wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ K11

Total questions: 80

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm lệnh Page Background của thẻ lệnh Design không chứa nút lệnh nào sau đây?

a)

Watermark

b)

Page Borders

c)

Page Color

d)

Themes

2.

Để định dạng trang văm bản trước khi in trong Word, sử dụng tab lệnh nào?

a)

Design

b)

Layout

c)

Home

d)

View

3.

Để thiết đặt thuộc tính cho tài liệu, sử dụng tab lệnh nào?

a)

File

b)

Home

c)

View

d)

Review

4.

Để mở hộp thoại Font trong Word, sử dụng tổ hợp phím tắt nào?

a)

Ctrl + K

b)

Ctrl + T

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + D

5.

Để chèn kí hiệu (Bullest) vào phần văn bản được chọn, trên thẻ lệnh Home chọn nhóm lệnh nào?

a)

Font

b)

Paragraph

c)

Styles

d)

Clipboard

6.

Muốn thay đổi hiệu ứng cho chữ (kí tự) được chọn, trong hộp thoại Font của thẻ lệnh Home, chọn

a)

Font

b)

Character Spacing

c)

Font Style

d)

Effects

7.

Lệnh nào không có trong nhóm lệnh Effect của hộp thoại Font?

a)

Small cap

b)

Position

c)

Strikethrough

d)

Superscrip

8.

Để thiết đặt điểm dừng của Tab trong Word, trên thẻ lệnh Home chọn nhóm lệnh nào?

a)

Font

b)

Editing

c)

Paragraph

d)

Style

9.

Muốn thay đổi khoảng cách giữa các dòng trong đoạn, trên thẻ lệnh Home nhóm Paragraph chọn biểu tượng lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
10.

Để chèn hình khối vào văn bản, chọn thẻ lệnh nào?

a)

Insert

b)

Design

c)

Layuot

d)

View

11.

Khi thực hiện chèn hình khối vào văn bản, muốn vẽ hình tròn ta kết hợp chuột với phím nào trên bàn phím?

a)

Ctrl

b)

Atl

c)

Shift

d)

Tab

12.

Muốn thay đổi hiệu ứng cho Shapes đã chọn, trong nhóm lệnh Shapes Style của thẻ lệnh Format chọn

a)

Shape Fill

b)

Shape Outline

c)

Edit Shape

d)

Shape Effects

13.

Muốn hình khối được chọn căn chỉnh ra vị trí chính giữa và cách đều 4 góc của trang văn bản thì trên thẻ lệnh Format, nhóm Arrange chọn

a)

Position...

b)

Align...

c)

Wrap Text

d)

Rotate

14.

Để tạo ghi chú trong Word, trên thẻ lệnh Insert chọn

a)

Object

b)

Quick part

c)

signature line

d)

Comment

15.

Để ngắt trang bằng tay trong word tại vị trí được chọn, sử dụng tổ hợp phím tắt nào?

a)

Alt + Enter

b)

Ctrl + Enter

c)

Shift + Enter

d)

Tab + Enter

16.

Muốn căn lề đều 2 bên cho phần văn bản được chọn, sử dụng tổ hợp phím

a)

Ctrl + E

b)

Ctrl + G

c)

Ctrl + W

d)

Ctrl + J

17.

Để đóng cửa sổ đang mở, nhưng vẫn làm việc với Word, sử dụng tổ hợp phím

a)

Atl + W

b)

Shift + W

c)

Ctrl + W

d)

Ctrl + Y

18.

Để chia phần văn bản được chọn thành dạng cột, trên thẻ lệnh Lay out nhóm Page Setup chọn biểu tượng lệnh

a)
b)
c)
d)
19.

Khi thao tác với bảng trong Word, muốn Convert dữ liệu từ bảng sang văn bản, trên Table Tools chọn thẻ lệnh nào

a)

Design

b)

Layout

c)

View

d)

Review

20.

