wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MODULE 1- HIỂU BIẾT VỀ MÁY TÍNH

Total questions: 83

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.
Cấu trúc cơ bản phần cứng của máy tính gồm:
a)
Bộ nhớ, CPU, Thiết bị nhập - xuất
b)
Bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài, CPU
c)
DOS, NC, Windows
d)
Windows, Winword, Excel
2.
Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị trung tâm
a)
RAM (bộ nhớ trong, bộ nhớ chính, bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên)
b)
CPU (bộ xử lý trung tâm, Chip)
c)
Ổ cứng di động
d)
Mainboard (bộ mạch chủ)
3.
Nhóm thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị ngoại vi?
a)
Thiết bị lưu trữ (Đĩa quang, Đĩa mềm, USB, …)
b)
Thiết bị xuất/nhập (Bàn phím, chuột, Màn hình, Máy chiếu, …)
c)
Thiết bị mạng và truyền thông (Dây mạng, Router, Switch)
d)
Bộ mạch chủ
4.
Câu phát biểu nào sau đây sai:
a)
Đĩa mềm là phần mềm
b)
Đĩa cứng là phần cứng
c)
RAM là phần cứng
d)
CPU là phần cứng
5.
ROM là bộ nhớ
a)
Chỉ đọc
b)
Cho người sử dụng lưu trữ thông tin
c)
Mất hết dữ liệu khi máy tính mất điện
d)
Cả 3 đều sai
6.
Các thiết bị nào sau đây là thiết bị lưu trữ thông tin của máy tính
a)
Màn hình, máy in
b)
USB, đĩa cứng
c)
Máy quét ảnh, con chuột
d)
CPU, Modem
7.
Các thiết bị nào sau đây là thiết bị xuất của máy tính:
a)
CPU, ROM
b)
USB, đĩa cứng
c)
Máy quét ảnh, RAM
d)
Màn hình, máy in
8.
Để lưu trữ thông tin lâu dài người ta dùng:
a)
Bộ nhớ RAM
b)
Bộ nhớ Catch
c)
USB
d)
Cả 3 đều sai
9.
Ưu điểm nổi bật của đĩa cứng là:
a)
Dung lượng lớn
b)
Cơ động, dễ tháo lắp
c)
Dễ sao chép
d)
Giá thành thấp
10.
Các thanh ghi trong CPU có chức năng:
a)
Lấy lệnh từ bộ nhớ
b)
Lưu trữ các kết quả trung gian
c)
Đếm lệnh
d)
Cả 3 đều sai
11.
Thành phần nào quyết định đến việc khởi động máy tính
a)
Rom-bios
b)
Ram
c)
CPU
d)
Power
12.
Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị nhập
a)
Màn hình cảm ứng
b)
Ram
c)
Bàn phím
d)
Chuột
13.
Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị nhập – xuất?
a)
Màn hình
b)
Loa
c)
Bàn phím
d)
Ổ đĩa cứng
14.
Loại máy tính nào thường dùng để chạy phần mềm chuyên môn hóa và dùng để chia sẻ tài nguyên, nguồn dữ liệu lớn?
a)
Máy tính bảng
b)
Máy tính để bàn
c)
Laptop
d)
Server
15.
Thiết bị nào sau đây thuộc nhóm thiết bị ngoại vi?
a)
CPU
b)
Ram
c)
Ổ cứng
d)
Loa
16.
Ký hiệu Hz nghĩa là?
a)
Tốc độ xung nhịp bên trong máy tính trong mỗi chu kỳ (tần số thực hiện lệnh của CPU, tốc độ đồng hồ, số lệnh thực hiện trong thời gian 1 giây)
b)
Tốc độ truy cập bộ nhớ của Ram
c)
Tốc độ mạng internet
d)
Tốc độ quay của quạt chip
17.
Để đo tốc độ của CPU
a)
MHz
b)
MB
c)
Bits
d)
Mbps
18.
Phát biểu nào sau đây đúng
a)
1B (byte) = 8 bit 
b)
1Kb(Kilobyte) = 1024 B
c)
1Mb(Megabyte) =1024Kb 
d)
Cả 3 phương án trên
19.
Thành phần của hệ nhị phân gồm
a)
Số 0 và số 1
b)
Dấu phẩy và dấu chấm
c)
Số lượng Ram trong máy tính
d)
Các số từ 0 đến 9
20.
ROM là viết tắt của từ nào sau đây
a)
Read only memory
b)
Random Output Measure
c)
Resources of memory
d)
Storage of memory
21.
RAM là bộ nhớ:
a)
Cho phép người sử dụng lưu trữ thông tin lâu dài
b)
Cơ động, dễ sao chép dữ liệu
c)
Là bộ nhớ chỉ dùng để lưu trữ dữ liệu tính toán
d)
Dùng để lưu trữ dữ liệu và chương trình trong quá trình thao tác và tính toán
22.
Dung lượng Ram thường được đo bằng đơn vị nào?
a)
Bits hoặc Bytes
b)
MegaBytes hoặc GigaBytes
c)
Megahertz
d)
Megabits trên giây
23.
Thiết bị nào được sử dụng làm thiết bị lưu trữ chính cho dữ liệu và chương trình của máy tính để bàn?
a)
Đĩa Quang DVD
b)
USB
c)
Đĩa cứng
d)
Ram
24.
Đọc thông số của một máy tính 2GHz – 320GB – 2GB, số 2GB mô tả:
a)
Tốc độ xử lý của chip máy tính
b)
Dung lượng ổ cứng
c)
Dung lượng bộ nhớ của bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên Ram
d)
Dung lượng của bộ nhớ chỉ đọc ROM
25.
Loại cổng nào sau đây dùng để nối bàn phím với bộ phận trung tâm của máy tính để bàn:
a)
Cổng VGA
b)
Cổng song song
c)
Cổng PS2
d)
Cổng âm thanh
26.

