wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiêu chuẩn ITL 2020

Total questions: 25

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Quy định chung trong tiêu chuẩn ITL

a)

Đóng/mở CH đúng giờ quy định.Mở 8h30-đóng22h(giờ khác nếu BQL phê duyệt

b)

Không tụ tập nói chuyện, lớn tiếng trong giờ làm việc ở bất kỳ khu vực nào trong CH. Quầy không tụ tập quá 3 người ngoài giờ giao ca

c)

Không hút thuốc, uống rượu, dùng chất kích thích hoặc làm việc riêng trong giờ làm việc

d)

Ăn uống nghỉ ngơi đúng quy định, không ăn uống trong phòng thử đồ. Không nấu nướng trong/trước CH. Tuyệt đối không thực hiện việc thanh toán với KH tại nơi khác quầy thu ngân


e)

Tất cả phương án trên đều ĐÚNG

2.

Tiêu chuẩn Diện mạo gồm:

a)

Tóc-Gương mặt-Đồng phục-Giày,tất-Trang sức-Cơ thể-Bộ đàm

b)

Tóc-Gương mặt-Đồng phục-Giày,tất-Trang sức-Cơ thể

c)

Gương mặt-Đồng phục-Giày,tất-Trang sức-Cơ thể-Bộ đàm

d)

Tất cả đáp án trên đều chưa đủ

3.

Tiêu chuẩn Diện mạo về Tóc

a)

Tóc được chải gọn hàng, có thể nhuộm màu nâu hạt dẻ nhưng không được nhuộm sặc sỡ, không nhuộm cùng lúc 2 màu trở lên

b)

Nữ: búi cao, để lộ trán hoặc để mái chạm lông mày. Tóc ngắn chưa chạm vai vén tóc để lộ tai và trán

Nam: Tóc không chạm tai/cổ áo. Không cắt ngắn quá 5mm. Có thể vuốt gel cố định

c)

Đáp án đều Sai

d)

Đáp án đều ĐÚng

4.

Tiêu chuẩn Gương mặt

a)

Nữ: YÊU CẦU sử dụng son môi, khuyến khích trang điểm nhẹ

b)

Nam không để râu

c)

Nữ: khuyến khích sử dụng son môi, YÊU CẦU trang điểm nhẹ nhàng.

d)

Tất cả đúng

e)

Tất cả sai

5.

Tiêu chuẩn ĐỒNG PHỤC

a)

Tất cả đều Sai

b)

Đồng phục được mặc đúng với kích cỡ của cơ thể, phẳng phiu, sạch sẽ, không bị rách, bạc màuBảng tên:Đúng theo mẫu QĐ,ngay ngắn trước ngực áo bên trái

c)

Áo đồng phục: Cài đủ các cúc trên áo(có thể mở cúc trên cùng nếu cổ áo bị trật)

Quần màu đèn sáng ôm hoặc đứng

d)

Tất cả đều ĐÚNG

e)

Tạp dề đống phục: Đeo phía trước ngực, sát với cơ thể, khuyến khích để trong tạp dề: Bút, sổ ghi chép, kéo bấm chỉ, khăn lau nhỏ

6.

Tiêu chuẩn Giầy-Tất

a)

Đi giày đen,bịt mũi, bít gót, đế cao không quá 5cm

b)

Giầy sạch sẽ còn sử dụng tốt

Tất tối màu hoạc tất cổ ngắn không quá mắt cá chân

c)

Tất tối màu hoạc tất cổ ngắn không quá mắt cá chân

d)

Tất Đáp án Đúng

e)

Tất Đáp án Sai

7.

Tiêu chuẩn Trang sức

a)

Sử dụng tối đa: 1 đồng hồ, 1 vòng tay, 1 nhẫn, 1 khuyên tai nhỏ, vòng cổ bản nhỏ không để lộ ra bên ngoài, 1 vòng chân

b)

Sự dụng thoải mái nhưng trang sức phải nhỏ gọn không để lộ ra bên ngoài

c)

Sử dụng tối đa: 1 đồng hồ, 1 nhẫn cưới(nếu có), 1 nhận ngón khác, 1 khuyên tai nhỏ, vòng cổ bản nhỏ không để lộ ra bên ngoài

d)

Sử dụng tối đa: 1 đồng hồ, 1 vòng tay, 1 nhẫn, 1 khuyên tai nhỏ, vòng cổ bản nhỏ không để lộ ra bên ngoài

8.

