wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý thuyết về kim loại kiềm và kiềm thổ

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường.

a)

Na

b)

Fe

c)

Mg

d)

Al

2.

Ion kim loại M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s2 2p6 . Kim loại M là

a)

Na.

b)

Li.

c)

K.

d)

Cs.

3.

Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn hoàn với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa trắng?

a)

Ca(HCO3)2

b)

FeCl3

c)

AlCl3

d)

H2SO4

4.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH

(2) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2

(3) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn

(4) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3

(5) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3

(6) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2

Các thí nghiệm điều chế được NaOH là

a)

II, III và VI

b)

I, II và III

c)

I, IV và V

d)

II, V và VI

5.

Cho dãy các kim loại: Na, K, Ba, Be, Cr, Fe. Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo thành dung dịch bazơ là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Cho các chất: NaOH, Na, K, KHCO3 . Số chất tác dụng với dung dịch HCl tạo ra chất khí là

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

7.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước(CaSO4.2H2O) được gọi là

a)

Đá vôi

b)

Boxit

c)

Thạch cao nung

d)

Thạch cao sống

8.

Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt. Chất tan trong dung dịch X là chất nào sau đây

a)

Fe(NO3)3.

b)

Ca(HCO3)2.

c)

CuSO4.

d)

AlCl3.

9.

Cho dung dịch NaHSO4 dư vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu trắng. Chất X

a)

NaOH.

b)

BaCl2.

c)

NaHCO3.

d)

NaAlO2.

10.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong hợp chất, tất cả các kim loại kiềm đều có số oxi hóa +1

b)

Tất cả các kim loại nhóm IIA đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối

c)

Tất cả các hidroxit của kim loại nhóm IIA đều dễ tan trong nước

d)

Trong nhóm IA, tính khử của các kim loại giảm dần từ Li đến Cs

11.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

Kim loại Na, K đều khử được H2O ở điều kiện thường.

b)

Để bảo quản kim loại kiềm cần ngâm chìm trong dầu hỏa.

c)

Cho kim loại Na vào dung dịch FeSO4 thu được Fe.

d)

Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ.

12.

Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) là

a)

K và Cl2

b)

K, H2 và Cl2

c)

KOH, H2 và Cl2

d)

KOH, O2 và HCl

13.

Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, O2, N2 và H2 qua dung dịch NaOH. Khí bị hấp thụ là

a)

H2

b)

CO2

c)

N2

d)

O2

14.

Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí

a)

NH3, SO2, CO, Cl2

b)

N2, NO2, CH4, H2

c)

NH3, O2, N2, CH4, H2

d)

N2, Cl2, O2, CO2, H2

15.

Cho sơ đồ phản ứng: NaCl -> X -> NaHCO3 -> Y -> NaNO3. X và Y có thể là

a)

NaOH và NaClO

b)

Na2CO3 và NaClO

c)

NaClO3 và Na2CO3

d)

NaOH và Na2CO3

16.

Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là

a)

HCl, NaOH, Na2CO3

b)

NaOH, Na3PO4, Na2CO3

c)

KCl, Ca(OH)2, Na2CO3

d)

HCl, Ca(OH)2, Na2CO3

17.

Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

a)

Thạch cao nung

b)

Đá vôi

c)

Vôi sống

d)

Thạch cao sống

18.

Để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu có thể dùng dung dịch nào sau đây?

a)

CaCl2

b)

Na2CO3

c)

Ca(OH)2

d)

KCl

19.

Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42-. Chất được dùng để làm mềm nước cứng trên là

a)

Na2CO3

b)

HCl

c)

H2SO4

d)

NaHCO3

20.

Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp chất nào sau đây?

a)

Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

b)

Ca(HCO3)2, MgCl2

c)

CaSO4, MgCl2

d)

Mg(HCO3)2, CaCl2

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng về kim loại kiềm?

a)

Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.

b)

Khối lượng riêng nhỏ.

c)

Độ cứng giảm dần từ Li đến Cs

d)

Mạng tinh thể của kim loại kiềm là lập phương tâm diện.

22.

Chọn phát biểu đúng :

a)

Dung dịch Na2CO3 có tính kiềm mạnh.

b)

Dung dịch Na2CO3 có môi trường trung tính có Na2CO3

là muối trung hòa.

c)

Dung dịch chứa Na2CO3 có môi trường axit do Na2CO3 là muối của axit yếu.

d)

Na2CO3 dễ bị phân hủy khi đung nóng.

23.

Để bảo quản kim loại kiềm người ta thường làm như thế nào?

a)

Để trong bình kín.

b)

Để trong bóng tối.

c)

Ngâm trong dầu hỏa.

d)

Để nơi thoáng mát.

24.

Trường hợp nào sau đây không có sự tạo thành Al(OH)3 :

a)

Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3

b)

Cho Al2O3 vào nước.

c)

Cho Al4C3 vào nước.

d)

Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3

.

25.

Phương pháp chung để điều chế kim loại kiềm là

a)

Thủy luyện

b)

Điện phân dung dịch

c)

Nhiệt luyện

d)

Điện phân nóng chảy.

26.

Phát biểu nào không đúng?

a)

Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với dung dịch HCl.

b)

Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước.

c)

Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với oxi ở nhiệt độ cao.

d)

Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với dung dịch HNO3

đặc, nguội.

27.

Cho các thí nghiệm sau:

(1) Nhỏ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch BaCl2.

(2) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch HCl.

(3) Sục khí CO2 vào dung dịch HNO3.

(4) Nhỏ dung dịch NH4Cl vào dung dịch NaOH.

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

28.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho mẩu Al vào dung dịch Ba(OH)2.

(b) Thêm từ từ dung dịch Na2CO3 đến dư vào dung dịch HCl.

(c) Đun nóng NaHCO3.

(d) Cho dung dịch NaOH vào lượng dư dung dịch AlCl3.

(e) Cho nước vôi vào dung dịch chứa Ca(HCO3)2.

(g) Cho mẩu Na vào dung dịch CuSO4.

Số thí nghiệm thu được chất khí sau phản ứng là

a)

4

b)

5

c)

2

d)

6

29.

Cho sơ đồ phản ứng: Na → X → Y → Na. Mỗi mũi tên là một phản ứng trực tiếp. X, Y là cặp chất nào sau đây?

a)

Na2O, Na2CO3.

b)

NaOH, NaCl.

c)

NaCl, NaNO3.

d)

Na2CO3, NaHCO3.

30.

Cho các chất sau: K, HCl, Al(OH)3, FeCl3 và NH4HCO3. Số chất trong dãy tan được trong dung dịch NaOH là

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4