wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz

Total questions: 80

Worksheet time: 20hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Trong quá trình phân tích yêu cầu của LapTrinhCity chúng ta phát hiện những thực thể nào?

a)

Học viên

b)

Chuyên đề

c)

Chuyên đề

d)

Giảng viên

2.

Yêu cầu về bảo mật của LapTrinhCity là gì?

a)

Tất cả nhân viên phòng đào tạo có thể sử dụng mà không cần đăng nhập

b)

Nhân viên phòng đào tạo đăng nhập xong được phép làm tất cả mọi chức năng có trong hệ thống phần mềm

c)

Chỉ có trưởng phòng mới được xem doanh thu

d)

Chỉ có trưởng phòng mới được thực hiện xóa dữ liệu

3.

Mục tiêu của bài học này là gì?

a)

Mô hình hóa được hệ thống

b)

Xác định được mối quan hệ giữa các thực thể

c)

Vẽ được sơ đồ use cases

d)

Mô tả chính xác các chức năng của hệ thống

4.

Trên cửa sổ giao diện chính có những thành phần nào?

a)

Thanh công cụ (toolbar)

b)

Thực đơn (menu)

c)

Thanh trạng thái (statusbar)

d)

Bảng (table)

5.

Theo phân tích thì cấu trúc của "bảng điểm" bao gồm Mã người học, Họ và tên,__________và___________

a)

Tuổi

b)

Điểm

c)

Xếp loại

d)

Giới tính

6.

Chọn phát biểu đúng về LapTrinhCity

a)

Là một trường cao đẳng

b)

Là một trung tâm đào tạo các chuyên đề ngắn hạn

c)

Là một trường đại học

d)

Không có phát biểu đúng

7.

Cho hai phát biểu sau?

1. Chuyên đề là môn-đun môn học tổng hợp

2. Khóa học là các lớp học được tổ chức cho một chuyên đề tại từng thời điểm khác nhau

a)

Phát biểu 1 sai, phát biểu 2 đúng

b)

Phát biểu 1 sai, phát biểu 2 sai

c)

Phát biểu 1 đúng, phát biểu 2 đúng

d)

Phát biểu 1 đúng, phát biểu 2 sai

8.

Trong quá trình phân tích yêu cầu của LapTrinhCity chúng ta phát hiện những thực thể nào?

a)

Khóa học

b)

Phòng ốc

c)

Nhân viên

d)

Học viên

9.

Thuộc tính VaiTro trong thực thể nhân viên có ý nghĩa gì trong phần mềm?

a)

Không quan trọng, có thể bỏ

b)

Phân biệt trong việc trả lương

c)

Phân biệt trong việc xưng hô

d)

Phân quyền sử dụng

10.

Đâu là yêu cầu của LapTrinhCity

a)

Một người học chỉ có thể đăng ký một khóa học theo chuyên đề

b)

Người học là người đăng ký vào trung tâm

c)

Người học và học viên là một

d)

Học viên là người học được đăng ký một khóa học nào đó

11.

Hãy sắp xếp theo thứ tự xuất hiện của các cửa sổ trong sản phẩm mục tiêu?

a)

cửa sổ đăng nhập

b)

cửa sổ chào

c)

cửa sổ giao diện chính

d)

cửa sổ giới thiệu

12.

Theo các phát biểu sau thì

1. Người học là người đăng ký tham gia học tập tại trung tâm.

2. Hoc viên là người học tham gia vào một khóa học.

a)

Một người học có thể trở thành nhiều học viên của nhiều lớp khác nhau

b)

Các phát biểu khác đều sai

c)

Người học không cần đăng ký học khóa nào cũng trở thành học viên

d)

Một người học chỉ trở thành học viên của một lớp

13.

Theo mô hình triển khai thì?

a)

Ứng dụng EduSys chỉ được cài đặt trên một máy

b)

Ứng dụng EduSys phải được cài đặt trên máy của người sử dụng

c)

Mỗi người phải có CSDL riêng

d)

Ứng dụng EduSys có thể cài trên nhiều máy nhưng dùng chung CSDL

14.

Cho 3 phát biểu về phân tích yêu cầu khách hàng như sau:

1. Phân tích là quá trình làm rõ yêu cầu của khách hàng

2. Phân tích là việc xác nhận hiểu biết của bạn có giống như mong muốn của khách hàng hay không?

3. Phân tích giúp chỉ rõ những phần việc phải thực hiện trong quá trình xây dựng phần mềm tiếp sau

a)

Phát biểu 2 đúng

b)

Phát biểu 3 đúng

c)

Cả 3 phát biểu đều sai

d)

Phát biểu 1 đúng

15.