Bộ phận nào giúp điều khiển máy tính ?

a)

Thân máy

b)

Màn hình

c)

Chuột

d)

Bàn phím

27.

Qui định đặt tên tệp trong hệ điều hành Windows phát biểu nào là đúng?

a)

Tên tệp không quá 256 kí tự.

b)

Tên tệp không quá 255 kí tự.

c)

Tên tệp không quá 8 kí tự.

d)

Không giới hạn độ dài

28.

Qui định đặt tên tệp trong hệ điều hành Windows phát biểu nào là đúng?

a)

Tên tệp được chứa các kí tự: *

b)

Tên tệp được chứa các kí tự: ?

c)

Tên tệp được chứa các kí tự: -

d)

Tên tệp được chứa các kí tự: /

29.

Qui định đặt tên tệp trong hệ điều hành Windows phát biểu nào là đúng?

a)

Tên tệp được chứa các kí tự: |

b)

Tên tệp được chứa các kí tự: _

c)

Tên tệp được chứa các kí tự: >

d)

Tên tệp được chứa các kí tự: <

30.

Phần mở rộng không nhất thiết phải có và được hệ điều hành sử dụng để ?

a)

Phân loại tệp

b)

Dễ nhớ tên tệp

c)

Xác định nơi lưu trữ

d)

Phân biệt tên tệp

31.

Tệp văn bản có phần mở rộng là?

a)

.dos

b)

.xls

c)

.ppt

d)

.docx

32.

Tệp ảnh có phần mở rộng là?

a)

.htm

b)

.jpg

c)

.avi

d)

.rar

33.

Thư mục gốc là:

a)

Thư mục chứa nhiều thư mục con nhất

b)

Thư mục chứa nhiều tập tin con nhất

c)

Thư mục chứa nhiều thư mục con và tập tin nhất

d)

Là các ổ đĩa

34.

Hai thư mục con trong cùng một thư mục mẹ..

a)

Được cùng tên

b)

Không có cùng phần mở rộng

c)

Không được cùng tên

d)

Phải có dung lượng khác nhau

35.

Nén thư mục đặt mật khẩu?

a)

Nháy đôi chuột trái / chọn Add to archive

b)

Nháy đơn chuột phải/ chọn Add to archive

c)

Nháy đơn chuột phải/ chọn Properties

d)

Nháy đơn chuột phải/ chọn Add to "ten.rar"

