wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

RỄ - THÂN - LÁ

Total questions: 19

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải của rễ cây lớp Ngọc lan?

a)

Bó libe 1 xếp xen kẽ với bó gỗ 1 trên một vòng.

b)

Có hệ thống dẫn là các bó dẫn kiểu chồng.

c)

Bó gỗ 1 phân hóa hướng tâm.

d)

Tầng tẩm chất bần ở ngay dưới tầng lông hút.

2.

Chọn câu sai?

a)

Bần là mô che chở sơ cấp.

b)

Tầng sinh bần có vị trí không cố định trong vùng vỏ.

c)

Bần là các lớp tế bào chết, vách tẩm chất bần, không thấm nước và khí, xếp thành dãy xuyên tâm.

d)

Bần là mô che chở bao học các phần già của cây (lớp Ngọc Lan, ngành Hạt trần).

3.

Chọn câu đúng về rễ cây lớp Ngọc lan cấp 2:

a)

Khi gỗ 2 chưa chiếm tâm, gỗ 1 bị đẩy vào trong và phân hóa li tâm.

b)

Vùng gỗ 2 có thể phát triển và chiếm tâm.

c)

Tượng tầng có vị trí không cố định sinh ra libe 2 ở ngoài và gỗ 2 ở trong.

d)

Có mô mềm vỏ và mô mềm tủy.

4.

Thân cỏ, rỗng ở lóng, đặc ở mấu được gọi là:

a)

Thân cột

b)

Thân rạ

c)

Thân cây bụi

d)

Thân cây bụi nhỏ

5.

Chọn câu KHÔNG ĐÚNG:

a)

Ở Dương xỉ có thể gặp cấu trúc đa trụ.

b)

Thân cây lớp Hành có rất nhiều bó chồng kín.

c)

Rễ cây lớp Ngọc lan cấp 1 có nhiều mạch hậu mộc trong vùng tủy.

d)

Thân cây lớp Ngọc lan cấp 1 có gỗ 1 phân hóa li tâm.

6.

Củ Cà Rốt được hình thành do sự phình lên của:

a)

Libe 2

b)

Mô mềm gỗ 2

c)

Tượng tầng phụ

d)

Libe 1

7.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc thân cây cấp 1 lớp Hành?

a)

Bó dẫn kín, có khi chỉ có 1-2 mạch gỗ.

b)

Bó dần kiểu chồng xếp thành một vòng quanh thân.

c)

Có mô nâng đỡ là mô cứng.

d)

Khó phân biệt vỏ và trụ giữa.

8.

Chọn phát biểu đúng về rễ cây lớp Ngọc lan cấp 1:

a)

Mô mềm vỏ trong gồm nhiều lớp tế bào sắp xếp lộn xộn.

b)

Nội bì thường có vách bên và vách trong tẩm chất gỗ dày tạo thành hình chữ U.

c)

Libe 1 và gỗ 1 xếp xen kẽ nhau, thường ít hơn 8 bó.

d)

Vùng vỏ cấp 1 này sẽ tồn tại cho đến khi cây chết.

9.

Rễ bất định là:

a)

Rễ cái phát triển mạnh hơn rễ con và đâm sâu xuống đất

b)

Gồm nhiều rễ gần bằng nhau, mọc thành bó.

c)

Mọc trên thân hay lá, có khi to ra thành những cột chống đỡ cho thân.

d)

Rễ chui vào vỏ cây khác.

10.

Vỏ thân Quế được dùng làm thuốc có cấu tạo gồm:

a)

Biểu bì, mô dày, mô mềm vỏ.

b)

Bần, lục bì, mô mềm vỏ, libe 2, tượng tầng.

c)

Bần và lục bì.

d)

Vỏ chết.

11.

Chọn câu đúng:

a)

Cấu tạo gỗ 2 chiếm tâm chỉ gặp ở thân cây.

b)

Cấu tạo cấp 2 ở rễ và thân lớp Ngọc lan do sự phát triển của tượng tầng và tầng sinh bần.

c)

Thân rễ có đặc điểm giải phẫu của một rễ cây.

d)

Cây gỗ lớn có chiều cao từ 15-25 m.

12.

Một vi phẫu có cấu tạo từ ngoài vào trong gồm: Bần, tầng sinh bần, mô mềm vỏ, nội bì đai Caspary, trụ bì, libe 1, libe 2, tượng tầng, gỗ 2 chiếm tâm. Vi phẫu này là:

a)

Thân cây lớp Hành.

b)

Thân cây lớp Ngọc lan cấp 2.

c)

Rễ cây lớp Ngọc lan cấp 2.

d)

Rễ cây lớp Hành.

13.

Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG?

a)

Thân cây lớp Hành có nhiều bó dẫn kín sắp xếp lộn xộn, nhiều vòng.

b)

Thân cây lớp Ngọc lan có thể là hậu thể gián đoạn hoặc liên tục.

c)

Thường ở thân lớp Ngọc lan, tầng sinh gỗ hoạt động muộn hơn tầng sinh bần.

d)

Libe trong tủy là libe cấp 1, nằm cách gỗ 1 bởi một vài lớp mô mềm.

14.

Chọn câu sai về mạch thông:

a)

Gồm mạch vạch, mạch mạng, mạch điểm.

b)

Có thể dài tới 3-5 m (ở dây leo).

c)

Vách tẩm gỗ dày hơn so với mạch ngăn.

d)

Kích thước thường nhỏ hơn mạch ngăn.

15.

Đặc điểm nào sau đây đúng về mô cứng?

a)

Cấu tạo bởi các tế bào sống, vách dày hóa gỗ.

b)

Mô cứng thường nằm sâu trong cơ quan không còn khả năng mọc dài nữa.

c)

Bao gồm: tế bào mô cứng, sợi mô cứng.

d)

Thể cứng là những tế bào gần đẳng kính, vách dày hóa gỗ.

16.

Thứ tự hình thành vách tế bào là:

a)

Vách sơ cấp - Phiến giữa - Vách thứ cấp.

b)

Phiến giữa - Vách sơ cấp - Vách thứ cấp.

c)

Vách sơ cấp - Vách thứ cấp - Phiến giữa.

d)

Vách thứ cấp -Vách sơ cấp - Phiến giữa.

17.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc lá cây lớp Ngọc lan?

a)

Gân giữa to lồi hẳn ở phía dưới với phiến lá chính thức ở hai bên.

b)

Mô nâng đỡ chủ yếu là mô cứng.

c)

Hệ thống dẫn xếp thành cung hoặc vòng tròn.

d)

Lỗ khí thường hay có ở mặt dưới.

18.

Lưỡi nhỏ là:

a)

Là hai phiến nhỏ mọc ở đáy cuống lá nơi gắn vào thân.

b)

Có hình trụ, mặt trên thường khuyết, nối giữa bẹ lá và phiến lá.

c)

Là màng mỏng ở chỗ phiến lá nối với bẹ lá.

d)

Là màng mỏng ôm lấy thân chỗ cuống lá đính vào thân.

19.

Chọn câu sai:

a)

Lá đơn là lá có cuống lá không phân nhánh, mang một phiến duy nhất.

b)

Lá kép là lá có cuống lá phân nhánh.

c)

Lá kép chân vịt là lá có cuống chung mang hai hàng lá chét.

d)

Lá kép lông chim là lá có cuống chung mang hai hàng lá chét.