Trong Word, muốn sắp xếp dữ liệu trong bảng, sau khi chọn cột hay hàng cần sắp xếp, dưới Table Tool chọn thẻ lệnh Layout, nhóm Data nhấp

a)

Sort

b)

Formula

c)

Cell Margin

d)

Text Directation

21.

Trong word, để đánh dấu bài hạn chế việc chỉnh sửa khi sao chép, ta thực hiện lệnh

File\ Info

a)

Check for Issues...

b)

Manage Document...

c)

Protect Document...

d)

Options...

22.

Để tạo chú thích chân trang cho phần văn bàn đã chọn, sử dụng thẻ lệnh

a)

Insert

b)

Mailings

c)

Refrences

d)

Review

23.

Muốn xóa bỏ nền cho hình ảnh được chọn, trong Picture Tool, thẻ lệnh Format, nhóm Adjust chọn biểu tượng lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
24.

Để thay đổi hiệu ứng cho hình ảnh dưới Picture Tool, trên thẻ lệnh Format nhóm Picture Style chọn

a)

Picture Border

b)

Picture Layout

c)

Picture Effect

d)

Compress Picture

25.

Muốn thay đổi kiểu cho hình ảnh đã chọn, dưới Picture Tool , trên thẻ lệnh Format chọn nhóm lệnh nào?

a)

Adjust

b)

Picture Style

c)

Arrange

d)

Size

26.

Dưới Picture Tool, thẻ lệnh Format, nhóm Arrange, nút lệnh có mũi tên chỉ trong hình có chức năng gì

a)

Xoay hướng hình ảnh

b)

Thay đổi kích thước hình ảnh

c)

Thay đổi độ sáng hình ảnh

d)

Thay đổi màu sắc hình ảnh

27.

Thao tác nào sau đây dùng để xóa nền hình ảnh đã chọn?

a)

Design \ Adjust \ Remove Background...

b)

Layout \ Adjust \ Remove Background...

c)

View \ Adjust \ Remove Background...

d)

Format \ Adjust \ Remove Background...

28.

Khi thao tác với bảng trong Word, muốn gộp các ô đã chọn thành 1 ô, trên thẻ lệnh Layout của Table Tool, nhóm Merge chọn

a)

Split cell

b)

Merge cell

c)

Split Table

d)

Properties

29.

Để gắn thẻ cho bảng trong Word, dưới Table Tool thẻ lệnh Format, nhóm Table chọn lệnh

a)

Select

b)

View Gridlines

c)

Eraser

d)

Properties

30.

Để thay đổi cách hiển thị của biểu đồ trong Word chọn

a)

Change Chart Type

b)

Change Color

c)

Quick Layout

d)

Select Data

31.

Để tạo chỉ số dưới trong Word ta sử dụng tổ hợp phím tắt nào?

a)

Ctrl + =

b)

Alt + =

c)

Ctrl + Shift +=

d)

Alt + Shift + =

32.

Để tạo chỉ số trên trong Word sử dụng tổ hợp phím tắt nào?

a)

Ctrl + Shift + =

b)

Ctrl + =

c)

Alt + =

d)

Alt + Shift + =

33.

Để trộn thư trong Word, sử dụng tab lệnh nào?

a)

View

b)

Mailing

c)

Reference

d)

Layout

34.

Để import 1 file vào trang tài liệu thực hiện thao tác:

Insert \ Text \

a)

Drop Cap

b)

Object...

c)

Text Box

d)

Quick Part

35.

Muốn xóa bỏ thuộc tính của tài liệu, chọn tab lệnh nào?

a)

Home

b)

View

c)

File

d)

Insert

36.

Hệ điều hành là

a)

phần mềm hệ thống.

b)

phần mềm tiện ích.

c)

phần mềm công cụ.

d)

phần mềm ứng dụng.

37.

Trong các phần mềm máy tính sau đây, phần mềm nào là phần mềm quan trọng nhất?

a)

phần mềm ứng dụng.

b)

phần mềm hệ thống.

c)

phần mềm tiện ích.

d)

phần mềm công cụ.

38.