Tài liệu dự án là tài liệu ghi nhận lại toàn bộ công việc đã thực hiện trong quá trình làm phần mềm?

a)

Sai

b)

Đúng

16.

CREATE PROC sp_ThongKeNguoiHoc

AS BEGIN

SELECT

YEAR(NgayDK) Nam,

_______(*) SoLuong,

_______ (NgayDK) DauTien,

_______ (NgayDK) CuoiCung

FROM NguoiHoc

GROUP BY YEAR(NgayDK)

END

a)

count

b)

min

c)

max

d)

order by

17.

CREATE TABLE NhanVien

(

MaNV NVARCHAR(50) NOT NULL,

MatKhau NVARCHAR(50) NOT NULL,

HoTen NVARCHAR(50) NOT NULL,

________ BIT NOT NULL,

________ (MaNV)

)

a)

vaitro

b)

primary-key

c)

nhanvien

d)

default

18.

CREATE TABLE NhanVien

(

MaNV NVARCHAR(50) NOT NULL,

MatKhau NVARCHAR(50) NOT NULL,

HoTen NVARCHAR(50) NOT NULL,

VaiTro BIT NOT NULL,

_________(MaNV)

)

a)

order by

b)

primary key

c)

default

d)

foreign key

19.

Cho 2 phát biểu về CSDL

1. Xóa chuyên đề thì các khóa học của chuyên đề cũng bị xóa theo

2. Cập nhật mã chuyên đề trên bảng chuyên đề thì các mã chuyên đề trên các khóa học của chuyên đề đó cũng được cập nhật theo

a)

1 sai, 2 sai

b)

1 đúng, 2 đúng

c)

1 đúng, 2 sai

d)

1 sai, 2 đúng

20.

SELECT

TenCD ChuyenDe,

COUNT(MaHV) SoHV,

MIN(Diem) ThapNhat,

MAX(Diem) CaoNhat,

AVG(Diem) TrungBinh

FROM KhoaHoc kh

JOIN HocVien hv ON kh.MaKH=hv.MaKH

JOIN ChuyenDe cd ON cd.MaCD=kh.MaCD

GROUP BY________

a)

vaitro

b)

tencd

c)

chuyende

d)

hocvien

21.

Layout nào cho phép container sắp xếp các các thành phần giao diện nối tiếp nhau từ trái sang phải từ trên xuống dưới.

a)

GridBagLayout

b)

FlowLayout

c)

GridLayout

d)

BorderLayout

22.

Lệnh nào được sử dụng để mở kết nối từ ứng dụng Java đến hệ quản trị CSDL?

a)

DriverManager.getConnection()

b)

Connection.open()

c)

Statement.executeUpdate()

d)

Class.forName()

23.

Khi xây dựng dữ liệu mẫu để kiểm thử cho chức năng nhập điểm, bạn sẽ đưa ra những dữ liệu gì?

a)

Số từ 0 đến 10

b)

Để trống hoặc ký tự bất kỳ

c)

Số âm

d)

Số lớn hơn 10

24.

Phương thức selectBySql(String sql, Object...args) của NhanVienDAO cho phép truy vấn danh sách nhân viên tùy thuộc vào câu lệnh SQL và các giá trị cung cấp cho các vị trí dâu ? trong câu lệnh SQL. Phương thức selectAll() sử dụng phương thức selectBySql() để truy vấn tất cả nhân viên có trong CSDL. Hãy hoàn thiện phương thức này:

public List< _______> selectAll(){

String sql="SELECT * FROM NhanVien";

return this.selectBySql(sql);

}

a)

ChuyenDe

b)

NhanVien

c)

KhoaHoc

d)

HocVien

25.

Mã điều khiển của HocVienJDialog sử dụng đến các DAO nào?

a)

KhoaHocDAO

b)

NguoiHocDAO

c)

HocVienDAO

d)

ChuyenDeDAO

26.

Điều khiển (Control) nào được sử dụng để tạo một thực đơn?

a)

JMenuItem

b)

Jseperator

c)

JMenuBar

d)

JMenu

27.

BorderLayout chia container thành bao nhiêu vùng?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

28.

