wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN LỚP 4 - Ôn tập (Khối lượng + thời gian) TUẦN 4

Total questions: 15

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

6 tạ 50 kg = ... kg

a)

650kg

b)

6 500kg

c)

6 050kg

d)

5 060kg

2.

36 000 kg = ... tấn

a)

36 tấn

b)

360 tấn

c)

600 tấn

d)

306 tấn

3.

Một cửa hàng ngày đầu bán được 64 tấn gạo, ngày thứ hai bán được ít hơn ngày đầu 4 tấn. Hỏi cả hai ngày bán được bao nhiêu ki lô gam gạo?

a)

124 kg

b)

256 kg

c)

124 000 kg

d)

60 000 kg

4.

3 kg 7 g = ... g

a)

37 g

b)

307 g

c)

370 g

d)

3 007 g

5.

6 dag 5 g = ... g

a)

65 g

b)

605 g

c)

56 g

d)

650 g

6.

503 g = … hg … g

a)

50 hg 3 g

b)

5 hg 3 g

c)

500 hg 3 g

d)

5 hg 30 g

7.
a)

15 giây

b)

20 giây

c)

25 giây

d)

30 giây

8.

2 500 năm = ... thế kỷ

a)

25

b)

500

c)

250

d)

50

9.

5 phút 40 giây = ... giây

a)

540

b)

340

c)

3040

d)

405

10.

Năm 1459 thuộc thế kỷ thứ mấy?

a)

XII

b)

XIII

c)

XIV

d)

XV

11.
a)

27 m

b)

12 m

c)

3 888 m

d)

270 m

12.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:


478 ...65 < 478 165

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

13.

1980 là thế kỷ XX

a)

Đúng

b)

Sai

14.

84 phút = 1 giờ 14 phút

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Điền số vào chỗ trống:


26 589 > ...6 589

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4