Chương trình có thể dùng để giải bài toán với nhiều bộ Input khác nhau là

a)

ngôn ngữ lập trình.

b)

thuật toán.

c)

sơ đồ khối.

d)

phần mềm máy tính.

39.

Phần mềm diệt virus là

a)

phần mềm hệ thống.

b)

phần mềm tiện ích.

c)

phần mềm ứng dụng.

d)

phần mềm công cụ.

40.

Việc phóng các vệ tinh nhân tạo hay bay lên vũ trụ là ứng dụng của Tin học trong

a)

giải trí.

b)

hỗ trợ việc quản lý.

c)

giáo dục.

d)

tự động hóa và điều khiển.

41.

Việc chế tạo rô bốt được chế tạo nhằm hỗ trợ con người trong nhiều lĩnh vực sản xuất và nghiên cứu khoa học là ứng dụng của Tin học trong….

a)

văn phòng.

b)

giải các bài toán khoa học kỹ thuật.

c)

trí tuệ nhân tạo.

d)

giải trí.

42.

Học qua mạng Internet, học bằng giáo án điện tử là ứng dụng của Tin học trong

a)

giải trí.

b)

giáo dục.

c)

trí tuệ nhân tạo.

d)

truyền thông.

43.

Trong các phần mềm sau, phần mềm nào là phần mềm ứng dụng?

a)

Windows XP.

b)

Linux

c)

Unix

d)

Microsoft Word

44.

Tên thư mục trong hệ điều hành Windows cần thỏa điều kiện sau:

a)

Không quá 255 ký tự; không được trùng tên nếu trong cùng một cấp thư mục (cùng thư mục cha) và không chứa các ký tự đặc biệt (/ \ " * ! <> ?)

b)

Tối đa 8 ký tự, không có khoảng trắng và các ký tự đặc biệt (/ \ " * ! <> ?)

c)

Tối đa 255 ký tự, không bắt đầu bằng chữ số, không chứa khoảng trắng.

d)

Tối đa 256 ký tự.

45.

Người và hệ điều hành giao tiếp với nhau thông qua

a)

chuột

b)

bàn phím

c)

đĩa cứng

d)

hệ điều hành

46.

Trong hệ điều hành Windows, muốn khôi phục đối tượng đã xóa, ta mở cửa sổ Recycle Bin, chọn đối tượng muốn khôi phục và

a)

Delete

b)

Restore

c)

Cut

d)

Rename

47.

Hệ điều hành nào mà nhiều chương trình được thực hiện cùng 1 lúc và nhiều người được đăng nhập vào hệ thống?

a)

Đa nhiệm 1 người dùng

b)

Đơn nhiệm 1 người dùng

c)

Đa nhiệm nhiều người dùng

d)

Đáp án khác

48.

Hệ điều hành được lưu trữ ở đâu?

a)

Bộ nhớ trong (Rom, Ram)

b)

Bộ nhớ ngoài (Đĩa cứng, CD,...)

c)

Bộ xử lý trung tâm

d)

Kết quả khác

49.

Hãy chọn câu phát biểu đúng nhất khi nói về hệ điều hành

a)

Mỗi hệ điều hành phải có thành phần để kết nối Internet, trao đổi thư điện tử

b)

Hệ điều hành cung cấp môi trường giao tiếp giữa người dùng và hệ thống

c)

Hệ điều hành thường được cài đặt sẵn từ khi sản xuất máy tính

d)

Một phương án khác

50.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống(........)

Để nạp hệ điều hành cần phải có đĩa khởi động, đĩa này chứa các chương trình .............

a)

Cần thiết cho việc nạp chương trình pascal

b)

Cần thiết cho việc nạp Micsoft Word

c)

Cần thiết cho việc nạp Excel

d)

Cần thiết cho việc nạp hệ điều hành

51.

Chọn cách tốt nhất khi thoát khỏi hệ điều hành:

a)

Nhấp chọn Start/ Shut down (hoặc Turn Off)/ OK

b)

Tắt nguồn điện bằng cách nhấn vào nút Power trên thân máy

c)

Nhấp chọn Start/ Shut down (hoặc Turn off)/ Shut Down (hoặc Turn Off)

d)

Nhấp chọn Start/ Shut down/ Stand by/ OK

52.