Phương thức nào của JTable cho phép lấy tổng số hàng hiện tại của nó?

a)

getValueAt(row, col)

b)

getRow()

c)

getSelectedRow()

d)

getRowCount()

29.

Cho 2 phát biểu về môn dự án mẫu như sau:

Phát biểu 1: Dự án mẫu là môn học làm dự án phần mềm theo mẫu thiết kế sẵn.

Phát biểu 2: Sản phẩm mục tiêu là sản phẩm phần mềm để sinh viên hướng tới

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất

a)

Phát biểu 1 đúng, Phát biểu 2 sai

b)

Phát biểu 1 sai, Phát biểu 2 đúng

c)

Phát biểu 1 sai, Phát biểu 2 sai

d)

Phát biểu 1 đúng, Phát biểu 2 đúng

30.

Phương thức selectBySql(String sql, Object...args) của NhanVienDAO cho phép truy vấn danh sách nhân viên tùy thuộc vào câu lệnh SQL và các giá trị cung cấp cho các vị trí dâu ? trong câu lệnh SQL. Lời gọi nào sau đây là hợp lệ?

a)

List< NhanVien > list = selectBySql("SELECT * FROM NhanVien")

b)

List< NhanVien > list = selectBySql("SELECT * FROM NhanVien WHERE MaNV=?")

c)

List< NhanVien > list = selectBySql("SELECT * FROM NhanVien WHERE MaNV=?", "TeoNV")

d)

List< NhanVien > list = selectBySql("SELECT * FROM NhanVien WHERE MaNV='TeoNV'")

31.

Để kiểm thử Case 3 bạn sẽ thực hiện kiểm thử công việc gì?

a)

Thực hiện tất cả các chức năng làm thay đổi dữ liệu (thêm, sửa, xóa)

b)

Ghi nhận việc xóa được hay không xóa được

c)

Vào tất cả các chức năng để thực hiện xóa dữ liệu

d)

Đăng nhập với tài khoản NoPT, 123456

32.

Trong ThongKeDAO gồm những phương thức nào?

a)

List< Object[] > getBangDiem(int)

b)

List< Object[] > getLuongNguoiHoc()

c)

List< Object[] > getDoanhThu(int)

d)

List< Object[] > getDiemChuyenDe()

33.

Đâu là biểu thức chính quy phù hợp nhất có thể sử dụng để kiểm tra địa chỉ website?

a)

\w+@\w+(\.\w+){1,2}

b)

\d{2}-[A-Z]\d-((\d{4})|(\d{3}\.\d{2}))

c)

((84)|(0))\d{9}

d)

http[s]?://\.+

34.

Thuộc tính nào của cửa sổ cho phép ẩn hoặc hiện thanh tiêu đề của cửa sổ?

a)

undecorated

b)

title

c)

visible

d)

show

35.

Gọi phương thức first() để hiển thị nhân viên đầu tiên của bảng tblNhanVien lên form. Hãy hoàn thiện mã cho phương thức này.

void first(){

this.row = ;

this.edit();

}

a)

-1

b)

1

c)

0

d)

null

36.

Theo phân tích thì chuyên đề và khóa học có những thuộc tính chung nào?

a)

Hình logo

b)

Thời lượng

c)

Học phí

d)

Tên chuyên đề

37.

Cho các phát biểu về lớp tiện ích XImage như sau:

1. XImage.save(File) sẽ lưu file vào thư mục logos của ứng dụng

2. Ximage.read(String) sẽ đọc file hình từ thư mục logos

a)

1 sai, 2 đúng

b)

1 đúng, 2 sai

c)

1 đúng, 2 đúng

d)

1 sai, 2 sai

38.

Phương thức nào giúp bạn chuyển một chuỗi thành số nguyên?

a)

Double.parseDouble(String)

b)

Double.valueOf(String)

c)

Integer.valueOf(String)

d)

Integer.parseInt(String)

39.

JProgressBar có những thuộc tính nào?

a)

minimum

b)

stringPainted

c)

maximum

d)

value

40.

Để đọc dữ liệu có kiểu dữ liệu trong SQL là BIT thì bạn nên sử dụng phương thức nào?

a)

ResultSet.getDouble()

b)

ResultSet.getBoolean()

c)

ResultSet.getInt()

d)

ResultSet.getString()

41.