36.
Cấu trúc cơ bản phần cứng của máy tính ?
a)
Bộ nhớ, CPU, Thiết bị nhập - xuất
b)
Bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài, CPU
c)
DOS, NC, Windows
d)
Windows, Winword, Excel
37.
Thiết bị nào sau đây là thiết bị trung tâm
a)
RAM (bộ nhớ trong, bộ nhớ chính, bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên)
b)
CPU (bộ xử lý trung tâm, Chip)
c)
Mainboard (bộ mạch chủ)
d)
Ổ cứng di động
38.
Nhóm thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị ngoại vi?
a)
Thiết bị lưu trữ (Đĩa quang, Đĩa mềm, USB, …)
b)
Thiết bị xuất/nhập (Bàn phím, chuột, Màn hình, Máy chiếu, …)
c)
Thiết bị mạng và truyền thông (Dây mạng, Router, Switch)
d)
Bộ mạch chủ
39.
ROM là bộ nhớ
a)
Chỉ đọc
b)
Cho người sử dụng lưu trữ thông tin
c)
Mất hết dữ liệu khi máy tính mất điện
d)
Cả 3 đều sai
40.
Các thiết bị nào sau đây là thiết bị lưu trữ thông tin của máy tính
a)
Màn hình, máy in
b)
Máy quét ảnh, con chuột
c)
USB, đĩa cứng
d)
CPU, Modem
41.
Các thiết bị nào sau đây là thiết bị xuất của máy tính:
a)
Màn hình, máy in
b)
Máy quét ảnh, RAM
c)
USB, đĩa cứng
d)
CPU, ROM
42.
Để lưu trữ thông tin lâu dài người ta dùng:
a)
Bộ nhớ RAM
b)
Bộ nhớ Catch
c)
USB
d)
Cả 3 đều sai
43.
Ưu điểm nổi bật của đĩa cứng là:
a)
Dung lượng lớn
b)
Cơ động, dễ tháo lắp
c)
Dễ sao chép
d)
Giá thành rẻ
44.
Các thanh ghi trong CPU có chức năng:
a)
Lấy lệnh từ bộ nhớ
b)
Lưu trữ các kết quả trung gian
c)
Đếm lệnh
d)
Cả 3 đều sai
45.
Thành phần nào quyết định đến việc khởi động máy tính
a)
Rom-bios
b)
Ram
c)
CPU
d)
Power
46.
Loại máy tính nào thường dùng để chạy phần mềm chuyên môn hóa và dùng để chia sẻ tài nguyên, nguồn dữ liệu lớn?
a)
Laptop
b)
Máy tính bảng
c)
Máy tính để bàn
d)
Server
47.
Ký hiệu Hz nghĩa là?
a)
Tốc độ xung nhịp bên trong máy tính trong mỗi chu kỳ (tần số thực hiện lệnh của CPU, tốc độ đồng hồ, số lệnh thực hiện trong thời gian 1 giây)
b)
Tốc độ truy cập bộ nhớ của Ram
c)
Tốc độ mạng internet
d)
Tốc độ quay của quạt chip
48.
Đơn vị dùng để đo tốc độ của CPU
a)
MHz
b)
MB
c)
Bits
d)
Mbps
49.
Phát biểu nào sau đây đúng
a)
1B (byte) = 8 bit 
b)
1Kb(Kilobyte) = 1024 B
c)
1Mb(Megabyte) =1024Kb 
d)
Cả 3 phương án trên
50.
Thành phần của hệ nhị phân gồm
a)
Số 0 và số 1
b)
Dấu phẩy và dấu chấm
c)
Số lượng Ram trong máy tính
d)
Các số từ 0 đến 9
51.
ROM là viết tắt của từ nào sau đây
a)
Read only memory
b)
Random Output Measure
c)
Resources of memory
d)
Storage of memory
52.
RAM là bộ nhớ:
a)
Cho phép người sử dụng lưu trữ thông tin lâu dài
b)
Cơ động, dễ sao chép dữ liệu
c)
Là bộ nhớ chỉ dùng để lưu trữ dữ liệu tính toán
d)
Dùng để lưu trữ dữ liệu và chương trình trong quá trình thao tác và tính toán
53.
Dung lượng Ram thường được đo bằng đơn vị nào?
a)
Bits hoặc Bytes
b)
MegaBytes hoặc GigaBytes
c)
Megahertz
d)
Megabits trên giây
54.
Thiết bị nào được sử dụng làm thiết bị lưu trữ chính cho dữ liệu và chương trình của máy tính để bàn?
a)
Đĩa Quang DVD
b)
USB
c)
Đĩa cứng
d)
Ram
55.
Đọc thông số của một máy tính 2GHz – 320GB – 2GB, số 2GB mô tả:
a)
Tốc độ xử lý của chip máy tính
b)
Dung lượng ổ cứng
c)
Dung lượng bộ nhớ của bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên Ram
d)
Dung lượng của bộ nhớ chỉ đọc ROM
56.
Loại cổng nào sau đây dùng để nối bàn phím với bộ phận trung tâm của máy tính để bàn:
