WorksheetsHÔ HẤp Ở ĐỘNG VẬT
Total questions: 18
Worksheet time: 9mins
Câu 1. Hô hấp đảm bảo cho động vật lấy được
A. O2 thải CO2.
B. CO2 thải O2.
C. CO2 thải CO2.
. D. O2 thải O2
Câu 2: Thủy tức trao đổi khí bằng hình thức nào sau đây?
A. Qua bề mặt cơ thể.
B. Qua hệ thống ống khí.
C. Qua mang.
D. Qua phổi.
Câu 3. Ở động vật đơn bào hoặc đa bào có tổ chức thấp trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?
A. Qua bề mặt cơ thể.
B. Qua hệ mao mạch mang.
C. Qua hệ thống ống khí.
D. Qua hệ thống phế nang.
Câu 4. Các loài động vật như ruột khoang, giun tròn, giun dẹp trao đổi khí theo hình thức nào?
A. Qua bề mặt cơ thể.
B. Qua hệ thống ống khí.
C. Qua mang.
D. Qua phổi.
Câu 5: Châu chấu trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?
A. Qua bề mặt cơ thể. .
B. Qua hệ thống ống khí.
C. Qua mang.
D. Qua phổi.
Câu 6 Động vật nào sau đây trao đổi khí với môi trường thông qua hệ thống ống khí?
A. Châu chấu. B. Sư tử. C. Chuột đồng. D. Ếch đồng.
A. Châu chấu.
B. Sư tử
C. Chuột đồng.
D. Ếch đồng.
Câu 7: Nòng nọc của lưỡng cư trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?
A. Qua bề mặt cơ thể.
B. Qua hệ thống ống khí.
C. Qua mang.
D. Qua phổi.
Câu 8. Các loài động vật thân mềm trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?
Qua bề mặt cơ thể.
Qua hệ thống ống khí
Qua mang
Qua phổi
Câu 9. Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở mang?
A. Mèo rừng.
B. Tôm sông.
C. Chim sâu.
D. Ếch đồng.
Câu 10 . Khi cá thở ra, diễn biến nào sau đây đúng?
A. Miệng ngậm lại, nền khoang miệng nâng lên, nắp mang mở.
B. Miệng ngậm lại, nền khoang miệng nâng lên, nắp mang đóng.
C. Miệng ngậm lại, nền khoang miệng hạ xuống, nắp mang mở.
D. Miệng ngậm lại, nền khoang miệng nâng lên, nắp mang đóng.
Câu 11 Khi nói về trao đổi khí ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Hệ thống mao mạch trên phiến mang là nơi trao đổi khí O2 và CO2 với dòng nước chảy qua mang.
II. Thông khí ở cá xương là nhờ hoạt động của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích khoang miệng và khoang mang.
III. Phổi là cơ quan trao đổi khí chuyên hóa của nhiều loài động vật sống trên cạn như bò sát, chim và thú.
IV. Phổi của lưỡng cư có ít phế nang hơn phổi của chim nên trao đổi khí chủ yếu qua da.
1
2
3
4
Câu 12. Khi nói về trao đổi khí ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?
Ở tất cả động vật sống trong nước, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở mang.
Ở tất cả động vật không xương sống, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở ống khí.
Ở tất cả động vật sống trên cạn, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở phổi.
Ở tất cả các loài thú, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở phổi.
Câu 13. Khi nói về hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?
Hô hấp ở động vật bao gồm hô hấp ngoài, vận chuyển khí và hô hấp trong.
Hô hấp là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí.
Hô hấp là quá trình trao đổi khí giữa tế bào với môi trường sống.
Hô hấp là quá trình O2 khuếch tán từ môi trường vào máu và CO2 từ máu ra môi trường.
Câu 14 . Khi thở ra, không khí qua các phần của đường hô hấp theo trật tự:
Các phế nang, khí quản, phế quản, hầu, mũi.
Các phế nang, phế quản, khí quản, hầu, mũi.
Các phế nang, phế quản, khí quản, mũi, hầu.
Phế quản, các phế nang, khí quản, hầu, mũi
Câu 15. Một người có sức khỏe bình thường, sau khi chủ động thở nhanh
và sâu một lúc thì người này lặn được lâu hơn. Giải thích nào sau đây là đúng?
Khi chủ động thở nhanh và sâu thì thể tích phổi được tăng lên dự trữ được nhiều khí oxi trong phổi.
Khi chủ động thở nhanh và sâu thì tất cả hoạt động của các cơ quan khác đều giảm nên giảm tiêu hao năng lượng giúp tích trữ năng lượng cho khi lặn.
Chủ động thở nhanh và sâu làm giảm lượng CO2 trong máu làm chậm kích thích lên trung khu hô hấp.
Chủ động thở nhanh và sâu giúp loại hoàn toàn CO2 trong máu làm chậm kích thích lên trung khu hô hấp.
Câu 16 . Khi nói về đặc điểm trao đổi khí bằng mang, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Mang là cơ quan hô hấp thích nghi với môi trường nước, có ở cá, thân mềm, chân khớp sống trong nước.
II. Mang gồm các cung mang, mỗi cung mang là hệ thống tĩnh mạch chằng chịt bao lấy chúng.
III. Miệng và diềm nắp mang đóng mở nhịp nhàng tạo dòng nước chảy 1 chiều liên tục qua mang.
IV. Sự trao đổi khí của cá xương đạt hiệu quả cao, có thể lấy được hơn 80% lượng O2 trong nước khi đi qua mang.
1
2
3
4
Câu 17: Khi nói về đặc điểm bề mặt trao đổi khí, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Diện tích bề mặt trao đổi khí lớn để tăng hiệu quả trao đổi khí.
II. Bề mặt mỏng và ẩm ướt giúp cho O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua.
III. Bề mặt có nhiều mao mạch và máu chứa sắc tố hô hấp để vận chuyển khí.
IV. Có sự lưu thông khí tạo chênh lệch về nồng độ O2 và CO2.
1
2
3
4
Câu 18. Có bao nhiêu nguyên nhân sau đây dẫn đến khói thuốc lá có hại đối với hệ hô hấp ở người?
I. Khói thuốc lá làm tê liệt lớp lông rung của phế quản.
II. Khói thuốc lá có thể gây ung thư phổi.
III. Khói thuốc lá chứa CO làm giảm hiệu quả hô hấp.
IV. Khói thuốc lá làm nhiệt độ trong phổi tăng lên.
1
2
3
4