Theo thiết kế CSDL, hãy cho biết câu lệnh SQL chứa lời gọi thủ tục lưu nào sau đây là đúng?

a)

{CALL sp_LuongNguoiHoc()}

b)

{CALL sp_BangDiem(?)}

c)

{CALL sp_DoanhThu()}

d)

{CALL sp_DiemChuyenDe()}

42.

Theo thiết kế của bảng NhanVien thì lệnh đọc dữ liệu nào sau đây là đúng nhất?

a)

ResultSet.getInt("VaiTro")

b)

ResultSet.getBoolean("VaiTro")

c)

ResultSet.getString("VaiTro")

d)

ResultSet.getDouble("VaiTro")

43.

Để hiển thị thông báo xác nhận như hình trên bạn sử dụng lệnh nào?

a)

MsgBox.input(String)

b)

MsgBox.confirm(String)

c)

MsgBox.alert(String)

d)

MsgBox.info(String)

44.

Phương thức nào là của Connection?

a)

prepareCall()

b)

createCall()

c)

prepareStatement()

d)

createStatement()

45.

Đâu là layout được sử dụng trong Swing?

a)

FlowLayout

b)

BorderLayout

c)

GridLayout

d)

NullLayout

46.

Theo phân tích thì đâu là các thuộc tính của thực thể khóa học?

a)

Mã chuyên đề

b)

Học phí

c)

Tên chuyên đề

d)

Thời lượng

47.

Theo hướng dẫn đóng gói trong bài học đóng gói bao gồm những công đoạn:

1. Sử dụng exe4j để tạo file exe từ file jar

2. Đóng gói file exe và các tài nguyên liên quan thành file settup

a)

1 sai, 2 đúng

b)

1 đúng, 2 sai

c)

1 đúng, 2 đúng

d)

1 sai, 2 sai

48.

Để bỏ thanh tiêu đề khỏi cửa số bạn thiết lập giá trị nào cho thuộc tính nào của cửa sổ

a)

controlbox:true

b)

controlbox:false

c)

undecorated:false

d)

undecorated:true

49.

Hoàn thiện chuỗi kết nối đến CSDL SQL Server bằng cách điền vào phần còn thiếu.

" _____: _____://localhost;database=EduSys"

a)

sql

b)

jdbc

c)

port:1433

d)

sqlserver

50.

Cho 2 phát biểu về lớp tiện ích XDate đã giới thiệu trong bài học:

1. XDate.toString(Date, String) sẽ giúp chuyển đổi một đối tượng thời gian sang chuỗi đúng với định dạng

2. XDate.toDate(String, String) sẽ chuyển đổi một chuỗi có định dạng sang đối tượng thời gian

a)

1 đúng, 2 sai

b)

1 sai, 2 đúng

c)

1 sai, 2 sai

d)

1 đúng, 2 đúng

51.

Integration Testing là một công đoạn kiểm thử tương ứng với công đoạn nào trong quá trình phân tích và thiết kế?

a)

High Level Design

b)

Detailed Design

c)

Implementation

d)

Requirements Analysis

52.

JFrame và JDialog khác nhau ở điểm nào?

1. Không có sự khác biệt

2. JFrame là một cửa sổ độc lập trong khi đó JDialog phụ thuộc vào một JFrame khác.

a)

1 đúng, 2 sai

b)

1 sai, 2 sai

c)

1 đúng, 2 đúng

d)

1 sai, 2 đúng

53.

new Timer(10, new ActionListener(){

@Override

public void actionPerformed(ActionEvent e) {

int value = progress.getValue();

if(value < progress.getMaximum()){

progress.setValue(value + 1);

}

else{

ChaoJDialog.this.dispose();

}

}

}).start();

a)

Phương thức actionPerformed() cứ 10 giờ sẽ được gọi một lần

b)

Phương thức actionPerformed() cứ 10 giây sẽ được gọi một lần

c)

Phương thức actionPerformed() cứ 10 phút sẽ được gọi một lần

d)

Phương thức actionPerformed() cứ 10 mili giây sẽ được gọi một lần correct

54.

Biểu thức chính quy nào quy định 5 ký tự số?

\d{5}

[09]{5}

[0-9]{5}

[0-9]5

a)

\d{5}

b)

[0-9]{5}

c)

[09]{5}

d)

[0-9]5

55.

Theo các phát biểu sau thì

1. Người học là người đăng ký tham gia học tập tại trung tâm.

2. Hoc viên là người học tham gia vào một khóa học.

a)

Một người học có thể trở thành nhiều học viên của nhiều lớp khác nhau

b)

Người học không cần đăng ký học khóa nào cũng trở thành học viên

c)

Các phát biểu khác đều sai

d)

Một người học chỉ trở thành học viên của một lớp

56.