a)
Cổng VGA
b)
Cổng song song
c)
Cổng PS2
d)
Cổng âm thanh
57.
Máy tính thực hiện việc nào sau đây khi ta khởi động một chương trình ứng dụng?
a)
Nạp bản sao của các chỉ dẫn hoạt động của chương trình ứng dụng vào bộ nhớ RAM
b)
Lưu các tập tin làm việc trước đó của chương trình ứng dụng.
c)
Kiểm tra dung lượng ổ cứng trên máy tính
d)
Đóng tất cả các chương trình ứng dụng đang mở khác.
58.
Phần mềm nào sau đây là phần mềm hệ thống
a)
Windows 7
b)
MS Offices
c)
Internet explorer
d)
Paint
59.
Một chương trình phần mềm có chức năng giới hạn, cho phép dùng trong 1 khoảng thời gian, nếu muốn sử dụng tiếp và đầy đủ chức năng cần phải trả một khoản phí, đây là phần mềm gì?
a)
Shareware
b)
Pm mã nguồn mở
c)
Phần mềm miễn phí
d)
Phần mềm đi kèm
60.
Ý nào sau đây là đúng: hệ điều hành máy tính cá nhân
a)
Là phần mềm phải có để máy tính cá nhân có thể hoạt động
b)
Là phần mềm cài sẵn trong máy tính cá nhân
c)
Là phần mềm không được thay đổi trong máy tính cá nhân
d)
Là phần mềm ứng dụng
61.
Phần mềm nào phải được cài đặt trước những phần mềm khác
a)
Phần mềm diệt vi rút
b)
Hệ điều hành
c)
Phần mềm soạn thảo văn bản
d)
Phần mềm thiết kế đồ họa
62.
Nhóm phần mềm nào sau đây là phần mềm ứng dụng?
a)
Các phần mềm giúp vận hành thiết bị phần cứng
b)
Các phần mềm điều khiển phần cứng máy tính
c)
Các phần mềm làm trung gian phần mềm khác giao tiếp với phần cứng.
d)
Các phần mềm soạn thảo văn bản
63.
Ý nào sau đây không phải là ưu điểm của mã nguồn mở:
a)
Chi phí thấp
b)
Dễ thích ứng và sáng tạo
c)
Đa dạng các ứng dụng chuyên nghiệp
d)
Không bị hạn chế về quyền sử dụng
64.
Phần mềm mã nguồn mở là gì?
a)
Là phần mềm miễn phí
b)
Là phần mềm được cung cấp dạng mã và nguồn
c)
Là phần mềm có thể tuỳ ý thay đổi
d)
Tất cả đều sai
65.
Phát biểu nào sau đây không đúng về phần mềm mã nguồn mở
a)
Là phần mềm được cung cấp dưới dạng mã nguồn
b)
Là phần mềm miễn phí (cả về tiền mua và bản quyền)
c)
Được quyền tự do sửa đổi, cải tiến, phát triển và nâng cấp theo một số nguyên tắc chung
d)
Được quyền tự do chuyển đổi thành phần mềm thương mại
66.
Trình duyệt nào sau đây không phải là trình duyệt mã nguồn mở:
a)
Chromium
b)
Opera
c)
Mozilla Firefox
d)
Internet Explorer
67.
Chọn câu thích hợp để phân biệt giữa phần mềm ứng dụng và hệ điều hành?
a)
Phần mềm ứng dụng cần nhiều không gian trong đĩa cứng hơn phân mềm hệ điều hành khi hoạt động
b)
Hệ điều hành cần phần mềm ứng dụng để chạy
c)
Phần mềm hệ điều hành cần nhiều bộ nhớ hơn phần mềm ứng dụng để chạy
d)
Phần mềm ứng dụng cần phần mềm hệ điều hành để chạy
68.
Phần mềm nào sau đây là phần mềm mã nguồn mở?
a)
OpenOffice
b)
Microsoft Office
c)
Windows 7
d)
Cả 3 đáp án trên
69.
Phát biểu nào sau đây đúng với với phần mềm nén/giải nén tập tin winzip?
a)
Winzip có khả năng nén nhiều tệp tin, thư mục thành một tệp tên. Tệp tin sau khi nén có kích thước nhỏ hơn tổng kích thước các tệp ban đầu.
b)
Winzip có khả năng nén nhiều tệp tin, thư mục thành một thư mục duy nhất
c)
Các tệp tin sau khi được giải nén sẽ có kích thước nhỏ hơn kích thước ban đầu do mất mát thông tin trong quá trình nén
d)
Cả ba đáp án trên
70.
Thuật ngữ “ thương mại điện tử (e-commerce)” có nghĩa là?
a)
Mua bán các thiết bị điện tử
b)
Sử dụng các thiết bị điện tử khi mua hàng
c)
các hoạt động thương mại qua mạng máy tính internet
