Font size
WorksheetsDiện Tích - Chu Vi - Thể Tích
Total questions: 22
Worksheet time: 12mins
Chu vi hình thoi
C =d1×d2
C = 2d1+d2
C = 4a
C =a +b +c+d
Diện tích hình thoi
S =2d1×d2
S = d1×d2
S =a×b×c×d
S = 2(d1+d2)
Dấu hiệu nhận biết hình thoi
Tứ giác có hai cặp cạnh đối song song
Tứ giác có hai đường chéo là đường trung trực của nhau
Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau
Tứ giác có các góc đối bằng nhau
Chu vi hình chữ nhật
C =(a+b)×2
C = a×b
C = 2a+b
C = a+b
Diện tích hình chữ nhật
S = a×b
S = a+b
S=a−b
S = ba
Dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật
Tứ giác có ba góc vuông
Hình thang cân có hai góc kề đáy bằng nhau
Hình thoi có một góc vuông
Hình thang cân có một góc vuông
Chu vi hình bình hành
C=2(a+b)
C=a×b×h
C=(a+b)×h
Diện tích hình bình hành
S = a×h
S =b×h
S=a×b×h
S = 2×a×h
Dấu hiệu nhận biết hình bình hành
Tứ giác có hai cặp cạnh đối bằng nhau
Hình thoi có một góc vuông
Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau
Diện tích hình vuông
S = a2
S = 3a
S =4a
S=8a
Chu vi hình vuông
C = a2
C = 2a
C = 4a
C = 8a
Dấu hiệu nhận biết hình vuông?
Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau
Hình thoi có một góc vuông
Tứ giác có các góc đối bằng nhau
Tứ giác có ba góc vuông
Dấu hiệu nhận biết hình thang?
Tứ giác có hai cạnh đối song song
Hình chữ nhật có đường chéo là đường phân giác
Hình bình hành có một góc vuông
Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau
Chu vi hình thang
C = a+b+c+d
C = a×b×c×d
C = a+b
C = c×d
Diện tích hình thang
S =2a+b
S=2a+b×h
S=a×b×h
S=a×h
Thể tích hình hộp chữ nhật
V=a×b×h
V=31ah
V=a×b
V=(a+b)×h
Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật
Sxq=2h(a+b)
Sxq=4a×b×h
Sxq=a×b×h
Sxq=a2×b2×h2
Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương
R=23a
R=34a
R=31a
R=a
Bán kính mặt cầu nội tiếp hình lập phương
R=2a
R=a2
R=3a
R=3a
Thể tích hình nón
V=31πr2h
V= πrl
V=rlh
V=πr2h
Diện tích xung quanh hình nón
Sxq=πrl
Sxq=πr2
Sxq=rlh
Sxq=πr3h
Thể tích hình trụ
V=πr2h
V=31πr2h
V=31r2h
V= ah