Tiêu chuẩn Cơ thể

a)

Móng tay cắt ngắn không dài quá 2mm, không sơn màu, không đính đá, có thể sơn bóng

b)

HÌnh xăm không quá 5cm, không để lộ ra ngoài

c)

Tất cả đáp án trên

d)

Đảm bảo cơ thể không có mùi khó chịu, khuyến khích sủ dụng sản phẩm Nivea không mùi

e)

Vệ sinh răng miệng sạch sẽ đặc biết sau giờ giao ca

9.

Tiêu chuẩn Bộ đàm

a)

Đeo cạp quần hông bên trái, luồn dây tai nghe vào trong tạp dề và kẹp vào nút áo đầu tiên từ trên xuống

b)

...

c)

Tất cả sai

d)

Sử dụng bồ đàm có tai nghe với các vị trí tiếp KH. Riêng kho và thu ngân có thể dụng đàm không dây. Đối với thu ngân đả bảo âm lượng không quá 50

e)

Tất cả đúng

10.

Tiêu chuẩn Tác phong gồm:

a)

Tư thế đứng

b)

Tư thế đứng- Tư thế đi

c)

Tư thế đứng - Tư thế cháo

d)

Tư thế đứng - Đi- Chào - Đưa đồ cho KH- Chỉ dẫn

11.

Nguyên tắc nào SAI trong các nguyên tắc chung của tiêu chuẩn Tác phong

a)

Hành động nhanh nhẹn

b)

Hành động phản cảm với KH

c)

Nhiệt tình

d)

Hành động nhanh nhẹn, nhiệt tình, không chỉnh trang phục, gãi đầu, ngoáy mũi

12.

Tiêu chuẩn Tư thế ĐỨNG

a)

Lưng thẳng

b)

Chân thẳng, 2 chân khép chữ V hoặc cách nhau 10-15cm

c)

Hai tay để về phía trước, bàn tay thuận đặt lên trên bàn tay còn lại hoặc nắm hờ mu bàn tay hoặc 2 tay buông dọc chỉ quần- bàn tay nắm hờ

d)

Tất cả đều đúng

e)

tất cả đều sai

13.

Tiêu chuẩn Tư thế chào

a)

Đảm bảo đúng yêu cầu tư thế đứng

b)

Cúi người khoảng 45 độ

c)

Khuôn mặt tươi tắn

d)

Lưu ý : Không nhìn thấy kh mà không chào, chào nhưng không nhìn KH không dừng việc làm để chào, chào vô cảm

e)

Cúi người khoảng 30 độ

14.

Tiêu chuẩn Giao tiếp gồm

a)

Nguyên tắc chung về giao tiếp với KH

Nguyên tắc chung về giao tiếp nội bộ

Nguyên tắc chung về giao tiếp bằng Bộ đàm

b)

Nguyên tắc chung về giao tiếp nội bộ

Nguyên tắc chung về giao tiếp bằng Bộ đàm

Nguyên tắc chung về giao tiếp điện thoại

c)

Đáp án 1,2 Đúng

d)

Đáp án 1,2 Sai

15.

Nguyên tắc chung khi giao tiếp với KH

a)

Luôn giao tiếp ánh mắt với KH khi trò chuyện/trao đổi

b)

Luôn tươi cười khuôn mặt tươi tắn

c)

Thái độ nhiệt tình niềm nở

d)

Giọng nói rõ ràng, tốc độ vừa phải, thể hiện sự nhiệt tình

e)

Cảm ơn khi kết thúc 1 khâu công việc

16.

Nguyên tắc chung khi giao tiếp Nội bộ

a)

Không nói to gọi với

b)

Nói to gọi với , có thể mày tao, nói từ lóng nhưng nhỏ nhẹ

c)

Không gọi nhau mày tao, không sử dụng từ phản cảm, từ lóng

d)

KHÔNG TỤ TẬP NÓI CHUYỆN RIÊNG TRƯỚC MẶT KH

17.

Nguyên tắc chung khi giao tiếp bộ đàm

a)

Để volum mức không quá 75

b)

Khi đang trong cuộc giao tiếp/phục vụ KH cần xin phép KH trước khi giao tiếp bộ đàm

c)

Tránh trao đổi nổi dung không liên quan, tránh để KH nghe thấy các thông tin trao đổi

d)

Không trao đổi thông tin doanh thu qua bộ đàm, thời điểm 1 người nói k chen ngang, Nói ngắn gọn

e)

Để volum mực nhỏ nhất 75

18.