d)
bán các mặt hàng điện tử qua mạng
71.
Hoạt động nào sau đây thể hiện ví dụ về chức năng của chính phủ điện tử?
a)
Dịch vụ học tập trực tuyến.
b)
Dịch vụ mua sắm trực tuyến.
c)
Dịch vụ tìm kiếm thông tin trực tuyến.
d)
Dịch vụ đăng ký thuế thu nhập
72.
Hội nghị trực tuyến có lợi ích gì ?
a)
Tăng cường khả năng tác nghiệp và chỉ đạo từ xa.
b)
Khắc phục được vấn đề không gian, thời gian, khoảng cách địa lý
c)
Tiết kiệm chi phí.
d)
Cả ba phương án còn lại.
73.
Email là hình thức?
a)
Chia sẽ dữ liệu thông qua mô hình dữ liệu dùng chung.
b)
Gửi thư qua đường bưu chính
c)
Gửi thư thông qua môi trường internet
d)
Gửi tin nhắn tức thời thông qua các phần mềm hỗ trợ.
74.
Nhận định nào sau đây phù hợp với ứng dụng cổng thông tin điện tử?
a)
Là điểm truy cập duy nhất của cơ quan trên môi trường internet
b)
Cung cấp thông tin tổng hợp trên cơ sở trích dẫn nguyên văn, chính xác nguồn tin chính thức.
c)
Cung cấp thông tin về chức năng, quyền hạn, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, sản phẩm, dịch vụ
d)
Cung cấp thông tin cá nhân của lãnh đạo.
75.
Đâu là một ví dụ về chính sách mật khẩu tốt?
a)
Chọn mật khẩu có ít hơn 8 kí tự
b)
Mật khẩu là dãy số thông dụng
c)
Không bao giờ thay đổi mật khẩu
d)
Mật khẩu có độ dài trên 8 kí tự, xen lẫn giữa chữ cái và số.
76.
Tại sao máy tính xách tay có thể gây rủi ro về an ninh của công ty?
a)
Dễ hỏng hơn máy tính để bàn
b)
Thông tin không thể được lưu giữ theo cách mã hóa như máy tính để bàn
c)
Thông tin không được bảo vệ bởi các chương trình bảo mật
d)
Dễ bị ăn cắp thông tin nếu máy tính bị thất lạc
77.
Lời khuyên nào sau đây đúng?
a)
Mật khẩu ngắn dễ nhớ tốt hơn mật khẩu phức tạp khó nhớ
b)
Mật khẩu thay đổi thường xuyên tốt hơn mật khẩu cố định
c)
Mật khẩu dùng chung cho nhiều ứng dụng
d)
Mật khẩu dùng chung cho nhiều người
78.
Nếu một máy tính bị nghi ngờ là nhiễm virus thì phương án tốt nhất là gì?
a)
Cài đặt lại hệ điều hành, sau đó cài đặt lại tất cả chương tình ứng dụng khác
b)
Cài đặt một chương trình chống virus, quét virus các ổ đĩa của máy tính và cho chương trình này loại bỏ virus
c)
Lưu trữ dữ phòng các tệp tin của máy tính và phục hồi chúng bằng việc sử dụng các tập tin dự phòng này
d)
Khởi động lại máy tính và sau đó xóa tất cả các tập tin nghi ngờ nhiễm virus
79.
Cơ chế hoạt động của virus tin học là?
a)
Lây nhiễm vào boot record   
b)
Tự nhân bản
c)
Xóa các tệp chương trình trên đĩa cứng   
d)
Phá hủy CMOS
80.
Virus máy tính lan truyền theo cách nào?
a)
Dùng chung máy tính
b)
Sao chép dữ liệu từ ổ đĩa này sang ổ đĩa khác
c)
Cài đặt phần mềm
d)
Tải các tệp tin không an toàn từ mạng
81.
Đặt màn hình máy tính như thế nào là tốt nhất cho mắt của người sử dụng?
a)
Không có ánh sáng chiếu vào
b)
Đối diện với các nguồn sáng như cửa sổ, bóng đèn
c)
Không đối diện với cửa ra vào, cửa sổ, bóng đèn hay nguồn sáng
d)
Không nằm dưới nguồn sáng
82.
Loại bệnh tật nào sau đây liên quan đến việc sử dụng máy tính lâu dài?
a)
Bệnh về mắt
b)
Bệnh xương khớp
c)
Bệnh tâm thần
d)
Cả 3 phương án còn lại.
83.
Để hạn chế tác hại của máy tính đối với mắt, quá trình sử dụng người dùng nên:
a)
Sử dụng ghế có độ cao cố định.
b)
Khoảng cách từ mắt đến màn hình nên là từ 40-50 cm. 
c)
Để tầm mắt thấp hơn màn hình
d)
Cả 3 phương án còn lại.