ không đậm

c)

Chữ vừa gạch chân, vừa nghiêng

d)

Chữ vừa đậm, vừa nghiêng

33.

Để thay đổi cỡ chữ của kí tự ta thực hiện:

a)

Chọn kí tự cần thay đổi

b)

Nháy vào nút lệnh Font size

c)

Chọn size thích hợp

d)

Tất cả các thao tác trên

34.

Chữ đậm chữ nghiêng, chữ gạch chân,…được gọi là:

a)

Phông chữ

b)

Cỡ chữ

c)

Kiểu chữ

d)

Tất cả ý trên

35.

Nút lệnh trong hình dùng để:

a)

Chọn phông chữ

b)

Chọn kiểu chữ

c)

Gạch lề dưới

d)

Chọn màu chữ

36.

Nút lệnh (hình) trên thanh công cụ dùng để:

a)

Căn lề giữa cho đoạn văn bản

b)

Căn lề trái cho đoạn văn bản

c)

Căn đều hai bên cho đoạn văn bản

d)

Căn lề phải cho đoạn văn bản

37.

Nút lệnh (hình) trên thanh công cụ định dạng dùng để?

a)

Chọn cỡ chữ

b)

Chọn màu chữ

c)

Chọn kiểu gạch dưới

d)

Chọn Font (phông chữ)

38.

Để định dạng chữ đậm cho một nhóm kí tự đã chọn. Ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây?

a)

Ctrl + I

b)

Ctrl + L

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + B

39.

Nút lệnh nào dùng để định dạng kiểu chữ gạch chân?

a)
b)
c)
d)
40.

Một số thuộc tính định dạng kí tự cơ bản gồm có:

a)

Phông (Font) chữ

b)

Kiểu chữ (Type)

c)

Cỡ chữ và màu sắc

d)

Cả ba ý trên đều đúng

41.

Định dạng đoạn văn bản là định dạng:

a)

Kiểu căn lề, vị trí lề của cả đọan văn bản so với toàn trang.

b)

Khoảng cách lề của dòng đầu tiên, khoảng cách đến đoạn văn trên hoặc dưới.

c)

Khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn.

d)

Tất cả đáp án trên

42.

Thay đổi lề của trang văn bản là thao tác:

a)

Định dạng văn bản

b)

Lưu tệp văn bản

c)

Trình bày trang

d)

Đáp án khác

43.

Công việc nào dưới đây không liên quan định dạng văn bản:

a)

Thay đổi phông chữ

b)

Thay đổi khoảng cách giữa các dòng

c)

Đổi kích thước trang giấy

d)

Sửa lỗi chính tả

44.

Trong các thao tác dưới đây, thao tác nào không phải là thao tác định dạng đoạn văn bản?

a)

Chọn màu đỏ cho chữ

b)

Tăng khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn

c)

Tăng khoảng cách giữa các đoạn văn

d)

Căn giữa đoạn văn bản

45.

Các nút lệnh dùng để định dạng đoạn văn bản gồm có các nút nào?

a)

Căn lề

b)

Thay đổi lề cả đoạn văn

c)

Khoảng cách dòng trong đoạn văn

d)

Tất cả ý trên

46.

Để định dạng đoạn văn bản em sử dụng các lệnh nào?

a)

Clipboard

b)

Font

c)

Paragraph

d)

Editing

47.

Nút lệnh (hình) trên thanh công cụ dùng để:

a)

Căn lề giữa cho đoạn văn bản

b)

Căn lề trái cho đoạn văn bản

c)

Căn đều hai bên cho đoạn văn bản

d)

Căn lề phải cho đoạn văn bản

48.

Để đặt khoảng cách dòng trong đoạn văn ta chọn lệnh :

a)
b)
c)
d)
49.

Để giảm mức thụt lề trái đoạn văn ta chọn lệnh :

a)
b)
c)
d)
50.

Hình ảnh minh hoạ thường được dùng trong văn bản và làm cho nội dung của văn bản:

a)

Trực quan

b)

Sinh động

c)

Dễ hiểu hơn.

d)

Tất cả đáp án trên

51.

Em chọn hình ảnh được chèn vào văn bản bằng cách thực hiện thao tác nào dưới đây:

a)

Nháy chuột trên hình ảnh

b)

Nháy đúp chuột trên hình ảnh

c)

Kéo thả chuột xung quanh hình ảnh

d)

Tất cả ý trên

52.

Để chèn hình ảnh vào văn bản, ta thực hiện:

a)

Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí cần chèn.

b)

Chọn lệnh Insert → Picture → From File → Hộp thoại Insert picture xuất hiện.

c)

Chọn tệp đồ hoạ cần thiết và nháy nút Insert trên hộp thoại.

d)

Tất cả các bước trên

53.

Hãy chọn câu đúng trong các phát biểu sau đây về vị trí của hình ảnh sau khi được chèn vào văn bản:

a)

Vị trí của hình ảnh luôn luôn ở bên phải văn bản

b)

Hình ảnh có thể ở tại vị trí của con trỏ soạn thảo hoặc nằm ở một lớp riêng trên nền của văn bản và độc lập với văn bản

c)

Hình ảnh được chèn vào văn bản luôn ở bên trái văn bản

d)

Tất cả ý trên

54.

Nếu được bố trí trên một dòng của văn bản, hình ảnh có thể ở vị trí nào:

a)

Đầu dòng

b)

Cuối dòng

c)

Giữa dòng

d)

Tại bất kì vị trí nào trên dòng văn bản.

55.

Hình ảnh được chèn vào trong văn bản với mục đích gì?

a)

Minh họa cho nội dung văn bản

b)

Làm cho văn bản đẹp và rõ ràng hơn

c)

Làm cho nội dung văn bản có thể dễ hiểu hơn

d)

Tất cả ý trên

56.

Hình ảnh sau khi chèn vào văn bản thì:

a)

Không thể xóa

b)

Có thể xóa

c)

Không thể di chuyển đi nơi khác

d)

Tất cả đúng

57.

Để thay đổi cách bố trí hình ảnh trên trang văn bản, em nháy chuột trên hình vẽ để chọn hình vẽ đó và lần lượt thực hiện các thao tác sau:

a)

Chọn Format trên dải lệnh Picture Tools và nháy chọn nút lệnh Wrap Text

b)

Chọn lệnh Autoshapes trong bảng chọn Edit rồi chọn In line with Text và nháy OK

c)

Nháy nút lệnh Picture trên thanh công cụ

d)

Tất cả các thao tác trên đều được

58.

Để thay đổi kích thước hình ảnh ta thực hiện:

a)

Nháy chuột vào hình ảnh muốn thay đổi, tám nút nhỏ trên cạnh và góc của ảnh sẽ xuất hiện.

b)

Đưa con trỏ chuột lên các nút

c)

Kéo thả chuột đến khi vừa ý.

d)

Tất cả các bước trên

59.

Để tạo bảng ta có thể chọn nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
60.

Em đưa con trỏ chuột vào biên phải của một ô?

a)

Toàn bộ các cột của bảng sẽ thay đổi độ rộng

b)

Chỉ ô đó thay đổi độ rộng

c)

Toàn bộ các ô trong cột chứa ô đó sẽ thay đổi độ rộng

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

61.

Làm việc với văn bản trong ô ta có thể:

a)

Thêm nội dung

b)

Chỉnh sửa

c)

Sử dụng các công cụ đã biết để định dạng

d)

Tất cả đúng