Trong các lớp DAO cụ thể,

1. Phải override các phương thức với kiểu cụ thể

2. Cần phương thức nào thì override phương thức đó

a)

1 sai, 2 sai

b)

1 đúng, 2 sai

c)

1 đúng, 2 đúng

d)

1 sai, 2 đúng

57.

Đâu là phương thức chuyển đổi chuỗi sang kiểu nguyên thủy?

a)

Boolean.parseBoolean(String)

b)

Integer.parseInt(String)

c)

Double.parseDouble(String)

d)

int.parseInt(String)

58.

System Testing là một công đoạn kiểm thử tương ứng với công đoạn nào trong quá trình phân tích và thiết kế?

a)

Requirements Analysis

b)

Implementation

c)

Detailed Design

d)

High Level Design

59.

Bạn phải thực hiện những công việc gì trong công đoạn báo cáo kiểm thử?

a)

Quản lý và phân tích kết quả kiểm thử

b)

Viết báo cáo các kết quả kiểm thử

c)

Viết mã sửa lỗi

d)

Phân loại kết quả kiểm thử

60.

Phương thức length() của lớp String giúp bạn lập trình sửa được những lỗi nào?

a)

Để trống

b)

Độ dài chuỗi

c)

Thời gian

d)

Số

61.

Xử lý ngoại lệ của phương thức tiện ích Integer.parseInt(String) bạn sẽ kiểm được những lỗi nào?

a)

Chuỗi có thể chuyển thành boolean hay không

b)

Chuỗi có đủ độ dài hay không

c)

Chuỗi có thể chuyển thành số int hay không

d)

Chuỗi có thể chuyển thành Date hay không

62.

Đâu là biểu thức chính quy phù hợp nhất có thể sử dụng để kiểm tra email?

a)

\d{2}-[A-Z]\d-((\d{4})|(\d{3}\.\d{2}))

b)

((84)|(0))\d{9}

c)

\w+@\w+(\.\w+){1,2}

d)

http[s]?://\.+

63.

Đâu là 2 phương thức của lớp tiện ích Auth hỗ trợ lập trình sửa lỗi?

a)

isAuthenticated()

b)

isManager()

c)

isLogin()

d)

isAdmin()

64.

Đâu là biểu thức chính quy phù hợp nhất có thể sử dụng để kiểm tra số điện thoại Việt Nam

a)

((84)|(0))\d{9}

b)

\d{2}-[A-Z]\d-((\d{4})|(\d{3}\.\d{2}))

c)

http[s]?://\.+

d)

\w+@\w+(\.\w+){1,2}

65.

Bạn phải thực hiện những công việc gì trong công đoạn xây dựng kịch bản kiểm thử?

a)

Chuẩn bị dữ liệu kiểm thử

b)

Viết báo cáo

c)

Đọc bản phân tích các yêu cầu của phầm mềm

d)

Xây dựng kịch bản kiểm thử sản phẩm

66.

Phương thức getDoanhThu() của ThongKeDAO gọi thủ tục lưu sp_DoanhThu() để truy vấn doanh thu từng chuyên đề của một năm. Hãy hoàn thiện phương thức này.

public List< Object[] > getDoanhThu(int nam){

String sql = "{CALL sp_DoanhThu (________)}";

String[] cols = {"ChuyenDe", "SoKH", "SoHV", "DoanhThu", "ThapNhat", "CaoNhat", "TrungBinh"};

return this.getListOfArray(sql, cols, nam);

}

a)

@Nam

b)

Nam

c)

Year

d)

?

67.

Hoàn thiện phương thức insert() của lớp HocVienDAO như đã hướng dẫn trong bài học

public void insert(HocVien model){

String sql="INSERT INTO HocVien(MaKH, MaNH,______ ) VALUES(?, ?, ?)";

XJdbc.update(sql,

model.getMaKH(),

model.getMaNH(),

model. _______());

}

a)

diem

b)

diemchuyende

c)

getdiemchuyende

d)

getdiem

68.

Hoàn thiện phương thức delete() của lớp HocVienDAO như đã hướng dẫn trong bài học

public void delete(Integer MaHV){

String sql="DELETE FROM HocVien WHERE MaHV=?";

XJdbc.update(sql,__________ );

}

a)

machuyende

b)

mahv

c)

nam

d)

?

