wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra chữ cái Tiếng Lào

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Đây là con gì?

a)

Sứa

b)

be

c)

khoai

d)

ngua

2.

Đây là con gì?

a)

Xang

b)

sứa

c)

nhung

d)

3.

Đây có phải là con ngua không?

a)

b)

không

4.

Trẻ em trong Tiếng lào là gì?

a)

nhung

b)

c)

choọc

d)

đếch

5.

ປາ (Pà) là gì?

a)
b)
c)
d)
6.

ຄວາຍ (Khoai) là là con gì?

a)
b)
c)
d)
7.

Khày là quả trứng hay là con gà?

a)
b)
8.

Thống là gì?

a)
b)
c)
d)
9.

Con voi trong Tiếng lào là gì?

a)

Xang

b)

Sứa

c)

ngua

d)

khoai

10.

Nộc là con gì?

a)
b)
c)
d)
11.

Chữ (cò) Trong Tiếng Lào viết như thế nào?

a)

b)

c)

d)

12.



Đây là chữ gì?

a)

Khó

b)

c)

kho

d)

nho

13.

Chữ xo Viết như thế nào?

a)

b)

c)

d)

14.

Đây có phải là chữ (tò) không

a)

b)

Không

15.

Chữ (khó) viết như thế nào?

a)

b)

c)

d)

16.

Chữ (chò) viết như thế nào?

a)

b)

c)

d)

17.

Đây có phải là chữ (pò) không?

a)

b)

không

18.

Chữ tho (ທ) thuộc nhóm phụ âm nào?

a)

Nhóm phụ âm thấp

b)

Nhóm phụ âm cao

c)

Nhóm phụ âm trung bình

19.

Chữ xó (ສ) thuộc nhóm phụ âm nào?

a)

Nhóm phụ âm cao

b)

Nhóm phụ âm thấp

c)

Nhóm phụ âm trung bình

20.

Chữ pò (ປ) thuộc nhóm phụ âm nào?

a)

Nhóm phụ âm cao

b)

Nhóm phụ âm thấp

c)

nhóm phụ âm trung bình