wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 10: Hóa trị (1)

Total questions: 26

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Hóa trị của chất sau là gì: Hydro

a)

I

b)

II

c)

IV

d)

III

2.

Hóa trị của chất sau là gì: Liti

a)

I

b)

II

c)

IV

d)

III

3.

Hóa trị của chất sau là gì: Beri

a)

I

b)

II

c)

IV

d)

III

4.

Hóa trị của chất sau là gì: Cacbon

a)

I

b)

II

c)

IV

d)

III

5.

Hóa trị của chất sau là gì: Nitơ

a)

I

b)

II

c)

IV

d)

III

6.

Hóa trị của chất sau là gì: Oxi

a)

I

b)

II

c)

IV

d)

III

7.

Hóa trị của chất sau là gì: Flo

a)

I

b)

II

c)

IV

d)

III

8.

Hóa trị của chất sau là gì: Natri

a)

I

b)

II

c)

IV

d)

III

9.

Hóa trị của chất sau là gì: magie

a)

I

b)

II

c)

IV

d)

III

10.

Hóa trị của chất sau là gì: nhôm

a)

I

b)

II

c)

IV

d)

III

11.

Hóa trị của chất sau là gì: Silic

a)

I

b)

II

c)

IV

d)

III

12.

Hóa trị của chất sau là gì: Photpho

a)

V

b)

II

c)

IV

d)

III

13.

Hóa trị của chất sau là gì: Lưu huỳnh

a)

V

b)

II

c)

IV

d)

VI

14.

Hóa trị của chất sau là gì: Clo

a)

V

b)

I

c)

IV

d)

VI

15.

Hóa trị của chất sau là gì: Kali

a)

V

b)

I

c)

IV

d)

VI

16.

Hóa trị của chất sau là gì: Canxi

a)

V

b)

I

c)

II

d)

VI

17.

Hóa trị của chất sau là gì: Crom

a)

V

b)

III

c)

II

d)

VI

18.

Hóa trị của chất sau là gì: Mangan

a)

V

b)

IV

c)

II

d)

VI

19.

Hóa trị của chất sau là gì: Sắt

a)

V

b)

III

c)

II

d)

VI

20.

Hóa trị của chất sau là gì: Đồng

a)

V

b)

I

c)

II

d)

VI

21.

Hóa trị của chất sau là gì: kẽm

a)

V

b)

I

c)

II

d)

VI

22.

Hóa trị của chất sau là gì: Brom

a)

V

b)

I

c)

II

d)

VI

23.

Hóa trị của chất sau là gì: Bạc

a)

V

b)

I

c)

II

d)

VI

24.

Hóa trị của chất sau là gì: Bari

a)

V

b)

I

c)

II

d)

VI

25.

Hóa trị của chất sau là gì: Thủy ngân

a)

V

b)

I

c)

II

d)

VI

26.

Hóa trị của chất sau là gì: Chì

a)

V

b)

I

c)

II

d)

VI