Khi máy tính đang ở trạng thái hoạt động (hoặc bị "treo"), để nạp lại hệ thống (khởi động lại) ta thực hiện:

a)

Ấn nút công tắc nguồn (Power)

b)

Ấn tổ hợp phím CTRL+ALT+DELETE (hoặc nút RESET trên máy tính)

c)

Rút dây nguồn điện nối vào máy tính

d)

Ấn phím F10

53.

Chế độ ra khỏi hệ thống nào là an toàn cho máy nhất?

a)

Hibernate

b)

Stand By

c)

Restart

d)

Turn off

54.

Ý nghĩa cơ bản nhất của mạng máy tính là gì?

a)

Nâng cao độ tin cậy của hệ thống máy tính

b)

Trao đổi và chia sẻ thông tin

c)

Phát triển ứng dụng trên máy tính

d)

Nâng cao chất lượng khai thác thông tin

55.

Thuật ngữ viết tắt bằng tiếng Anh của mạngcục bộ là gì?

a)

LAN (Local Area Network)

b)

MAN (Metropolitan Area Network)

c)

WAN (Wide Area Network)

d)

GAN (Global Area Network)

56.

Nguyên nhân nào gây ra việc hai máy tính (kết nối vật lý đã thông) trong mạng không thể trao đổi thông tin với nhau?

a)

Do hai máy tính cài đặt hai hệ điều hành khác nhau?

b)

Do 2 máy tính đặt ở 2 vị trí quá xa nhau

c)

Do hai máy tính đó có cấu hình phần cứng khác nhau

d)

Do hai máy tính không được cài đặt cùng giao thức trao đổi thông tin

57.

Địa chỉ mạng được gán tại tầng nào trong mô hình OSI ?

a)

Session

b)

Data Link

c)

Network

d)

Presentation

58.

Mô hình OSI được chia ra thành mấy tầng?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

59.

Định nghĩa địa chỉ IP được thực hiện tại tầng nào trong các tầng sau?

a)

Liên kết dữ liệu

b)

Mạng

c)

Giao vận

d)

Vật lý

60.

Giao thức là gì?

a)

Mô hình nhằm để thiết lập các ứng dụng trao đổi thông tin

b)

Các quy định để truyền thông tin của một thực thể mạng

c)

Là hệ điều hành để các máy tính hoạt động

d)

Một tập các quy tắc và thủ tục mà các thực thể mạng trao đổi thông tin với nhau phải tuân thủ.

61.

Thiết bị nào hoạt động ở tầng vật lý?

a)

Switch

b)

Hub và Repeater

c)

Card mạng

d)

Router

62.

Để thiết kế một trang Web như chúng ta vẫn thấy trên màn hình (các định dạng Font chữ, màu sắc, các hiệu ứng đồ họa, các đường liên kết) người ta đã phát triển một kiểu định dạng đặc biệt. Định dạng trang chuẩn được dùng trong Web là

a)

HTTP

b)

Mosaic

c)

Natscape

d)

HTML

63.

Giao thức sử dụng phổ biến trên Internet là

a)

Ethernet

b)

TCP/IP

c)

OSI

d)

IEEE

64.

Trong các mô hình sau, mô hình nào là mô hình mạng được dùng phổ biến hiện nay:

a)

Client - Server

b)

Remote Access

c)

Terminal - Mainframe

d)

Peer - to - Peer

65.

Thiết bị mạng nào làm giảm bớt sự va chạm (collisions)?

a)

Hub

b)

NIC

c)

Switch

d)

Transceiver

66.

Máy tính nào dưới đây cung cấp các dịch vụ cho máy tính cá nhân?

a)

Workstation (máy trạm);

b)

Client (máy khách);

c)

Server (máy chủ);

d)

A và B.

67.

Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào không phải là thiết bị mạng?

a)

vỉ mạng;

b)

Hub;

c)

Môdem;

d)

Webcam.

