Font size
WorksheetsBÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG 3
Total questions: 20
Worksheet time: 11mins
Xét các phân tử ion: LiCl, KCl, RbCl, CsCl. Liên kết trong phân tử nào mang tính chất ion nhiều nhất?
LiCl
KCl
RbCl
CsCl
Cho độ âm điện: Be (1,5), Al (1,5), Mg (1,2), Cl (3,0), N (3,0), H (2,1), S (2,5), O (3,5). Chất nào sau đây có liên kết ion ?
H2S, NH3
BeCl2, BeS
MgO, Al2O3
MgCl2, AlCl3
Nguyên tử Al có 3 electron hóa trị. Kiểu liên kết hóa học nào được hình thành khi nó liên kết với 3 nguyên tử flo
Liên kết kim loại.
Liên kết cộng hóa trị có cực.
Liên kết cộng hóa trị không cực
Liên kết ion.
Câu 1. Cho các hợp chất: NH3, H2O, K2S, MgCl2, Na2O, CH4, Chất có liên kết ion là:
A. B.
NH3, H2O, K2S, MgCl2
NH3, H2O, Na2O, CH4
K2S, MgCl2, Na2O, CH4
K2S, MgCl2, Na2O
Câu 1. Cấu hình electron của cặp nguyên tử nào sau đây có thể tạo liên kết ion:
1s22s22p1 và 1s22s22p63s23p6
1s22s22p3 và 1s22s22p5
1s22s1 và 1s22s22p63s23p2
1s22s1 và 1s22s22p5
Cho 3 ion : Na+, Mg2+, F-. Tìm câu khẳng định sai.
3 ion trên có cấu hình electron giống nhau
3 ion trên có số nơtron khác nhau
3 ion trên có số electron bằng nhau
3 ion trên có số proton bằng nhau.
Trong dãy oxit sau: Na2O, MgO, Al2O3 , SiO2 , P2O5 , SO3 , Cl2O7 . Những oxit có liên kết ion là
Na2O
MgO
Al2O3
SiO2
P2O5 ,SO3 , Cl2O7
Cho các hợp chất: NH3, Na2S, CO2, CaCl2, MgO, C2H2. Hợp chất có liên kết CHT là
CO2, C2H2, MgO
NH3.CO2, Na2S
NH3 , CO2, C2H2
CaCl2, Na2S, MgO
Liên kết cộng hóa trị trong phân tử HCl có đặc điểm
Có hai cặp electron chung, là liên kết đôi, không phân cực
Có một cặp electron chung, là liên kết đơn, không phân cực
Có một cặp electron chung, là liên kết ba, có phân cực.
Có một cặp electron chung, là liên kết đơn, phân cực.
Chọn câu đúng trong các câu sau đây
Trong liên kết cộng hóa trị, cặp electron chung lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.
Liên kết CHT có cực được tạo thành giữa 2 nguyên tử có hiệu độ âm điện từ 0,4 đến nhỏ hơn 1,7.
Liên kết cộng hóa trị không cực được tạo nên từ các ngtử khác hẳn nhau về tính chất hóa học,
Hiệu độ âm điện giữa 2 nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu.
Kiểu liên kết nào được tạo thành giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung ?
Liên kết ion .
Liên kết cộng hóa trị.
Liên kết kim loại.
Liên kết hidro
Cho các phân tử : N2 ; SO2 ; H2 ; HBr. Phân tử nào trong các phân tử trên có liên kết cộng hóa trị không phân cực?
N2 ; SO2
H2 ; HBr.
SO2 ; HBr.
H2 ; N2
Liên kết cộng hóa trị là:
Liên kết giữa các phi kim với nhau .
Liên kết trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử.
Liên kết được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau.
Liên kết được tạo nên giữa 2 nguyên tử bằng những electron chung.
Trong các nhóm chất sau đây, nhóm nào là những hợp chất cộng hóa trị:
NaCl, H2O, HCl
KCl, AgNO3, NaOH
H2O, Cl2, SO2
D. CO2, H2SO4, MgCl2
Liên kết cộng hóa trị là liên kết giữa 2 nguyên tử trong phân tử bằng:
1 cặp electron chung
2 cặp electron chung
3 cặp electron chung
1 hay nhiều cặp electron chung
Hầu hết các hợp chất ion
có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.
dễ hòa tan trong các dung môi hữu cơ.
ở trạng thái nóng chảy không dẫn điện.
tan trong nước thành dd không điện li
Hợp chất có liên kết cộng hoá trị được gọi là :
Hợp chất phức tạp.
Hợp chất cộng hóa trị.
Hợp chất không điện li.
Hợp chất trung hoà điện.
Tuỳ thuộc vào số cặp electron dùng chung tham gia tạo thành liên kết cộng hóa trị giữa 2 nguyên tử mà liên kết được gọi là
liên kết phân cực, liên kết lưỡng cực, liên kết ba cực.
liên kết đơn giản, liên kết phức tạp.
liên kết đơn, liên kết đôi, liên kết ba.
liên kết xích ma, liên kết pi, liên kết đen ta.
Độ âm điện của nitơ bằng 3,04 ; của clo là 3,16 khác nhau không đáng kể nhưng ở điều kiện thường khả năng phản ứng của N2 kém hơn Cl2 là do
Cl2 là halogen nên có hoạt tính hóa học mạnh.
điện tích hạt nhân của N nhỏ hơn của Cl.
N2 có liên kết ba còn Cl2 có liên kết đơn.
trên trái đất hàm lượng nitơ nhiều hơn clo.
Liên kết cộng hóa trị có cực tạo thành giữa hai nguyên tử
phi kim khác nhau.
cùng một phi kim điển hình.
phi kim mạnh và kim loại mạnh.
kim loại và kim loại.
