Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

track 01- contracts

Total questions: 35

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

what mean ' acceptance' ?

a)

sự chấp nhận

b)

đạt được thỏa thuận

c)

sự từ chối

d)

sự ràng buộc

2.

what mean 'rejection' ?

a)

sự đồng ý

b)

sự từ chối

c)

sự bó buộc

d)

sự vi phạm

3.

đồng nghĩa với compact (hiệp ước, hợp đồng)

(a)  

4.

what mean 'agreement' ?

a)

sự chấp nhận

b)

sự từ chối

c)

hợp đồng

5.

what mean ' amend' ?

a)

vi phạm

b)

điều khoản

c)

lựa chọn

d)

sửa đổi

6.

có thể hiệu chỉnh

(a)  

7.

sự sửa đổi

(a)  

8.

đồng nghĩa với amendent

(a)  

9.

what mean ' bind' ?

a)

mù

b)

ràng buộc

c)

chấp nhận

d)

phá vỡ

10.

trái nghĩa với unbind

(a)  

11.

trái nghĩa với binding (adj)

(a)  

12.

what mean ' abiding' ?

a)

kéo dài

b)

rút ngắn

c)

trong suốt

13.

what mean ' breach' ?

a)

sự tôn trọng

b)

sự chấp hành

c)

sự tuân thủ

d)

sự vi phạm

14.

đồng nghĩa với breach

(a)  

15.

đồng nghĩa với break

(a)  

16.

trái nghĩa với breach

(a)  

17.

what mean 'clause'

a)

điều khoản

b)

ký kết

c)

tham gia

d)

vấn đề

18.

điều khoản thương mại

(a)  

19.

điều khoản bồi thường

(a)  

20.

điều khoản tiết kiệm

(a)  

21.

what mean ' contractual' ?

a)

thỏa thuận

b)

chấp nhận

c)

bằng hợp đồng

d)

ký kết

22.

sự quy định theo hợp đồng

(a)  

23.

what mean ' contractually' ?

a)

tuân thủ theo hợp đồng

b)

hợp đồng

c)

tuân thủ

d)

liên lạc

24.

đồng nghĩa với obligate

(a)  

25.

đồng nghĩa với obligation

(a)  

26.

đồng nghĩa với oblige

(a)  

27.

party (n)

a)

tổ chức

b)

hành lang

c)

công viên

d)

bên

28.

bên phạm tội

(a)  

29.

what mean ' persuasion' ?

a)

sự chấp nhận

b)

hiệp ước

c)

sự thuyết phục

d)

sự thất vọng

30.

mang tính thuyết phục

(a)  

31.

what mean 'protectionsm'

a)

sự bảo vệ

b)

sự hài lòng

c)

Chủ nghĩa bảo vệ

d)

sự bảo hành

32.

đồng nghĩa với satisfy

(a)  

33.

trái nghĩa với satisfy

(a)  

34.

what mean 'signature' ?

a)

chữ ký

b)

thư ký

c)

ký kết

d)

thỏa thuận

35.

thuộc về chữ ký

(a)