Nguyên tắc giao tiếp qua Điện thoại

a)

Nghe máy từ hồi chuông thứ 2 và không để quá hồi chuông thứ 3. Trường hợp đang tiếp KH xin phép nghe điện thoại

b)

Nghe máy từ hồi chuông thứ 1 và không để quá hồi chuông thứ 3. Trường hợp đang tiếp KH xin phép nghe điện thoại

c)

Nghe máy từ hồi chuông thứ 3 và không để quá hồi chuông thứ 3. Trường hợp đang tiếp KH xin phép nghe điện thoại

d)

Trường hợp đang tiếp KH xin phép nghe điện thoại

19.

Lời nói khi chào đón KH lần đầu TẠI MỖI TẦNG

a)

" I - rát - sai - ma - sê "

b)

" Quý khách xin chào "

c)

" Sẵn sàng phục vụ "

d)

" Tokyolife xin chào quý khách "

20.

Chuẩn hành động ĐƯA ĐỒ cho KH

a)

Đưa đồ bằng 1 tay nếu lúc đó bận. Chú ý hướng thuận tiện đưa đồ cho KH

b)

Đưa đồ bằng 2 tay. Chú ý hướng thuận tiện đưa đồ cho KH. Khuôn mặt toe toét, ánh mắt tóe lửa với KH

c)

Đưa đồ bằng 2 tay. Chú ý hướng thuận tiện đưa đồ cho KH. Khuôn mặt tươi tắn,Giao tiếp ánh mắt với KH

d)

Đáp án 1,2 Đúng

21.

Câu chào và tiễn khách đối với CSKH

a)

" gút bai - bấy bi "

b)

" I - rát - sai - ma - sê "

c)

" tokyolife Hải Dương 2 thân chào tạm biết"

d)

" A - ri - ga - tô - gu - zai - mát "

22.

Câu chào - Tiến khách đối với Thu ngân

a)

" A - ri - ga -tô - gu - zai - mát "

b)

"Cảm ơn anh chị "

c)

"Sẵn lòng phục vụ "

d)

" sa - lang - ghê - hô "

23.

Tầm nhìn Forlife là:

a)

Tới năm 2022, FORLIFE trở thành công ty sản xuất và bản lẻ uy tín, có vị thế hàng đầu Việt Nam về sản xuất thời trang, phục vụ và làm hài lòng 7 triệu KH

b)

Tới năm 2022, FORLIFE trở thành công ty sản xuất và bản lẻ uy tín, có vị thế hàng đầu Việt Nam về sản xuất thời trang, phục vụ và làm hài lòng 10 triệu KH

c)

Tới năm 2022, FORLIFE trở thành công ty sản xuất và bản lẻ uy tín, có vị thế hàng đầu Việt Nam về nhập khẩu hàng Nhật chính hãng, làm hài lòng 10 triệu KH

d)

Tới năm 2022, FORLIFE trở thành công ty sản xuất và bản lẻ uy tín, có vị thế hàng đầu Việt Nam về sản xuất thời trang, nhập khẩu hàng tiêu dùng Nhật chính hãng

24.

Sứ mệnh

a)

FORLIFE đóng góp cho cộng đòng xã hội bằng cách tham gia các hđ bảo vệ môi trường. cùng lúc tạo ra hàng ngàn việc làm cho ng lành, người KHUYẾT TẬT

b)

FORLIFE mang tới cho nhân viên 1 môi trường tôn trọng, công bằng, quan tâm và hỗ trợ lẫn nhau

c)

TOKYOLIFE mang tới cho 100% người Việt Nam những sản phẩm tốt nhất và có mực giá phù hợp và cung cấp thông tin trung thực

d)

FORMAT làm cho KH cảm thấy tự hào về chính bản thân mình qua những sản phẩm và dịch vụ đẳng cấp cao nhất.TOKYOLIFE mang tới cho 100% người Việt Nam những sản phẩm tốt nhất và có mực giá phù hợp và cung cấp thông tin trung thực

25.

Giá trị CỐT LÕI

a)

LUÔN NGHĨ CHO KHÁCH HÀNG

b)

NHẬN TRÁCH NHIỆM VÀ GIỮ CAM KẾT

c)

YÊU THƯƠNG VÀ HỖ TRỢ ĐỒNG ĐỘI

d)

CHÍNH TRỰC

e)

MÁU LỬA VÀ TỐC ĐỘ - HỌC HỎI VÀ SÁNG TẠO