wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 11: TRAVELLING IN THE FUTURE

Total questions: 24

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Hình thức dịch chuyển tức thời: (n)

(a)  

2.

Xe đạp một bánh (noun):

(a)  

3.

Tàu ngầm (trong thành phố): (n)

(a)  

4.

Flop (v): nghĩa là:

a)

thành công

b)

hủy bỏ

c)

rơi xuống

d)

thất bại

5.

Tàu trên không (trong thành phố): (n)

(a)  

6.

Supersonic (adj): Nghĩa là:

(a)  

7.

Phát minh, sáng chế (v)

(a)  

8.

Nhà phát minh: (noun)

a)

inventee

b)

inventor

c)

inventer

d)

invention

9.

Sự phát minh: (noun)

(a)  

10.

Float (v): nghĩa là:

(a)  

11.

Crash (v,n): Nghĩa là:

(a)  

12.

Tự động: (adj)

(a)  

13.

Không người lái (tự động): (adj)

(a)  

14.

Pedal (n,v): Nghĩa là:

(a)  

15.

Một hình thức di chuyển mà người sd đạp bánh xe để di chuyển khoang theo đường ray trên không: (n)

(a)  

16.

Khoang của loại tàu trên không: (n)

(a)  

17.

Dùng năng lượng mặt trời: (adj)

(a)  

18.

Gridlocked (adj): Nghĩa là:

(a)  

19.

Một loại phương tiện di chuyển cá nhân trượt trên mặt đất: (n)

(a)  

20.

Environmentally - friendly (adj): Nghĩa là:

(a)  

21.

Thân thiện với hệ sinh thái/ thân thiện với môi trường: (adj)

(a)  

22.

Thiết bị bay cá nhân (đeo trên vai) dùng động cơ phản lực: (n)

(a)  

23.

Tốc độ cao, siêu tốc (adj)

(a)  

24.

Một loại phương tiện di chuyển cá nhân bằng cách đẩy chân để chạy bánh xe trên mặt đất (n):

(a)