wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ CHẤT BÉO

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Chất béo là trieste của axit béo với

a)

ancol etylic.

b)

ancol metylic.

c)

glixerol.

d)

etylen glicol.

2.

Công thức phân tử của axit oleic là

a)

C2H5COOH.

b)

HCOOOH.

c)

CH3COOH.

d)

C17H33COOH.

3.

Công thức của tristearin là

a)

(C2H5COO)3C3H5.

b)

(C17H35COO)3C3H5.

c)

(HCOO)3C3H5.

d)

(CH3COO)3C3H5.

4.

Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được

a)

axit oleic.

b)

glixerol.

c)

axit panmitic.

d)

axit stearic.

5.

Trong cơ thể chất béo bị oxi hóa thành các chất nào sau đây?

a)

NH3 và CO2.

b)

H2O và CO2.

c)

NH3, CO2 và H2O.

d)

NH3 và H2O.

6.

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

a)

CH3COOCH2C6H5.

b)

C15H31COOCH3.

c)

(C17H35COO)3C3H5.

d)

(C17H33COO)2C2H4.

7.

Để biến một số dầu thành mở rắn hoặc bơ nhân tạo, người ta thực hiện quá trình nào sau đây?

a)

xà phòng hóa.

b)

làm lạnh.

c)

hiđro hóa (Ni, to).

d)

cô cạn ở nhiệt độ cao.

8.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng tạo ra glixerol?

a)

Glyxin.

b)

Tristearin.

c)

Metyl axetat.

d)

Axit axetic.

9.

Chất nào sau đây không phản ứng với H2 (xúc tác Ni, to)?

a)

Triolein.

b)

Axit oleic.

c)

Tripanmitin.

d)

Vinyl axetat.

10.

Thủy phân triolein có công thức (C17H33COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X. Công thức của X là

a)

C17H35COONa.

b)

CH3COONa.

c)

C2H5COONa.

d)

C17H33COONa.

11.

Công thức hoá học của tripanmitin là

a)

(C17H31COO)3C3H5

b)

(C17H33COO)3C3H5

c)

(C17H35COO)3C3H5

d)

(C15H31COO)3C3H5

12.

(C17H31COO)3C3H5 có tên gọi là

a)

tripanmitin

b)

triolein

c)

trilinolein

d)

tristrearin

13.

Công thức hoá học của strearin là

a)

(C17H31COO)3C3H5

b)

(C17H33COO)3C3H5

c)

(C17H35COO)3C3H5

d)

(C15H31COO)3C3H5

14.

(C17H33COO)3C3H5 có tên gọi là

a)

trilinolein

b)

triolein

c)

tristearin

d)

tripanmitin

15.

Axit stearic có công thức hoá học là

a)

(C17H35COO)3C3H5

b)

C17H35COOH

c)

CH3COOH

d)

C3H5(OH)3

16.

Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

a)

phenol

b)

glixerol

c)

ancol đơn chức

d)

este đơn chức

17.

Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và etanol.

b)

C17H35COOH và glixerol.

c)

C15H31COOH và glixerol.

d)

C17H35COONa và glixerol.

18.

Khi thuỷ phân trong môi trường axit của chất béo tripanmitin ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và etanol

b)

C17H35COOH và glixerol.

c)

C15H31COOH và glixerol

d)

C17H35COONa và glixerol.

19.

Khi thuỷ phân trong môi trường axit của chất béo tripanmitin ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và etanol

b)

C17H35COOH và glixerol.

c)

C15H31COOH và glixerol

d)

C17H35COONa và glixerol.

20.

Số nguyên tử hiđro có trong phân tử axit stearic là

a)

33

b)

36

c)

34

d)

31

21.

Số nguyên tử hiđro có trong phân tử axit oleic là

a)

36

b)

31

c)

35

d)

34

22.

Số nguyên tử cacbon có trong phân tử axit panmitic là

a)

16

b)

19

c)

18

d)

17

23.

Số nguyên tử cacbon có trong phân tử axit stearic là

a)

15

b)

19

c)

18

d)

16

24.

Thủy phân chất béo trong môi trường axit thu được

a)

glixerol và một loại axit béo.

b)

glixerol và một số loại axit béo.

c)

glixerol và một muối của axit béo.

d)

glixerol và xà phòng.

25.

Xà phòng hóa hoàn toàn m gam chất béo X với một lượng vừa đủ NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 1,84 gam glixerol và 18,36 muối khan. Giá trị của m là

a)

17,80.

b)

19,12.

c)

19,04.

d)

14,68.