68.

Mạng máy tính là

a)

tập hợp các máy tính;

b)

mạng INTERNET;

c)

mạng LAN;

d)

tập hợp các máy tính được nối với nhau bằng các thiết bị mạng và tuân thủ theo một quy ước truyền thông.

69.

Mô hình Client – Server là mô hình

a)

xử lý phân tán ở nhiều máy, trong đó máy chủ cung cấp tài nguyên và các dịch vụ theo yêu cầu từ máy khách;

b)

xử lý được thực hiện ở một máy gọi là máy chủ. Máy trạm đơn thuần chỉ cung cấp quyền sử dụng thiết bị ngoại vi từ xa cho máy chủ;

c)

mọi máy trong mạng đều có khả năng cung cấp dịch vụ cho máy khác;

d)

máy chủ cung cấp thiết bị ngoại vi cho máy trạm. Máy trạm có thể dùng máy in hay ổ đĩa của máy chủ.

70.

Các máy tính trong mạng Internet giao tiếp với nhau bằng cách nào?

a)

Do dùng chung một loại ngôn ngữ gọi là ngôn ngữ siêu văn bản

b)

Do có trình biên dịch ngôn ngữ giữa các máy tính

c)

Do sử dụng chung một loại ngôn ngữ là tiếng Anh

d)

Do cùng sử dụng bộ giao thức TCP/IP

71.

Chủ sở hữu mạng toàn cầu Internet là hãng nào?

a)

Hãng Microsoft

b)

Hãng IBM

c)

Hãng Apple

d)

Không có ai là chủ sở hữu của mạng toàn cầu Internet

72.

Nội dung của một gói tin bao gồm:

a)

Địa chỉ người nhận, địa chỉ người gửi, tên người giao dịch ngày giờ gửi...

b)

Địa chỉ người nhận, địa chỉ người gửi

c)

Địa chỉ người nhận, địa chỉ người gửi, dữ liệu, độ dài, thông tin kiểm soát lỗi và các thông tin phục vụ khác

d)

Không đáp án nào đúng

73.

Mạng Internet thuộc loại mạng nào dưới đây?

a)

Mạng diện rộng

b)

Mạng toàn cầu

c)

Mạng khu vực

d)

Mạng miễn phí

74.

WWW là từ viết tắt của từ nào?

a)

world wide web

b)

wide world web

c)

wesite world web

d)

wide with world

75.

Web động là các trang Web

a)

Có thể có nhiều video, ảnh động...

b)

Có nhiều trang liên kết đến trang chủ Home pase

c)

Không mở ra khả năng tương tác giữa người dùng và máy chủ

d)

Mở ra khả năng tương tác giữa người dùng và máy chủ

76.

Thế nào là ngôn ngữ siêu văn bản?

a)

Là một ngôn ngữ siêu lập trình do Microsoft viết ra

b)

Là ngôn ngữ dùng giao tiếp giữa các máy tính trong mạng

c)

Là văn bản tích hợp văn bản, hình ảnh, âm thanh, video...

d)

Là ngôn ngữ của máy tính.

77.

Giao thức truyền tin siêu văn bản viết tắt là:

a)

HTML

b)

WWW

c)

TCP/IP

d)

HTTP

78.

Trình duyệt Web là:

a)

Là chương trình duyệt và loại bỏ các Web có nội dung xấu

b)

Chương trình giúp người dùng giao tiếp với hệ thống WWW, để truy cập đến các trang Web

c)

Là một thư mục của hệ điều hành Windows

d)

Là ngôn ngữ trao đổi dữ liệu

79.

Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản HTML là viết tắt của?

a)

Hyper Text Medien Language

b)

Hyper Transfer Markup Language

c)

Hyper Text Markup Language

d)

Hyper Text Memory Line

80.

Web tĩnh là các trang Web:

a)

Chỉ có một trang duy nhất

b)

Có nội dung không thay đổi

c)

Không có video hay ảnh động

d)

Một ý kiến khác