wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa HK2- H12- Điều chế kim loại

Total questions: 20

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

 Phản ứng hoá học nào sau đây chỉ thực hiện được bằng phương pháp điện phân?

a)

 Fe+ CuSO4FeSO4+CuFe+\ CuSO_4\rightarrow FeSO_4+Cu  

b)

 CuSO4 +H2OCu+O2+H2SO4CuSO_4\ +H_2O\rightarrow Cu+O_2+H_2SO4  

c)

 CuSO4+NaOHCu(OH)2+Na2SO4CuSO_4+NaOH\rightarrow Cu(OH)_2+Na_2SO_4  

d)

 Cu+AgNO3Ag+Cu(NO3)2Cu+AgNO_3\rightarrow Ag+Cu(NO_3)_2  

2.

Phương pháp điều chế kim loại bằng cách dùng đơn chất kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối được gọi là?

a)

phương pháp điện phân

b)

phương pháp thuỷ phân

c)

phương pháp thuỷ luyện

d)

phương pháp nhiệt luyện

3.

Phản ứng điều chế kim loại nào dưới đây thuộc phương pháp nhiệt luyện?

a)

C + ZnO \rightarrow Zn + CO

b)

2Al2O3 \rightarrow 4Al + 3O2

c)

MgCl2 \rightarrow Mg + Cl2

d)

Zn + 2AgNO3 \rightarrow 2Ag + Zn(NO3)2

4.

Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế theo phương pháp nhiệt luyện ( nhờ chất khử CO) đi từ oxit kim loại tương ứng:

a)

Al, Cu.

b)

Mg, Fe.

c)

Fe, Ni .

d)

Ca, Cu.

5.

Có thể coi chất khử trong phương pháp điện phân là:

a)

dòng điện.

b)

điện cực.

c)

bình điện phân.

d)

dây dẫn điện.

6.

Trong quá trình điện phân dung dịch AgNO3 (các điện cực trơ) thì ở cực âm xảy ra phản ứng nào sau đây?

a)

Ag \rightarrow Ag+ + 1e

b)

Ag+ + 1e \rightarrow Ag

c)

2H2O \rightarrow 4H+ + O2 + 4e

d)

2H2O + 2e \rightarrow H2 + 2OH-

7.

Trong quá trình điện phân dung dịch CuSO4 (các điện cực trơ), ở anot xảy ra phản ứng? 

a)

oxi hoá ion  SO42SO_4^{2-}  

b)

khử ion  SO_4^{2-}  

c)

khử phân tử H2O

d)

oxi hoá phân tử H2O

8.

Điện phân NaBr nóng chảy thì thu được Br2 là do có

a)

sự oxi hoá ion Br- ở anot

b)

sự oxi hoá ion Br- ở catot

c)

sự khử ion Br- ở anot

d)

sự khử ion Br- ở catot

9.

Phản ứng nào xảy ra ở catot trong quá trình điện phân MgCl2 nóng chảy?

a)

Sự oxi hoá ion Mg2+

b)

Sự khử ion Mg2+

c)

Sự oxi hoá ion Cl-

d)

Sự khử ion Cl-

10.

Trong quá trình điện phân, những anion di chuyển về?

a)

catot, ở đây chúng bị oxi hoá

b)

catot, ở đây chúng bị khử

c)

anot, ở đây chúng bị oxi hoá

d)

anot, ở đây chúng bị khử

11.

Trong quá trình điện phân dung dịch Pb(NO3)2 với các điện cực trơ, ion Pb2+ di chuyển về?

a)

catot và bị oxi hoá

b)

anot và bị oxi hoá

c)

catot và bị khử

d)

anot và bị khử

12.

Điện phân (điện cực trơ) dung dịch muối nào sau đây sẽ điều chế được kim loại tương ứng?

a)

NaCl

b)

CaCl2

c)

AgNO3

d)

AlCl3

13.

Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3 và MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được chất rắn gồm?

a)

Cu, Al, Mg

b)

Cu, Al, MgO

c)

Cu, Al2O3, MgO

d)

Cu, Al2O3, Mg

14.

Từ Fe2O3 người ta điều chế Fe bằng cách:

a)

điện phân nóng chảy Fe2O3

b)

nhiệt phân Fe2O3.

c)

Hòa tan Fe2O3 trong dung dịch HCl rồi dùng Sn khử Fe3+

d)

khử Fe2O3 ở nhiệt độ cao .

15.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nhiệt phân AgNO3. (b) Nung FeS2 trong không khí.

(c) Nhiệt phân KNO3. (d) Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch NH3 (dư).

(e) Cho Fe vào dung dịch CuSO4. (g) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư).

(h) Nung Ag2S trong không khí. (i) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư).

Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 0,25M trong một thời gian thì thu được 0,448 lít khí (đktc) ở anot. Biết điện cực đã dùng là điện cực trơ và hiệu suất điện phân là 100%. Khối lượng catot tăng là? ( Cho Cu=64)

a)

2,56 gam

b)

1,28 gam

c)

0,64 gam

d)

3,2 gam

17.

Điện phân nóng chảy muối clorua của kim loại M . Ở catot thu được 6 gam kim loại và ở anot có 3,36 lit khí (đktc) thoát ra. Muối clorua đó là: ( Cho Na=23, K=39, Ca=40, Ba=137)

a)

NaCl

b)

BaCl2

c)

CaCl2

d)

KCl

18.

Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối sunfat của kim loại hoá trị II với dòng điện có cường độ 6A. Sau 1930 giây điện phân thấy khối lượng catot tăng 3,36 gam. Kim loại đó là?

a)

Fe=56

b)

Cu=64

c)

Zn=65

d)

Cr=52

19.

Điện phân (điện cực trơ) dung dịch X chứa 0,2 mol CuSO4 và 0,14 mol NaCl bằng dòng điện có cường độ 3A. Thể tích khí (đktc) thoát ra ở anot sau 9650 giây điện phân là

a)

5,152

b)

6,72

c)

1,568 lit

d)

2,464 lit

20.

Điện phân 200 ml dung dịch gồm CuSO4 1,25M và NaCl a mol/lít (điện cực trơ, màn ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện không đổi 2A trong thời gian 19300 giây. Dung dịch thu được có khối lượng giảm 24,25 gam so với dung dịch ban đầu. Giá trị của a

a)

0,75.

b)

0,50.

c)

1,00.

d)

1,50.