wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Refill file week (tt)

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Ở nhóm động vật nào sau đây, động mạch vận chuyển cả máu giàu O2, máu giàu CO2 và máu pha?

a)

b)

Lưỡng cư.

c)

Chim.

d)

Thú.

2.

Máu không có chức năng vận chuyển khí ở nhóm động vật nào sau đây?

a)

Giun tròn

b)

Giun đốt.

c)

Côn trùng.

d)

Giáp xác.

3.

Hệ tuần hoàn hở máu chứa sắc tố

a)

hêmôxianin.

b)

hêmôglôbin.

c)

hệ sắc tố hô hấp.

d)

carôtenôit.

4.

Hệ tuần hoàn kín máu chứa sắc tố

a)

hêmôxianin.

b)

hêmôglôbin.

c)

hệ sắc tố hô hấp.

d)

carôtenôit.

5.

Vì sao hệ tuần hoàn của thân mềm và chân khớp được gọi là hệ tuần hoàn hở?

a)

Vì giữa động mạch và tĩnh mạch không có mạch nối.

b)

Vì tốc độ máu chảy chậm.

c)

Vì máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn.

d)

Vì còn tạo hỗn hợp dịch mô và máu.

6.

Ở côn trùng, hệ tuần hoàn hở chỉ thực hiện chức năng nào?

a)

Vận chuyển dinh dưỡng.

b)

Vận chuyển các sản phẩm bài tiết.

c)

Tham gia quá trình vận chuyển khí trong hô hấp.

d)

Vận chuyển dinh dưỡng và sản phẩm bài tiết.

7.

Hệ tuần hoàn của đa số động vật thân mềm không có đặc điểm nào?

a)

Máu lưu thông trong hệ mạch kín với áp lực thấp.

b)

Máu có sắc tố hemoxianin màu xanh.

c)

Máu và nước mô tiếp xúc trực tiếp với tế bào.

d)

Tim chưa phân hóa.

8.

Động lực vận chuyển máu trong hệ mạch là gì?

a)

Do sức hút của tim.

b)

Sự co bóp của tim.

c)

Co các van có trong hệ mạch.

d)

Do tính đàn hồi của thành mạch.

9.

Đặc điểm của hệ tuần hoàn kín:

1. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp.

2. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình

3. Máu chứa sắc tố hô hấp hêmôxianin.

4. Máu đi về tim trong mạch hở.

5. Máu chảy trong động mạch với tốc độ nhanh.

Phương án đúng là:

a)

1, 3.

b)

2, 4.

c)

2, 5.

d)

1, 5.

10.

Cho các đặc điểm sau:

1. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao.

2. Tốc độ máu chảy chậm, máu đi xa được.

3. Phân phối máu đến các cơ quan chậm.

4. Điều hòa và phân phối máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất cao.

Phương án đúng về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở là:

a)

1, 4.

b)

2, 4.

c)

2, 3.

d)

1, 3.

11.

Khả năng co giãn tự động theo chu kỳ của tim được gọi là gì?

a)

Tính tự động của tim.

b)

Tính chu kỳ của tim.

c)

Tính hoạt động của tim.

d)

Tính dẫn truyền của tim.

12.

Trong hệ dẫn truyền tim, xung điện phát và truyền theo trật tự:

a)

nút xoang nhĩ -> nút nhĩ thất-> bó His -> mạng lưới Puockin.

b)

nút xoang nhĩ -> bó His -> nút nhĩ thất -> mạng lưới Puockin.

c)

nút xoang nhĩ -> nút nhĩ thất -> mạng lưới Puockin -> bó His.

d)

nút xoang nhĩ -> mạng lưới Puockin -> nút nhĩ thất -> bó His.

13.

Một chu kì hoạt động của tim bao gồm các pha theo thứ tự nào sau đây?

a)

Pha co tâm nhĩ -> pha dãn chung -> pha co tâm thất.

b)

Pha co tâm nhĩ -> pha co tâm thất -> pha dãn chung.

c)

Pha co tâm thất -> pha co tâm nhĩ -> pha dãn chung.

d)

Pha dãn chung -> pha co tâm thất -> pha co tâm nhĩ.

14.

Thời gian hoạt động của mỗi pha trong một chu kỳ tim lần lượt là

a)

pha co tâm nhĩ: 0.1 giây, pha co tâm thất: 0.3 giây, pha dãn chung: 0.4 giây.

b)

pha co tâm nhĩ: 0.3 giây, pha co tâm thất: 0.1 giây, pha dãn chung: 0.4 giây.

c)

pha co tâm nhĩ: 0.4 giây, pha co tâm thất: 0.3 giây, pha dãn chung: 0.1 giây.

d)

pha co tâm nhĩ: 0.3 giây, pha co tâm thất: 0.4 giây, pha dãn chung: 0.1 giây.

15.

Huyết áp là gì?

a)

Áp lực dòng máu khi tâm thất co.

b)

Áp lực dòng máu khi tâm thất dãn.

c)

Áp lực dòng máu tác dụng lên thành mạch.

d)

Do sự ma sát giữa máu và thành mạch.

16.

Nhịp tim của người bình thường là bao nhiêu?

a)

95 lần/ phút.

b)

85 lần/ phút.

c)

75 lần/ phút.

d)

65 lần/ phút.

17.

Ở người bình thường có huyết áp tâm thu và tâm trương lần lượt là bao nhiêu?

a)

100 – 110mmHg, 60 – 70mmHg.

b)

110 – 120mmHg, 70 – 80mmHg.

c)

100 – 110mmHg, 70 – 80mmHg.

d)

110 – 120mmHg, 60 – 70mmHg.

18.

Trong hệ mạch huyết áp giảm dần từ

a)

động mạch -> tiểu động mạch -> mao mạch -> tiểu tĩnh mạch -> tĩnh mạch.

b)

tĩnh mạch -> tiểu tĩnh mạch -> mao mạch -> tiểu động mạch -> động mạch.

c)

động mạch -> tiểu tĩnh mạch -> mao mạch -> tiểu động mạch -> tĩnh mạch.

d)

mao mạch -> tiểu động mạch -> động mạch -> tĩnh mạch -> tiểu tĩnh mạch.

19.

Huyết áp động mạch ở người thường được đo ở đâu?

a)

Tay trái.

b)

Tay phải.

c)

Cánh tay.

d)

Ngực.

20.

Tăng huyết áp gây hậu quả gì?

a)

Suy tim, nhồi máu cơ tim, dễ đột quỵ…

b)

Da vàng, bụng to, chóng mặt…

c)

Suy thận, vàng da…

d)

Mờ mắt, chóng mặt, đau ngực…