69.

Phương thức selectBySql(String sql, Object...args) của NguoiHocDAO cho phép truy vấn danh sách người học theo câu lệnh SQL và giá trị các tham số ?. Hãy cho biết đoạn mã nào sau đây là đúng?

a)

String sql="SELECT * FROM NguoiHoc WHERE HoTen LIKE '%Nguyễn '"; List< NguoiHoc > list = this.selectBySql(sql);

b)

String sql="SELECT * FROM NguoiHoc WHERE HoTen LIKE ?"; List< NguoiHoc > list = this.selectBySql(sql, "%Nguyễn ");

c)

String sql="SELECT * FROM NguoiHoc WHERE HoTen LIKE '?Nguyễn '"; List< NguoiHoc > list = this.selectBySql(sql, "%");

d)

String sql="SELECT * FROM NguoiHoc WHERE HoTen LIKE '%? '"; List< NguoiHoc > list = this.selectBySql(sql, "Nguyễn");

70.

Hãy điền vào ô trống để hoàn thiện câu lệnh sql select một người học theo mã

"SELECT ____ FROM NguoiHoc WHERE MaNH=?"

a)

#

b)

*

c)

=

d)

all

71.

Phương thức selectByKeyword() của NguoiHocDAO chỉ truy vấn những người học có họ và tên chứa chuỗi tìm kiếm. Hãy hoàn thiện phương thức này

public List< NguoiHoc > selectByKeyword(String keyword){

String sql="SELECT * FROM NguoiHoc WHERE HoTen ________?";

return this.selectBySql(sql, "%"+keyword+"%");

}

a)

in

b)

like

c)

not like

d)

=

72.

Thuộc tính nào nắm giữ tiêu đề của hộp thoại JFileChooser?

a)

text

b)

title

c)

dialogTitle

d)

dialogText

73.

Mã điều khiển của cửa sổ ChuyenDeJDialog sử dụng những lớp nào?

a)

NhanVienDAO

b)

XImage

c)

ChuyenDeDAO

d)

NguoiHocDAO

74.

Thông tin của nhân viên sau khi đăng nhập được lưu trữ ở đâu?

a)

Auth.admin

b)

Auth.user

c)

NhanVien.user

d)

Auth.staff

75.

Để nhóm nhiều JRadioButton thành môt nhóm bạn cần sử dụng điều khiển nào?

a)

JButtonGroup

b)

GroupButton

c)

ButtonGroup

d)

JGroupButton

76.

Phương thức selectBySql(String sql, Object...args) của NhanVienDAO cho phép truy vấn danh sách nhân viên tùy thuộc vào câu lệnh SQL và các giá trị cung cấp cho các vị trí dâu ? trong câu lệnh SQL. Lời gọi nào sau đây là hợp lệ?

a)

List< NhanVien > list = selectBySql("SELECT * FROM NhanVien WHERE MaNV=?", "TeoNV")

b)

List< NhanVien > list = selectBySql("SELECT * FROM NhanVien")

c)

List< NhanVien > list = selectBySql("SELECT * FROM NhanVien WHERE MaNV='TeoNV'")

d)

List< NhanVien > list = selectBySql("SELECT * FROM NhanVien WHERE MaNV=?")

77.

Phương thức clearForm() được gọi để xóa trắng form đồng thời cập nhật lại trạng thái của form. Hãy hoàn thiện clearForm()

void clearForm(){

NhanVien nv = new ______ ();

this.setForm( ______ );

this.row = -1;

this.updateStatus();

}

a)

nv

b)

clear

c)

nhanvien

d)

form

78.

Điền vào ô trống các kiểu dữ liệu theo phân tích, thiết kế thông tin của thực thể nhân viên

public class NhanVien {

private _________ maNV;

private String matKhau;

private String hoTen;

private _________ vaiTro = false;


getters/setters

}

a)

boolean

b)

string

c)

double

d)

bit

79.

Phương thức nào của JTable cho phép lấy tổng số hàng hiện tại của nó?

a)

getValueAt(row, col)

b)

getSelectedRow()

c)

getRowCount()

d)

getRow()

80.

Phương thức nào của JTable cho phép đọc lấy giá trị của một ô tại hàng row, cột col?

a)

getRow()

b)

getSelectedRow()

c)

getRowCount()

d)

getValueAt(row, col)